Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 09
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
.png)
- A. $y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}$
- B. $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$
- C. $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}$
- D. $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$
-
Câu 2:
Đồ tị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là
- A. m > 1
- B. $ - 3 \le m \le 1$
- C. -3 < m < 1
- D. m < - 3.
-
Câu 3:
Đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ tại các điểm có tọa độ là:
- A. (0 ; - 1), (2 ; 1)
- B. (0 ; 2)
- C. (1 ; 2)
- D. (- 1 ; 0), (2 ; 1).
-
Câu 4:
Một khối chóp có đáy là đa giác $n$cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
- A. Số mặt và số đỉnh bằng nhau
- B. Số đỉnh của khối chóp bằng $n$
- C. Số cạnh của khối chóp bằng $n + 1$
- D. Số mặt của khối chóp bằng $2n$
-
Câu 5:
Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{ 3} - 2{x^2} + 3x - 5$.
- A. Song song với trục tung
- B. Có hệ số góc dương
- C. Có hệ số góc âm
- D. Song song với trục hoành
-
Câu 6:
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 4x} }{ {2x - 1}}$.
- A. y = 2
- B. y = 4
- C. y =1/2
- D. y = - 2 .
-
Câu 7:
Cho khối chóp tam giác $S.ABC$, trên các cạnh $SA,SB,SC$ lần lượt lấy các điểm $A',B',C'$. Khi đó:
- A. $\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} + \dfrac{{SB'}}{{SB}} + \dfrac{{SC'}}{{SC}}$
- B. $\,\,\dfrac{{{V_{S.ABC}}}}{{{V_{S.A'B'C'}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$
- C. $\,\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} = \dfrac{{SB'}}{{SB}} = \dfrac{{SC'}}{{SC}}$
- D. $\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$
-
Câu 8:
Đáy của hình chóp $S.ABCD$ là một hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy và có độ dài là $a$. Thể tích khối tứ diện $S.BCD$ bằng:
- A. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{6}$
- B. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{3}$
- C. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{4}$
- D. $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{8}$
-
Câu 9:
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
- A. Năm mặt
- B. Hai mặt
- C. Ba mặt
- D. Bốn mặt
-
Câu 10:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
.png)
- A. $y = - {x^3} + 2{x^2} - 1$
- B. $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$
- C. $y = - {x^3} + 3{x^2} + 1$
- D. $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$
-
Câu 11:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
.png)
- A. (0 ; 1)
- B. $( - \infty ;0)$
- C. $(1; + \infty )$
- D. (- 1 ; 0)
-
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của m để dồ thị hàm số $y = {x^3} - 3x + 2$ cắt đường thẳng y = m – 1 tại ba điểm phân biệt .
- A. 0 < m < 4
- B. $1 < m \le 5$
- C. $1 < m < 5$
- D. $1 \le m < 5$
-
Câu 13:
Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là điểm I(1 ; -2 ) ?
- A. $y = \dfrac{{2x - 3} }{ {2x + 4}}$
- B. $y = 2{x^3} - 6{x^2} + x + 1$
- C. $y = - 2{x^3} + 6{x^2} + x - 1$
- D. $y =\dfrac {{2 - 2x} }{{1 - x}}$
-
Câu 14:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên cho bởi bảng sau:
.png)
Kết luận nào sau đây sai?
- A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3.
- B. f(x) đồng biến trên mỗi khoảng $( - \infty ;1),\,(3;5)$.
- C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1 ; 2), (5 ; 3).
- D. f(x) nghịch biến trên môĩ khoảng $(1;3),\,(5; + \infty )$.
-
Câu 15:
Hình tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng?
- A. 6
- B. 5
- C. 4
- D. 3
-
Câu 16:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi.
- B. Tứ diện đều là đa diện lồi.
- C. Hình lập phương là đa diện lồi.
- D. Hình bát diện đều là đa diện lồi.
-
Câu 17:
Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:
- A. $\left\{ {3;5} \right\}$
- B. $\left\{ {3;6} \right\}$
- C. $\left\{ {5;3} \right\}$
- D. $\left\{ {4;4} \right\}$
-
Câu 18:
Cho hàm số $y = \dfrac{3 }{{x - 2}}$. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng :
- A. 0
- B. 2
- C. 3
- D. 1
-
Câu 19:
Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 2x} }{ { - x + 2}}$ là:
- A. x= - 2; y= - 2
- B. x= 2; y = - 2
- C. x = - 2; y= 2
- D. x = 2; y = 2
-
Câu 20:
Hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4$ có bao nhiêu cực trị ?
- A. 1
- B. 2
- C. 0
- D. 3
-
Câu 21:
Phép vị tự tỉ số $k > 0$ biến khối chóp có thể tích $V$ thành khối chóp có thể tích $V'$. Khi đó:
- A. $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = k$
- B. $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^2}$
- C. $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = {k^3}$
- D. $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^3}$
-
Câu 22:
Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn……………….số đỉnh của hình đa diện ấy”
- A. nhỏ hơn
- B. nhỏ hơn hoặc bằng
- C. lớn hơn
- D. bằng
-
Câu 23:
Giá trị cực đại của hàm số $y = {x^3} - 12x - 1$.
- A. – 17
- B. – 2
- C. 45
- D. 15
-
Câu 24:
Đồ thi hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng
- A. $y = x$
- B. $y = {x^3-2x^2+1}$
- C. $y = \dfrac{{2x} }{ {x - 1}}$
- D. $y = \dfrac{\pi }{ {{x^2} - x + 1}}$
-
Câu 25:
Cho hàm số $y = \dfrac{{x + 1} }{ {x - 1}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
- A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;1)$.
- B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1),\,(1; + \infty )$.
- C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0; + \infty )$.
- D. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập R.
-
Câu 26:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng $(0; + \infty )$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 1$. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
- A. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
- B. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
- C. Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
- D. Đường thẳng y = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
-
Câu 27:
Hình nào sau đây có mặt phẳng đối xứng?
- A. hình tứ diện
- B. hình chóp có đáy là hình vuông
- C. hình chóp tam giác đều
- D. hình chóp có đáy là hình chữ nhật
-
Câu 28:
Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình vuông tại $A$ và $D$ thỏa mãn $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và $AB = 2AD = 2CD = 2a = \sqrt 2 SA$. Thể tích khối chóp $S.BCD$ là:
- A. $\,\,\,\dfrac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
- B. $\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$
- C. $\,\,\dfrac{{2{a^3}}}{3}$
- D. $\,\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$
-
Câu 29:
Số mặt phẳng đối xứng của mặt cầu là:
- A. $6$
- B. $3$
- C. $0$
- D. Vô số
-
Câu 30:
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
- A. 5
- B. 4
- C. Vô số
- D. 3
-
Câu 31:
Hàm số $y = - {x^3} + 3x - 5$ đồng biến trên khoảng nào ?
- A. $( - \infty ; - 1)$
- B. $( - 1;1)$
- C. $(1; + \infty )$
- D. $( - \infty ;1)$
-
Câu 32:
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R ?
- A. $y = \sin x - x$
- B. $y = - {x^3} + 3{x^2}$
- C. $y =\dfrac {{2x + 3} }{ {x + 1}}$
- D. $y = {x^4} - 3{x^2} - 1$
-
Câu 33:
Cho hàm số $y = {x^4} - 4{x^2} + 3$. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
- A. Hàm số chỉ có một điểm cực trị.
- B. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
- C. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
- D. Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân.
-
Câu 34:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
.png)
Khẳng định nào sau đây đúng ?
- A. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
- B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2.
- C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
- D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
-
Câu 35:
Cho đồ thị (C): $y = {x^4} - 2{x^2}$. Khẳng định nào sau đây là sai ?
- A. (C) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.
- B. (C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt.
- C. (C) tiếp xúc với trục Ox.
- D. (C) nhận Oy làm trục đối xứng.
-
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên R thì
- A. $f'(x) \ge 0,\forall x \in R$
- B. $f'(x) = 0,\forall x \in R$
- C. $f'(x) < 0,\forall x \in R$
- D. $f'(x) \le 0,\forall x \in R$
-
Câu 37:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A. Hình bát diện đều có 8 đỉnh
- B. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều
- C. Hình bát diện dều có các mặt là hình vuông
- D. Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3;4}
-
Câu 38:
Cho khối hộp ABCD. A’B’C’D’. Gọi O là giao của AC và BD. Tính tỷ số thể tích của khối chóp O. A’B’C’D’ và khối chóp đã cho.
- A. $\,\,\dfrac{1}{3}$
- B. $\,\,\dfrac{1}{6}$
- C. $\,\,\dfrac{1}{2}$
- D. $\,\,\dfrac{1}{4}$
-
Câu 39:
Cho đồ thị (C): $y = \dfrac{{4x - 1} }{{x + 1}}$. Tọa độ tâm đối xứng của (C) là
- A. I(- 1 ; 4)
- B. I(4 ; - 1)
- C. I(1 ; 4)
- D. $I\left( {\dfrac{1}{ 4}; - 1} \right)$
-
Câu 40:
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a ; b). Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương qua điểm x0 thì
- A. x0 là điểm cực đại của hàm số.
- B. x0 là điểm cực tiểu của hàm số.
- C. x0 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
- D. x0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Câu 1:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
.png)
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022