Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hỏi hàm số $y=2 x^{4}-5$ đồng biến trên khoảng nào?

    • A. $(0 ;+\infty)$
    • B. $\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)$
    • C. $(-\infty ; 0)$
    • D. $\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)$
  2. Câu 2:

    Số điểm cực trị của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}+x+3$

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 0
  3. Câu 3:

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}$ trên đoạn [-3;1]

    • A. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=2$
    • B. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=0$
    • C. $\max \limits _{[-3 ; 1]} y=54$
    • D. $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=54$
  4. Câu 4:

    Đồ thị hàm số $y=\frac{2 x+3}{x+2}$ có các đường tiệm cận là:

    • A. $y=-2\text{ và }x=-2 .$
    • B. $y=2\text{ và }x=-2$
    • C. $y=-2\text{ và }x=2$
    • D. $y=2\text{ và }x=2$
  5. Câu 5:

    Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào?

    • A. $y=x^{3}+3 x^{2}$
    • B. $y=-x^{3}+3 x^{2}+1$
    • C. $y=-x^{3}+2x^{2}$
    • D. $y=x^{3}-3 x^{2}-2$
  6. Câu 6:

    Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

    • A. tăng 3 lần.
    • B. Tăng 6 lần.
    • C. Tăng 9 lần.
    • D. Tăng 27 lần.
  7. Câu 7:

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , $A B=3 a, A C=4 a$ , SB vuông góc (ABC), $S C= a\sqrt{41} $ . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

    • A. $8 a^{3}$
    • B. $30 a^{3}$
    • C. $10 a^{3} \sqrt{2}$
    • D. $5 a^{3}$
  8. Câu 8:

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng  $\begin{array}{l}(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)\end{array}$
    • B. Hàm số f(x) đồng biến trên $\mathbb{R}$
    • C. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 1) \text { và }(1 ;+\infty)$
    • D. Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 2) \text { và }(2 ;+\infty)$
  9. Câu 9:

    Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. $(-2 ; 0)$
    • B. $(0 ;+\infty)$
    • C. $(-\infty ;-2)$
    • D. $(-3 ; 1)$
  10. Câu 10:

    Cho hàm số$y=f(x)$. Hàm số $y=f'(x)$ có đồ thị như hình vẽ

    Hàm số $y=f\left(2-e^{x}\right)$ đồng biến trên khoảng:

    • A. $(0 ; \ln 3)$
    • B. $(2 ;+\infty)$
    • C. $(-\infty ; 1)$
    • D. $(1 ; 4)$
  11. Câu 11:

    Cho hàm số $y=x^{3}+17 x^{2}-24 x+8$. Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A. $x_{C D}=1$
    • B. $x_{C D}=\frac{2}{3}$
    • C. $x_{C D}=-3$
    • D. $x_{C D}=-12$
  12. Câu 12:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?

    • A. $y=-10 x^{4}-5 x^{2}+7$
    • B. $y=-17 x^{3}+2 x^{2}+x+5$
    • C. $y=\frac{x-2}{x+1}$
    • D. $y=\frac{x^{2}+x+1}{x-1}$
  13. Câu 13:

    Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm $f^{\prime}(x)=(x+1)(x-2)^{2}(x-3)^{3}(x+5)^{4}$ . Hỏi hàm số y =f(x) có mấy điểm cực trị?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  14. Câu 14:

    Cho hàm số y =f(x) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    • A. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x =1 .
    • B. Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực tiểu.
    • C. Hàm số y=f(x) đồng biến trên $(-\infty ; 1)$
    • D. Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị
  15. Câu 15:

    Hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x-2$ đạt cực tiểu tại x = 2 khi?

    • A. $m>0$
    • B. $m \neq 0$
    • C. $m<0$
    • D. $m=0$
  16. Câu 16:

    Cho hàm số $y=(m-1) x^{3}-3 x^{2}-(m+1) x+3 m^{2}-m+2$ . Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì:

    • A. $m=1$
    • B. $m \neq 1$
    • C. $m>1$
    • D. m tùy ý.
  17. Câu 17:

    Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số $y=m x^{4}-(m+1) x^{2}+2 m-1$ có 3 điểm cực trị ?

    • A. $\left[\begin{array}{l}m<-1 \\ m>0\end{array}\right.$
    • B. $m<-1$
    • C. $-1<m<0$
    • D. $m>-1$
  18. Câu 18:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số: $y=\frac{1}{3} x^{3}+m x^{2}+(m+6) x+m$ có cực đại và cực tiểu .

    • A. $-2<m<3$
    • B. $\left[\begin{array}{l}m<-2 \\ m>3\end{array} .\right.$
    • C. $\left[\begin{array}{l}m \leq-2 \\ m \geq 3\end{array}\right.$
    • D. $-2 \leq m \leq 3$
  19. Câu 19:

    Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}+2 x^{2}+3 x-4$ trên [-4;0] lần lượt là M và m . Giá trị của M + m bằng

    • A. $\frac{4}{3}$
    • B. $-\frac{28}{3}$
    • C. $4$
    • D. $-\frac{4}{3}$
  20. Câu 20:

    Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận $y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^{2}-4 x+3} ?$

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 0
  21. Câu 21:

    hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng

    • A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là $y=-1 ; y=2$
    • B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng.
    • C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2.
    • D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
  22. Câu 22:

    Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x+1}$

    • A. x=-1
    • B. y=1
    • C. y=-1
    • D. x=1
  23. Câu 23:

    Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là

    • A. 7
    • B. 8
    • C. 9
    • D. 6
  24. Câu 24:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện S.BCD là:

    • A. $\frac{a^{3}}{4}$
    • B. $\frac{a^{3}}{8}$
    • C. $\frac{a^{3}}{6}$
    • D. $\frac{a^{3}}{3}$
  25. Câu 25:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $S A=a \sqrt{2}$. Tính thể tích khối chóp S.ABO.

    • A. $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{3}$
    • B. $\frac{2 a^{3} \sqrt{2}}{12}$
    • C. $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{12}$
    • D. $\frac{4 a^{3} \sqrt{2}}{3}$
  26. Câu 26:

    Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và $S A=S B=S C=a$ . Tính thế tích của khối chóp S.ABC.

    • A. $\frac{1}{2} a^{3}$
    • B. $\frac{1}{6} a^{3}$
    • C. $\frac{2}{3} a^{3}$
    • D. $\frac{1}{3} a^{3}$
  27. Câu 27:

    Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích hình chóp S ABCD . .

    • A. $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{3}$
    • B. $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{6}$
    • C. $a^{3} \sqrt{3}$
    • D. $\frac{2 a^{3} \sqrt{3}}{3}$
  28. Câu 28:

    Với giá trị nào của thì đẳng thức $\sqrt[2016]{x^{2016}}=-x$ đúng

    • A. Không có giá trị nào
    • B. $x\ge 0$
    • C. x=0
    • D. $x\le 0$
  29. Câu 29:

    Căn bậc 4 của 3 là

    • A. $\sqrt[3]{4}$
    • B. $\sqrt[4]{3}$
    • C. $-\sqrt[4]{3}$
    • D. $\pm \sqrt[4]{3}$
  30. Câu 30:

    Với giá trị nào của thì biểu thức $\left(4-x^{2}\right)^{\frac{1}{3}}$ có nghĩa

    • A. $x \geq 2$
    • B. $-2<x<2$
    • C. $x \leq-2$
    • D.  Không có giá trị x nào.
  31. Câu 31:

    So sánh hai số m và n nếu $3,2^{m}<3,2^{n}$ thì:

    • A. m>n
    • B. m=n
    • C. m<n
    • D. Không so sánh được.
  32. Câu 32:

    Cho $a=1+2^{-x}, b=1+2^{x}$ . Biểu thức biểu diễn b theo a là:

    • A. $\frac{a-2}{a-1}$
    • B. $\frac{a-1}{a}$
    • C. $\frac{a+2}{a-1}$
    • D. $\frac{a}{a-1}$
  33. Câu 33:

    Tập xác định của hàm số $y=\log _{0,5}(x+1)$ là:

    • A. $D=(-1 ;+\infty)$
    • B. $D=\mathbb{R} \backslash\{-1\}$
    • C. $D=(0 ;+\infty)$
    • D. $(-\infty ;-1)$
  34. Câu 34:

    Cho hàm số $y=3^{\frac{x}{2}}$có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với qua đường thẳng y=x

    • A. $y=\log _{\sqrt{3}} x$
    • B. $y=\log _{3} x^{2}$
    • C. $y=\log _{3}\left(\frac{x}{2}\right)$
    • D. $y=\frac{1}{2} \log _{3} x$
  35. Câu 35:

    Phương trình $3^{x^{3}-9 x+4}=81$ có mấy nghiệm?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  36. Câu 36:

    Cho phương trình $4.4^{x}-9.2^{x+1}+8=0$ . Gọi $x_1; x_2$ là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích $x_1. x_2$ bằng:

    • A. -1
    • B. 2
    • C. -2
    • D. 1
  37. Câu 37:

    Tổng các nghiệm không âm của phương trình $\log _{\sqrt{3}} x-\log _{3}\left(2 x^{2}-4 x+3\right)=0$ là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 3
  38. Câu 38:

    Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình $\log _{2+\sqrt{3}}(m x+3)+\log _{2-\sqrt{3}}\left(m^{2}+1\right)=0$ có nghiệm là -1 ?

    • A. $\begin{aligned}&\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-1\end{array}\right.\end{aligned}$
    • B. $\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-2\end{array}\right.$
    • C. $m<3$
    • D. $m>3$
  39. Câu 39:

    Trong không gian Oxyz, cho $A(1 ; 0 ; 1), B(0;1;-1)$. Tính độ dài AB 

    • A. $\sqrt 3$
    • B. $\sqrt 2$
    • C. 1
    • D. $2\sqrt 2$
  40. Câu 40:

    Tập nghiệm của phương trìnhlog $\log _{\sqrt{3}}|x-1|=2$ là:

    • A. $\{3\}$
    • B. $\{-3 ; 4\}$
    • C. $\{-2 ;-3\}$
    • D. $\{4 ;-2\}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hỏi hàm số y=2x45y=2 x^{4}-5 đồng biến trên khoảng nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →