Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Hỏi hàm số $y=2 x^{4}-5$ đồng biến trên khoảng nào?
- A. $(0 ;+\infty)$
- B. $\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)$
- C. $(-\infty ; 0)$
- D. $\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)$
-
Câu 2:
Số điểm cực trị của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}+x+3$ là
- A. 2
- B. 3
- C. 1
- D. 0
-
Câu 3:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}$ trên đoạn [-3;1]
- A. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=2$
- B. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=0$
- C. $\max \limits _{[-3 ; 1]} y=54$
- D. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=54$
-
Câu 4:
Đồ thị hàm số $y=\frac{2 x+3}{x+2}$ có các đường tiệm cận là:
- A. $y=-2\text{ và }x=-2 .$
- B. $y=2\text{ và }x=-2$
- C. $y=-2\text{ và }x=2$
- D. $y=2\text{ và }x=2$
-
Câu 5:
Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào?

- A. $y=x^{3}+3 x^{2}$
- B. $y=-x^{3}+3 x^{2}+1$
- C. $y=-x^{3}+2x^{2}$
- D. $y=x^{3}-3 x^{2}-2$
-
Câu 6:
Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
- A. tăng 3 lần.
- B. Tăng 6 lần.
- C. Tăng 9 lần.
- D. Tăng 27 lần.
-
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , $A B=3 a, A C=4 a$ , SB vuông góc (ABC), $S C= a\sqrt{41} $ . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
- A. $8 a^{3}$
- B. $30 a^{3}$
- C. $10 a^{3} \sqrt{2}$
- D. $5 a^{3}$
-
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

- A. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $\begin{array}{l}(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)\end{array}$
- B. Hàm số f(x) đồng biến trên $\mathbb{R}$
- C. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 1) \text { và }(1 ;+\infty)$
- D. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 2) \text { và }(2 ;+\infty)$
-
Câu 9:
Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
- A. $(-2 ; 0)$
- B. $(0 ;+\infty)$
- C. $(-\infty ;-2)$
- D. $(-3 ; 1)$
-
Câu 10:
Cho hàm số$y=f(x)$. Hàm số $y=f'(x)$ có đồ thị như hình vẽ

Hàm số $y=f\left(2-e^{x}\right)$ đồng biến trên khoảng:
- A. $(0 ; \ln 3)$
- B. $(2 ;+\infty)$
- C. $(-\infty ; 1)$
- D. $(1 ; 4)$
-
Câu 11:
Cho hàm số $y=x^{3}+17 x^{2}-24 x+8$. Kết luận nào sau đây là đúng?
- A. $x_{C D}=1$
- B. $x_{C D}=\frac{2}{3}$
- C. $x_{C D}=-3$
- D. $x_{C D}=-12$
-
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?
- A. $y=-10 x^{4}-5 x^{2}+7$
- B. $y=-17 x^{3}+2 x^{2}+x+5$
- C. $y=\frac{x-2}{x+1}$
- D. $y=\frac{x^{2}+x+1}{x-1}$
-
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm $f^{\prime}(x)=(x+1)(x-2)^{2}(x-3)^{3}(x+5)^{4}$ . Hỏi hàm số y =f(x) có mấy điểm cực trị?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 14:
Cho hàm số y =f(x) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
- A. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x =1 .
- B. Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực tiểu.
- C. Hàm số y=f(x) đồng biến trên $(-\infty ; 1)$
- D. Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị
-
Câu 15:
Hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x-2$ đạt cực tiểu tại x = 2 khi?
- A. $m>0$
- B. $m \neq 0$
- C. $m<0$
- D. $m=0$
-
Câu 16:
Cho hàm số $y=(m-1) x^{3}-3 x^{2}-(m+1) x+3 m^{2}-m+2$ . Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì:
- A. $m=1$
- B. $m \neq 1$
- C. $m>1$
- D. m tùy ý.
-
Câu 17:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số $y=m x^{4}-(m+1) x^{2}+2 m-1$ có 3 điểm cực trị ?
- A. $\left[\begin{array}{l}m<-1 \\ m>0\end{array}\right.$
- B. $m<-1$
- C. $-1<m<0$
- D. $m>-1$
-
Câu 18:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số: $y=\frac{1}{3} x^{3}+m x^{2}+(m+6) x+m$ có cực đại và cực tiểu .
- A. $-2<m<3$
- B. $\left[\begin{array}{l}m<-2 \\ m>3\end{array} .\right.$
- C. $\left[\begin{array}{l}m \leq-2 \\ m \geq 3\end{array}\right.$
- D. $-2 \leq m \leq 3$
-
Câu 19:
Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}+2 x^{2}+3 x-4$ trên [-4;0] lần lượt là M và m . Giá trị của M + m bằng
- A. $\frac{4}{3}$
- B. $-\frac{28}{3}$
- C. $4$
- D. $-\frac{4}{3}$
-
Câu 20:
Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận $y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^{2}-4 x+3} ?$
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 0
-
Câu 21:
hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng

- A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là $y=-1 ; y=2$
- B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng.
- C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2.
- D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
-
Câu 22:
Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x+1}$
- A. x=-1
- B. y=1
- C. y=-1
- D. x=1
-
Câu 23:
Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
- A. 7
- B. 8
- C. 9
- D. 6
-
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện S.BCD là:
- A. $\frac{a^{3}}{4}$
- B. $\frac{a^{3}}{8}$
- C. $\frac{a^{3}}{6}$
- D. $\frac{a^{3}}{3}$
-
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $S A=a \sqrt{2}$. Tính thể tích khối chóp S.ABO.
- A. $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{3}$
- B. $\frac{2 a^{3} \sqrt{2}}{12}$
- C. $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{12}$
- D. $\frac{4 a^{3} \sqrt{2}}{3}$
-
Câu 26:
Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và $S A=S B=S C=a$ . Tính thế tích của khối chóp S.ABC.
- A. $\frac{1}{2} a^{3}$
- B. $\frac{1}{6} a^{3}$
- C. $\frac{2}{3} a^{3}$
- D. $\frac{1}{3} a^{3}$
-
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích hình chóp S ABCD . .
- A. $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{3}$
- B. $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{6}$
- C. $a^{3} \sqrt{3}$
- D. $\frac{2 a^{3} \sqrt{3}}{3}$
-
Câu 28:
Với giá trị nào của thì đẳng thức $\sqrt[2016]{x^{2016}}=-x$ đúng
- A. Không có giá trị nào
- B. $x\ge 0$
- C. x=0
- D. $x\le 0$
-
Câu 29:
Căn bậc 4 của 3 là
- A. $\sqrt[3]{4}$
- B. $\sqrt[4]{3}$
- C. $-\sqrt[4]{3}$
- D. $\pm \sqrt[4]{3}$
-
Câu 30:
Với giá trị nào của thì biểu thức $\left(4-x^{2}\right)^{\frac{1}{3}}$ có nghĩa
- A. $x \geq 2$
- B. $-2<x<2$
- C. $x \leq-2$
- D. Không có giá trị x nào.
-
Câu 31:
So sánh hai số m và n nếu $3,2^{m}<3,2^{n}$ thì:
- A. m>n
- B. m=n
- C. m<n
- D. Không so sánh được.
-
Câu 32:
Cho $a=1+2^{-x}, b=1+2^{x}$ . Biểu thức biểu diễn b theo a là:
- A. $\frac{a-2}{a-1}$
- B. $\frac{a-1}{a}$
- C. $\frac{a+2}{a-1}$
- D. $\frac{a}{a-1}$
-
Câu 33:
Tập xác định của hàm số $y=\log _{0,5}(x+1)$ là:
- A. $D=(-1 ;+\infty)$
- B. $D=\mathbb{R} \backslash\{-1\}$
- C. $D=(0 ;+\infty)$
- D. $(-\infty ;-1)$
-
Câu 34:
Cho hàm số $y=3^{\frac{x}{2}}$có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với qua đường thẳng y=x
- A. $y=\log _{\sqrt{3}} x$
- B. $y=\log _{3} x^{2}$
- C. $y=\log _{3}\left(\frac{x}{2}\right)$
- D. $y=\frac{1}{2} \log _{3} x$
-
Câu 35:
Phương trình $3^{x^{3}-9 x+4}=81$ có mấy nghiệm?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 36:
Cho phương trình $4.4^{x}-9.2^{x+1}+8=0$ . Gọi $x_1; x_2$ là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích $x_1. x_2$ bằng:
- A. -1
- B. 2
- C. -2
- D. 1
-
Câu 37:
Tổng các nghiệm không âm của phương trình $\log _{\sqrt{3}} x-\log _{3}\left(2 x^{2}-4 x+3\right)=0$ là:
- A. 1
- B. 2
- C. 4
- D. 3
-
Câu 38:
Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình $\log _{2+\sqrt{3}}(m x+3)+\log _{2-\sqrt{3}}\left(m^{2}+1\right)=0$ có nghiệm là -1 ?
- A. $\begin{aligned}&\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-1\end{array}\right.\end{aligned}$
- B. $\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-2\end{array}\right.$
- C. $m<3$
- D. $m>3$
-
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho $A(1 ; 0 ; 1), B(0;1;-1)$. Tính độ dài AB
- A. $\sqrt 3$
- B. $\sqrt 2$
- C. 1
- D. $2\sqrt 2$
-
Câu 40:
Tập nghiệm của phương trìnhlog $\log _{\sqrt{3}}|x-1|=2$ là:
- A. $\{3\}$
- B. $\{-3 ; 4\}$
- C. $\{-2 ;-3\}$
- D. $\{4 ;-2\}$
Câu 1:
Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022