Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 17

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hàm số $y =  - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sau

    Tìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm

    • A. m = 0; m = 4.
    • B. m = - 4; m= 4.
    • C. m= - 4; m = 0
    • D. 0 < m < 4
  2. Câu 2:

    Điểm cực đại của hàm số $y =  - {x^3} + 3{x^2} + 2$

    • A. x = 0
    • B. x = 2
    • C. (0 ; 2)
    • D. (2 ; 6)
  3. Câu 3:

    Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành.

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 2
  4. Câu 4:

    Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng:

    • A. 3
    • B. -5
    • C. 25
    • D. 1
  5. Câu 5:

    Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là

    • A. m < - 1
    • B. $m \ge  - 1$
    • C. $m >  - 1$
    • D. $m \le  - 1$
  6. Câu 6:

    Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

    • A. x = 2 và y = 1
    • B. x = 1  và y = - 3
    • C. x = - 1  và y = 2
    • D. x = 1  và y= 2
  7. Câu 7:

    Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$.
    • B. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$.
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$.
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1).
  8. Câu 8:

    Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R?

    • A. $y = {x^4} + {x^2} + 1$
    • B. $y = {x^3} + 1$
    • C. $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$
    • D. $y = \tan x$.
  9. Câu 9:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. Hàm số có ba điểm cực trị.
    • B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
    • C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
    • D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
  10. Câu 10:

    Cho hàm số  y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:

    • A.  (-2; 1)
    • B. [-1 ; 2)
    • C. (-1 ; 2)
    • D. (- 2 ;1]
  11. Câu 11:

    Cho số dương a, biểu thức $\sqrt a .\root 3 \of a \root 6 \of {{a^5}} $ viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là:

    • A. ${a^{{5 \over 7}}}$
    • B. ${a^{{1 \over 6}}}$
    • C. ${a^{{7 \over 3}}}$
    • D. ${a^{{5 \over 3}}}$
  12. Câu 12:

    Tìm tập xác định của hàm số sau $f(x) = \sqrt {{{\log }_2}{\dfrac{3 - 2x - {x^2}}{x + 1}}} $.

    • A. $\left( { - \infty ;\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}} \right] \cup \left( { - 1;\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2}} \right]$
    • B. $( - \infty ; - 3] \cup [1; + \infty )$.
    • C. $\left[ {\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2};1} \right)$
    • D. $( - \infty ; - 3) \cup ( - 1;1)$.
  13. Câu 13:

    Giá trị của ${\log _a}\left( {\dfrac{{a^2}\root 3 \of {{a^2}} \root 5 \of {{a^4}} }{{\root {15} \of {{a^7}} }}} \right)$ bằng:

    • A. 3
    • B. $\dfrac{12}{5}$
    • C. $\dfrac{9}{5}$
    • D. 2
  14. Câu 14:

    Cho ${4^x} + {4^{ - x}} = 23$. Khi đó biểu thức $K = \dfrac{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}{{1 - {2^x} - {2^{ - x}}}}$ có giá trị bằng:

    • A. $ - \dfrac{5}{2}$
    • B. $ \dfrac{3}{2}$
    • C. $ - \dfrac{2}{5}$
    • D. $2$
  15. Câu 15:

    Giá trị của ${\log _{{a^5}}}a\,\,\,(a > 0,\,\,a \ne 1)$ bằng:

    • A. $\dfrac{1}{5}$
    • B. - 3
    • C. 3
    • D. $\dfrac{1}{3}$.
  16. Câu 16:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {e^{{x^2}}}$ là:

    • A. 1
    • B. - 1
    • C. e
    • D. 0
  17. Câu 17:

    Số nghiệm của phương trình ${\log _5}(5x) - {\log _{25}}(5x) - 3 = 0$ là:

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 1
    • D. 2
  18. Câu 18:

    Phương trình ${\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1$ có tập nghiệm là:

    • A. {-1 ; 2}
    • B. {1 ; 3}
    • C. {2}
    • D. {- 1}
  19. Câu 19:

    Cho hàm số $y = {1 \over 2}{\tan ^2}x + \ln (\cos x)$. Đạo hàm y’ bằng:

    • A. $y' = \tan x - \cot x$
    • B. $y' = {\tan ^3}x$
    • C. $y' = {\cot ^3}x$
    • D. $y' = \tan x + \cot x$
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $y = (x + 1).{e^x}$. Tính S= y’ – y

    • A. $ - 2{e^x}$
    • B. $2{e^x}$
    • C. ${e^x}$
    • D. $x{e^x}$
  21. Câu 21:

    Số cạnh của một khối chóp tam giác là bao nhiêu?

    • A. 4
    • B. 7
    • C. 6
    • D. 5
  22. Câu 22:

    Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

    • A. 125
    • B. 25
    • C. 15
    • D. 5
  23. Câu 23:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)?

    • A. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$.
    • B. $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\dfrac{a \sqrt 2}{4}$
  24. Câu 24:

    Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó.

    • A. $14{m^3}$
    • B. $4,2{m^3}$
    • C. $8{m^3}$
    • D. $2,1{m^3}$
  25. Câu 25:

    Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là:

    • A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$
    • B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$
    • C. $dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
    • D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$
  26. Câu 26:

    Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

    • A. $V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$
    • B. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$
    • C. $V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$
    • D. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
  27. Câu 27:

    Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

    • A. $V = \dfrac{4}{3}Bh$
    • B. $V = \dfrac{1}{3}Bh.$
    • C. $V = \dfrac{1}{2}Bh$
    • D. $V = Bh.$
  28. Câu 28:

    Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

    • A. Các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
    • B. Các đỉnh của một hình bát diện đều.
    • C. Các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
    • D. Các đỉnh của một hình tứ diện đều.
  29. Câu 29:

    Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là

    • A. $\dfrac{V}{3}$
    • B. $\dfrac{V}{4}$
    • C. $\dfrac{V}{6}$
    • D. $\dfrac{V}{2}$
  30. Câu 30:

    Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

    • A. {5;3}
    • B. {3;4}
    • C. {4;3}
    • D. {3;5}
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hàm số y=x3+3x24y = - {x^3} + 3{x^2} - 4 có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm các giá trị của m đề phương trình x33x2+m=0{x^3} - 3{x^2} + m = 0 có hai nghiệm

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →