Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 09

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

     

    • A. $y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}$
    • B. $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$
    • C. $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}$
    • D. $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$
  2. Câu 2:

    Đồ tị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là

    • A. m > 1
    • B. $ - 3 \le m \le 1$
    • C. -3 < m < 1
    • D. m < - 3.
  3. Câu 3:

    Đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ tại các điểm có tọa độ là:

    • A. (0 ; - 1), (2 ; 1)
    • B. (0 ; 2)
    • C. (1 ; 2)
    • D. (- 1 ; 0), (2 ; 1).
  4. Câu 4:

    Một khối chóp có đáy là đa giác $n$cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

    • A. Số mặt và số đỉnh bằng nhau
    • B. Số đỉnh của khối chóp bằng $n$
    • C. Số cạnh của khối chóp bằng $n + 1$
    • D. Số mặt của khối chóp bằng $2n$
  5. Câu 5:

    Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{ 3} - 2{x^2} + 3x - 5$.

    • A. Song song với trục tung
    • B. Có hệ số góc dương
    • C. Có hệ số góc âm
    • D. Song song với trục hoành
  6. Câu 6:

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 4x} }{ {2x - 1}}$.

    • A. y = 2
    • B. y = 4
    • C. y =1/2
    • D. y = - 2 .
  7. Câu 7:

    Cho khối chóp tam giác $S.ABC$, trên các cạnh $SA,SB,SC$ lần lượt lấy các điểm $A',B',C'$. Khi đó:

    • A.  $\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} + \dfrac{{SB'}}{{SB}} + \dfrac{{SC'}}{{SC}}$
    • B. $\,\,\dfrac{{{V_{S.ABC}}}}{{{V_{S.A'B'C'}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$
    • C. $\,\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} = \dfrac{{SB'}}{{SB}} = \dfrac{{SC'}}{{SC}}$
    • D. $\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$
  8. Câu 8:

    Đáy của hình chóp $S.ABCD$ là một hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy và có độ dài là $a$. Thể tích khối tứ diện $S.BCD$ bằng:

    • A. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{6}$
    • B. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{3}$
    • C. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{4}$
    • D. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{8}$
  9. Câu 9:

    Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:

    • A. Năm mặt
    • B. Hai mặt
    • C. Ba mặt
    • D. Bốn mặt
  10. Câu 10:

    Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

    • A. $y =  - {x^3} + 2{x^2} - 1$
    • B. $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$
    • C. $y =  - {x^3} + 3{x^2} + 1$
    • D. $y =  - {x^3} + 3{x^2} - 4$
  11. Câu 11:

    Cho  hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

    • A. (0 ; 1)
    • B. $( - \infty ;0)$
    • C. $(1; + \infty )$
    • D. (- 1 ; 0)
  12. Câu 12:

    Tìm tất cả các giá trị của m để dồ thị hàm số $y = {x^3} - 3x + 2$ cắt đường thẳng y = m – 1 tại ba điểm phân biệt .

    • A. 0 < m < 4
    • B. $1 < m \le 5$
    • C. $1 < m < 5$
    • D. $1 \le m < 5$
  13. Câu 13:

    Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là điểm I(1 ; -2 ) ?

    • A. $y = \dfrac{{2x - 3} }{ {2x + 4}}$
    • B. $y = 2{x^3} - 6{x^2} + x + 1$
    • C. $y =  - 2{x^3} + 6{x^2} + x - 1$
    • D. $y =\dfrac {{2 - 2x} }{{1 - x}}$
  14. Câu 14:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên cho bởi bảng sau:

    Kết luận nào sau đây sai?

    • A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3.
    • B. f(x) đồng biến trên mỗi khoảng $( - \infty ;1),\,(3;5)$.
    • C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1 ; 2), (5 ; 3).
    • D. f(x) nghịch biến trên môĩ  khoảng $(1;3),\,(5; + \infty )$.
  15. Câu 15:

    Hình tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng?

    • A. 6
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 3
  16. Câu 16:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi.
    • B. Tứ diện đều là đa diện lồi.
    • C. Hình lập phương là đa diện lồi.
    • D. Hình bát diện đều là đa diện lồi.
  17. Câu 17:

    Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:

    • A. $\left\{ {3;5} \right\}$
    • B. $\left\{ {3;6} \right\}$
    • C. $\left\{ {5;3} \right\}$
    • D. $\left\{ {4;4} \right\}$
  18. Câu 18:

    Cho hàm số $y = \dfrac{3 }{{x - 2}}$. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng :

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 1
  19. Câu 19:

    Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 2x} }{ { - x + 2}}$ là:

    • A. x= - 2; y= - 2
    • B. x= 2; y = - 2
    • C. x = - 2; y= 2
    • D. x = 2; y = 2
  20. Câu 20:

    Hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4$ có bao nhiêu cực trị ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 0
    • D. 3
  21. Câu 21:

    Phép vị tự tỉ số $k > 0$ biến khối chóp có thể tích $V$ thành khối chóp có thể tích $V'$. Khi đó:

    • A. $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = k$
    • B. $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^2}$
    • C. $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = {k^3}$
    • D. $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^3}$
  22. Câu 22:

    Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

    “Số cạnh của một hình đa diện luôn……………….số đỉnh của hình đa diện ấy”

    • A. nhỏ hơn
    • B. nhỏ hơn hoặc bằng
    • C. lớn hơn
    • D. bằng
  23. Câu 23:

    Giá trị cực đại của hàm số $y = {x^3} - 12x - 1$.

    • A. – 17
    • B. – 2
    • C. 45
    • D. 15
  24. Câu 24:

    Đồ thi hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng

    • A. $y = x$
    • B. $y = {x^3-2x^2+1}$
    • C. $y = \dfrac{{2x} }{ {x - 1}}$
    • D. $y = \dfrac{\pi  }{ {{x^2} - x + 1}}$
  25. Câu 25:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x + 1} }{ {x - 1}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

    • A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;1)$.
    • B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1),\,(1; + \infty )$.
    • C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0; + \infty )$.
    • D. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập R.
  26. Câu 26:

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng $(0; + \infty )$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) = 1$. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    • A. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
    • B. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
    • C. Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
    • D. Đường thẳng y = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
  27. Câu 27:

    Hình nào sau đây có mặt phẳng đối xứng?

    • A. hình tứ diện
    • B. hình chóp có đáy là hình vuông
    • C. hình chóp tam giác đều
    • D. hình chóp có đáy là hình chữ nhật
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình vuông tại $A$ và $D$ thỏa mãn $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và $AB = 2AD = 2CD = 2a = \sqrt 2 SA$. Thể tích khối chóp $S.BCD$ là:

    • A. $\,\,\,\dfrac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
    • B. $\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$
    • C. $\,\,\dfrac{{2{a^3}}}{3}$
    • D. $\,\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$
  29. Câu 29:

    Số mặt phẳng đối xứng của mặt cầu là:

    • A. $6$
    • B. $3$
    • C. $0$
    • D. Vô số
  30. Câu 30:

    Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. Vô số
    • D. 3
  31. Câu 31:

    Hàm số $y =  - {x^3} + 3x - 5$ đồng biến trên khoảng nào ?

    • A. $( - \infty ; - 1)$
    • B. $( - 1;1)$
    • C. $(1; + \infty )$
    • D. $( - \infty ;1)$
  32. Câu 32:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R ?

    • A. $y = \sin x - x$
    • B. $y =  - {x^3} + 3{x^2}$
    • C. $y =\dfrac {{2x + 3} }{ {x + 1}}$
    • D. $y = {x^4} - 3{x^2} - 1$
  33. Câu 33:

    Cho hàm số $y = {x^4} - 4{x^2} + 3$. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

    • A. Hàm số chỉ có một điểm cực trị.
    • B. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
    • C. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
    • D. Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân.
  34. Câu 34:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
    • B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2.
    • C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
    • D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
  35. Câu 35:

    Cho đồ thị (C): $y = {x^4} - 2{x^2}$. Khẳng định nào sau đây là sai ?

    • A. (C) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.
    • B. (C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt.
    • C. (C) tiếp xúc với trục Ox.
    • D. (C) nhận Oy làm trục đối xứng.
  36. Câu 36:

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên R thì

    • A. $f'(x) \ge 0,\forall x \in R$
    • B. $f'(x) = 0,\forall x \in R$
    • C. $f'(x) < 0,\forall x \in R$
    • D. $f'(x) \le 0,\forall x \in R$
  37. Câu 37:

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A. Hình bát diện đều có 8 đỉnh
    • B. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều
    • C. Hình bát diện dều có các mặt là hình vuông
    • D. Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3;4}
  38. Câu 38:

    Cho khối hộp ABCD. A’B’C’D’. Gọi O là giao của AC và BD. Tính tỷ số thể tích của khối chóp O. A’B’C’D’ và khối chóp đã cho.

    • A. $\,\,\dfrac{1}{3}$
    • B. $\,\,\dfrac{1}{6}$
    • C. $\,\,\dfrac{1}{2}$
    • D. $\,\,\dfrac{1}{4}$
  39. Câu 39:

    Cho đồ thị (C): $y = \dfrac{{4x - 1} }{{x + 1}}$. Tọa độ tâm đối xứng của (C) là

    • A. I(- 1 ; 4)
    • B. I(4 ; - 1)
    • C. I(1 ; 4)
    • D. $I\left( {\dfrac{1}{ 4}; - 1} \right)$
  40. Câu 40:

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a ; b). Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương qua điểm x0 thì

    • A. x0 là điểm cực đại của hàm số.
    • B. x0 là điểm cực tiểu của hàm số.
    • C. x0 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
    • D. x0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →