Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là bao nhiêu?

    • A. $ - \dfrac{5 }{2}$
    • B. $ -\dfrac {1 }{ 2}$
    • C. 1
    • D. $\dfrac{1 }{ 2}$.
  2. Câu 2:

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất?

    • A. $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$
    • B. $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$
    • C. $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$
    • D. $y =  - {x^3} + 3x - 2$.
  3. Câu 3:

    Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng.
    • B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
    • C. Hàm số luôn có cực trị.
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  + \infty $.
  4. Câu 4:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là:

    • A. y = 3x
    • B. y = x – 3
    • C. y = 3x – 3
    • D. $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$
  5. Câu 5:

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
    • B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2
    • C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2
    • D. Hàm  số có ba điểm cực trị
  6. Câu 6:

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$.

    • A. 2y – 1= 0
    • B. 2x – 1 = 0
    • C. x – 2 = 0
    • D. y – 2 = 0
  7. Câu 7:

    Cho hàm số $y = \dfrac{1 }{ 4}{x^4} - 2{x^2} + 3$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - 2;0),\,(2; + \infty )$
    • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,(0;2)$
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;0)$
    • D. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,\,(2; + \infty )$
  8. Câu 8:

    Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

    • A. $y = \dfrac{{2x - 3}}{{2x - 2}}$
    • B. $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$
    • C. $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$
    • D. $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$
  9. Câu 9:

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{ {x - 3}}$ trên đoạn [0 ; 2]

    • A. $ -\dfrac {1 }{ 3}$
    • B. – 5
    • C. 5
    • D. $\dfrac{1 }{3}$
  10. Câu 10:

    Hàm số $y =\dfrac {1 }{ 3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1$ nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây?

    • A. (1 ; 4)
    • B. (1 ; 3)
    • C. (-3 ; -1)
    • D. (- 1 ; 3)
  11. Câu 11:

    Hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 3x + 5} $. Tính y’(1) được:

    • A. 3
    • B. ${1 \over 6}$
    • C. ${5 \over 6}$
    • D. ${3 \over 2}$
  12. Câu 12:

    Cho $m \in N*$,chọn kết luận đúng:

    • A. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} > {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} > 1$
    • B. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} < 1$
    • C. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < 1 < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$
    • D. $1 < {\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$.
  13. Câu 13:

    Cho số nguyên dương $n \ge 2$, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu:

    • A. ${b^n} = a$
    • B. ${a^n} = b$
    • C. ${a^n} = {b^n}$
    • D. ${n^a} = b$.
  14. Câu 14:

    Chọn mệnh đề sai:

    • A. ${\log _a}{a^b} = b$
    • B. ${\log _a}{a^b} = {a^b}$
    • C. ${a^{{{\log }_a}b}} = b$
    • D. ${a^{{{\log }_a}b}} = {\log _a}{a^b}$
  15. Câu 15:

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

    • A. ${\log _{0,5}}a > {\log _{0,5}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a > b > 0$.
    • B. $\log x < 0\,\,\, \Leftrightarrow \,\,\,0 < x < 1$.
    • C. ${\log _2}x > 0\,\, \Leftrightarrow \,\,\,x > 1$.
    • D. ${\log _{{1 \over 3}}}a = {\log _{{1 \over 3}}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a = b > 0\,$.
  16. Câu 16:

    Bất phương trình mũ ${1 \over {{3^x} + 5}} \le {1 \over {{3^{x + 1}} - 1}}$ có tập nghiệm là bao nhiêu?

    • A. $ - 1 < x \le 1$.
    • B. ${1 \over 3} < x \le 3$.
    • C. $ - 1 \le x \le 1$.
    • D. $0 \le x \le 1$.
  17. Câu 17:

    Rút gọn biểu thức $P = {{{a^2}b.{{(a{b^{ - 2}})}^{ - 3}}} \over {{{({a^{ - 2}}{b^{ - 1}})}^{ - 2}}}}$

    • A. $P = {a^3}{b^9}$
    • B. $P = {\left( {{b \over a}} \right)^5}$
    • C. $P = {\left( {{b \over a}} \right)^3}$
    • D. $P = {\left( {{a \over b}} \right)^5}$
  18. Câu 18:

    Cho hàm số $y = {x^{{1 \over 4}}}(10 - x)\,,\,\,x > 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. Hàm số nghịch biến trên (0 ; 2).
    • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(5; + \infty )$.
    • C. Hàm số đồng biến trên $(2; + \infty )$.
    • D. Hàm số không có điểm cực trị.
  19. Câu 19:

    Rút gọn biểu thức $p = \log {a \over b} + \log {b \over c} + \log {c \over d} - \log {{ay} \over {dx}}$

    • A. 1
    • B. $\log {x \over y}$
    • C. ${{\log y} \over x}$
    • D. $\log {{{a^2}y} \over {{d^2}x}}$
  20. Câu 20:

    Cho b > 1, sinx > 0, cosx > 0 và ${\log _b}\sin x = a$ Khi đó ${\log _b}\cos x$ bằng bao nhiêu?

    • A. $\sqrt {1 - {a^2}} $
    • B. ${b^{{a^2}}}$.
    • C. $2{\log _b}(1 - {b^{{a \over 2}}})$
    • D. ${1 \over 2}{\log _b}(1 - {b^{2a}})$
  21. Câu 21:

    Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

    • A. $V = \dfrac{1}{2}Bh$
    • B. $V = Bh$
    • C. $V = \dfrac{1}{3}Bh$
    • D. $V = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}Bh$
  22. Câu 22:

    Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

    • A. 20
    • B. 3
    • C. 12
    • D. 5
  23. Câu 23:

    Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

    • A. $V = \dfrac{{{a^3}}}{6}$
    • B. $V = \dfrac{{{a^3}}}{3}$
    • C. $V = {a^3}$
    • D. $V = \dfrac{{{a^3}}}{9}$
  24. Câu 24:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 300 . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF.

    • A. $\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • B. $\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • D. $\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}$
  25. Câu 25:

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A. Hình bát diện đều có 8 đình.
    • B. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều.
    • C. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông.
    • D. Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3; 4}.
  26. Câu 26:

    Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu?

    • A. 12
    • B. 10
    • C. 13
    • D. 11
  27. Câu 27:

    Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

    • A. 8
    • B. 7
    • C. 9
    • D. 6
  28. Câu 28:

    Thể tích khối bát diện đều có cạnh bằng a

    • A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
    • B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$
    • C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$
    • D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\end{array}$
  29. Câu 29:

    Khối đa diện đều loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh?

    • A. 10
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 4
  30. Câu 30:

    Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

    • A. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{4}{a^3}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}$
    • C. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}$
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x2y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}} và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là bao nhiêu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →