Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho hàm số $y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5} $. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
- A. Hàm số đồng biến trên khoảng $(5; + \infty )$
- B. Hàm số đồng biến trên khoảng $(3; + \infty )$
- C. hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1)$
- D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;3)$
-
Câu 2:
Cho hàm số $y = {x^4} + 4{x^2}$ có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.
- A. 0
- B. 3
- C. 1
- D. 2
-
Câu 3:
Đồ thị sau đây là của hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 3$. Với giá trị nào của m thì phương trình ${x^4} - 3{x^2} + m = 0$ có ba nghiệm phân biệt ?
.png)
- A. m = -3
- B. m = - 4
- C. m = 0
- D. m = 4
-
Câu 4:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.
.png)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
- A. $( - 2; + \infty )$
- B. $( - 2;3)$
- C. $(3; + \infty )$
- D. $( - \infty ; - 2)$
-
Câu 5:
Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là ${B_1},{h_1},{V_1}$ và ${B_2},{h_2},{V_2}$. Biết ${B_1} = {B_2}$ và ${h_1} = 2{h_2}$. Khi đó $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}}$ bằng:
- A. 2
- B. $\dfrac{1}{3}$
- C. $\dfrac{1}{2}$
- D. $\dfrac{1}{6}$
-
Câu 6:
Khối chóp tam giác có thể tích $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$ và chiều cao $a\sqrt 3 $ thì diện tích đáy của khối chóp bằng:
- A. $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{3}$
- B. $2\sqrt 3 {a^2}$
- C. $\sqrt 3 {a^2}$
- D. $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{9}$
-
Câu 7:
Khối hộp chữ nhât. ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AC = 2a và AA’ = 2a. Thể tích khối hộp là:
- A. $2\sqrt 3 {a^3}$
- B. $2{{\rm{a}}^3}$
- C. ${a^3}\sqrt 3 $
- D. $4{{\rm{a}}^3}$
-
Câu 8:
Biết đường thẳng $y = - {9 \over 4}x - {1 \over {24}}$ cắt đồ thị hàm số $y = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} - 2x$ tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x0 ; y0) là tọa độ điểm đó. Tìm y0.
- A. ${y_0} = {{13} \over {12}}$
- B. ${y_0} = {{12} \over {13}}$
- C. ${y_0} = - {1 \over 2}$
- D. ${y_0} = - 2$
-
Câu 9:
Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây.
.png)
Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = - 2018 tại bao nhiêu điểm ?
- A. 2
- B. 4
- C. 1
- D. 0
-
Câu 10:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ${x^3} - 6{x^2} + m = 0$ có 3 nghiệm phân biệt ?
- A. 31
- B. 32
- C. 21
- D. 3
-
Câu 11:
Trên đồ thị hàm số $y = {{2x - 1} \over {x + 1}}$ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?
- A. 1
- B. 2
- C. 0
- D. 4
-
Câu 12:
Cho khối chóp $S.ABC$có $SA \bot \left( {ABC} \right),$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $AB = a,\,AC = a\sqrt 3 .$ Tính thể tích khối chóp $S.ABC$ biết rằng $SB = a\sqrt 5 $
- A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}$
- B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$
- D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}$
-
Câu 13:
Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
- A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}$
- B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}$
- D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{48}}$
-
Câu 14:
Cho khối chóp $S.ABCD$có đáy là hình vuông cạnh $2a$. Gọi $H$ là trung điểm cạnh $AB$ biết $SH \bot \left( {ABCD} \right)$ . Tính thể tích khối chóp biết tam giác $SAB$ đều
- A. $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- B. $\dfrac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- C. $\dfrac{{{a^3}}}{6}$
- D. $\dfrac{{{a^3}}}{3}$
-
Câu 15:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:
.png)
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
- A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1.
- B. Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
- C. Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 điểm chung.
- D. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - 1; + \infty )$.
-
Câu 16:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
.png)
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
- A. yCT = 0
- B. $\mathop {\max }\limits_R y = 5$
- C. yCĐ = 5
- D. $\mathop {\min \,y}\limits_k = 4$
-
Câu 17:
Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = {{2x - 1} \over {x + 1}}$ là:
- A. $x = {1 \over 2},\,\,y = - 1$
- B. x = 1, y = -2
- C. x = - 1 , y = 2
- D. $x = - 1,\,\,\,y = {1 \over 2}$
-
Câu 18:
Số giao điểm của đồ thị hai hàm số $y = {x^2} - 3x - 1,\,\,y = {x^3} - 1$ là
- A. 1
- B. 0
- C. 2
- D. 3
-
Câu 19:
Cho hàm số y = f(x) có $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x) = - 2,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 2$. Khẳng định nào sau đây đúng ?
- A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
- B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
- C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = - 2 và x= 2.
- D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y = - 2 và y = 2.
-
Câu 20:
Đồ thị sau là của hàm số nào ?
.png)
- A. $y = - {x^3} + 3x + 1$
- B. $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$
- C. $y = {x^3} - 3x + 1$
- D. $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$
-
Câu 21:
Giá trị lớn nhất củ hàm số $f(x) = {x^3} - 2{x^2} + x - 2$ trên đoạn [0 ; 2] bằng:
- A. $ - {{50} \over {27}}$
- B. $ - 2$
- C. 1
- D. 0
-
Câu 22:
Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.
- A. $\dfrac{{{a^3}}}{{12}}$
- B. $\dfrac{{{a^3}}}{6}$
- C. $\dfrac{{{a^3}}}{{24}}$
- D. ${a^3}$
-
Câu 23:
Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng $2a$ và cạnh bên bằng $3a$. Thể tích hình chóp S.ABCD ?
- A. $4\sqrt 7 {a^3}$
- B. $\dfrac{{\sqrt 7 }}{3}{a^3}$
- C. $\dfrac{4}{3}{a^3}$
- D. $\dfrac{{4\sqrt 7 }}{3}{a^3}$
-
Câu 24:
Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng ${30^0}$. Thể tích của hình chóp S.ABC là ?
- A. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{{12}}{a^3}$
- B. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{36}}{a^3}$
- C. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{12}}{a^3}$
- D. $\dfrac{{\sqrt 6 }}{{36}}{a^3}$
-
Câu 25:
Xét hình chóp S.ABC với M, N, P lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC sao cho $\dfrac{{SM}}{{MA}} = \dfrac{{SN}}{{NB}} = \dfrac{{SP}}{{PC}} = \dfrac{1}{2}$. Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là:
- A. $\dfrac{1}{9}$.
- B. $\dfrac{1}{{27}}$.
- C. $\dfrac{1}{4}$.
- D. $\dfrac{1}{8}$.
-
Câu 26:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’,đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=BC=2a,AA’=$a\sqrt 3 $.Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
- A. $2{a^3}\sqrt 3 $
- B. $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- D. ${a^3}\sqrt 3 $
-
Câu 27:
Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên:
- A. 4 lần
- B. 16 lần
- C. 64 lần
- D. 192 lần
-
Câu 28:
Cho hàm số $y = {x^3} - 3x + 1$. Tìm khẳng định đúng.
- A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.
- B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(1 ; -1 ).
- C. Hàm số đồng biến trên các khoảng $( - \infty ; - 1),\,(1; + \infty )$.
- D. Hàm số không có cực trị.
-
Câu 29:
Đường thẳng y = 4x – 1 và đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} - 1$ có bao nhiêu điểm chung ?
- A. 1
- B. 3
- C. 0
- D. 2
-
Câu 30:
Hàm số $y = {{2x + 1} \over {x - 1}}$ có bao nhiêu điểm cực trị ?
- A. 0
- B. 2
- C. 1
- D. 3
-
Câu 31:
Cho hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} + 2$. Chọn khảng định đúng trong các khẳng định sau:
- A. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
- B. Hàm số có đúng một điểm cực trị.
- C. Hàm số luôn đồng biến trên R.
- D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.
-
Câu 32:
Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số $y = - {{2x - 1} \over {x + 1}}$ là:
- A. I(1 ; - 2)
- B. I( - 1; - 2)
- C. I(1 ;2 )
- D. I(- 1 ; 2)
-
Câu 33:
Thể tích $V$ của khối lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, biết $AB = 3a$ là:
- A. $6{a^3}$ .
- B. $9{a^3}$ .
- C. $\dfrac{{{a^3}}}{3}$
- D. $27{a^3}$
-
Câu 34:
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,$\widehat {BCD} = {120^0}$ và $AA' = \dfrac{{7a}}{2}$. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’.
- A. $V = 12{a^3}$
- B. $V = 3{a^3}$
- C. $V = 9{a^3}$
- D. $V = 6{a^3}$
-
Câu 35:
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a; BC = b; AA’ = c là:
- A. $V = a^3$
- B. $V = b^3$
- C. $V = c^3$
- D. $V = abc$
-
Câu 36:
Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?
- A. Hình lăng trụ
- B. Hình vuông
- C. Hình hộp
- D. Hình chóp
-
Câu 37:
Đồ thị các hàm số $y = {{4x + 4} \over {x - 1}}$ và $y = {x^2} - 1$ cắt nhau tại bao nhiêu điểm ?
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 38:
Cho hàm số $y = {1 \over 3}{x^3} + 2{x^2} + (m + 1)x + 5$. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R.
- A. m > 3
- B. m < 3
- C. $m \ge 3$
- D. m < - 3
-
Câu 39:
Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm $f'(x) = 2{x^2}$ trên R. Chọn kết luận đúng:
- A. Hàm số đồng biến trên R
- B. Hàm số không xác định tại x = 0
- C. Hàm số nghịch biến trên R
- D. Hàm số đồng biến trên $(0; + \infty )$ và nghịch biến trên $( - \infty ;0)$
-
Câu 40:
Chọn khẳng định sai:
- A. Đồ thị hàm số lẻ nhận điểm (0 ; 0) làm tâm đối xứng.
- B. Tâm đối xứng của dồ thị hàm số luôn thuộc đồ thị hàm số đó.
- C. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có thể không nằm trên đồ thị hàm số đó.
- D. Đồ thị hàm số bậc ba có tâm đối xứng thuộc đồ thị hàm số.
Câu 1:
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022