Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online - Mã đề 02

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điện tích điểm là

    • A. vật có kích thước rất nhỏ.
    • B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
    • C. vật chứa rất ít điện tích.
    • D. điểm phát ra điện tích.
  2. Câu 2:

    Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện

    • A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau
    • B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau
    • C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
    • D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
  3. Câu 3:

    Điện tích có đơn vị là:

    • A. N.
    • B. m.
    • C. C.
    • D. N.m.
  4. Câu 4:

    Hai điện tích trái dấu sẽ: 

    • A. hút nhau.
    • B. đẩy nhau.
    • C. không tương tác với nhau.
    • D. vừa hút vừa đẩy nhau.
  5. Câu 5:

    Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây là không đúng khi xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện? 

    • A. Proton mang điện tích là - 1,6.10-19 C.
    • B. Nguyên tử có cấu tạo gồm một hạt nhân mang điện dương nằm ở trung tâm và các elcetron mang điện âm chuyển động xung quanh.
    • C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron quay xung quanh hạt nhân.
    • D. Hạt nhân có cấu tạo gồm nơtron không mang điện và proton mang điện dương.
  6. Câu 6:

    Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

    • A. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
    • B. Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
    • C. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).
    • D. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).
  7. Câu 7:

    Hai điện tích cùng dấu sẽ: 

    • A. hút nhau.
    • B. đẩy nhau.
    • C. không tương tác với nhau.
    • D. vừa hút vừa đẩy nhau.
  8. Câu 8:

    Hạt nhân của một nguyên tử Flo có 9 proton và 10 notron, số electron của nguyên tử Flo là 

    • A. 9
    • B. 16
    • C. 17
    • D. 8
  9. Câu 9:

    Điện trường là

    • A. môi trường không khí quanh điện tích.
    • B. môi trường chứa các điện tích.
    • C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
    • D. môi trường dẫn điện.
  10. Câu 10:

    Tìm phát biểu sai về điện trường? 

    • A. Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
    • B. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.
    • C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
    • D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm.
  11. Câu 11:

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

    • A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.
    • B. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.
    • C. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.
    • D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.
  12. Câu 12:

    Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho 

    • A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
    • B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
    • C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
    • D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
  13. Câu 13:

    Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là: 

    • A. Điểm đặt tại điện tích điểm.
    • B. Phương song song với các đường sức từ.
    • C. Ngược chiều với.
    • D. Độ lớn F = qE.
  14. Câu 14:

    Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: 

    • A. A = qE.
    • B. A = qEd.
    • C. A = qd.
    • D. A = Fd.
  15. Câu 15:

    Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? 

    • A. Điện tích q.
    • B. Độ lớn của cường độ điện trường.
    • C. Vị trí của điểm M và điểm N.
    • D. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
  16. Câu 16:

    Công của lực điện không phụ thuộc vào 

    • A. cường độ của điện trường.
    • B. hình dạng của đường đi.
    • C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
    • D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
  17. Câu 17:

    Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

    • A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
    • B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
    • C. khả năng sinh công tại một điểm.
    • D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
  18. Câu 18:

    Điện thế là đại lượng: 

    • A. là đại lượng đại số.
    • B. là đại lượng vectơ.
    • C. luôn luôn dương.
    • D. luôn luôn âm.
  19. Câu 19:

    Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức: 

    • A. ${V_M} = q.{A_{M\infty }}$
    • B. ${V_M} = {A_{M\infty }}$
    • C. ${V_M} = \frac{{{A_{M\infty }}}}{q}$
    • D. ${V_M} = \frac{q}{{{A_{M\infty }}}}$
  20. Câu 20:

    Đơn vị của hiệu điện thế là: 

    • A. V/m.
    • B. V.
    • C. C.
    • D. J.
  21. Câu 21:

    Tụ điện là

    • A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
    • B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
    • C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
    • D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
  22. Câu 22:

    Tìm phát biểu sai

    • A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.
    • B. Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch.
    • C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.
    • D. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
  23. Câu 23:

    Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

    • A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
    • B. hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH.
    • C. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
    • D. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
  24. Câu 24:

    Cách tích điện cho tụ điện:

    • A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.
    • B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
    • C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
    • D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
  25. Câu 25:

    Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng

    • A. hóa học.
    • B. từ.
    • C. nhiệt.
    • D. quang.
  26. Câu 26:

    Chọn câu trả lời đúng. 

    • A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
    • B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
    • C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
    • D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
  27. Câu 27:

    Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức

    • A. $I = \frac{t}{q}$
    • B. $I = {q^2}.t$
    • C. $I = q.t$
    • D. $I = \frac{q}{t}$
  28. Câu 28:

    Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

    • A. cong hình elip.
    • B. thẳng.
    • C. hyperbol.
    • D. parabol.
  29. Câu 29:

    Công suất định mức của các dụng cụ điện là 

    • A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
    • B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
    • C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.
    • D. công suất trung bình của dụng cụ đó.
  30. Câu 30:

    Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ 40 J điện năng. Thời gian để đoạn mạch này tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là

    • A. 25phút.
    • B. $\frac{1}{{40}}$ phút.
    • C. 40phút.
    • D. 10 phút.
  31. Câu 31:

    Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng 

    • A. 2000J.
    • B. 5J.
    • C. 120kJ.
    • D. 72kJ
  32. Câu 32:

    Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50Ω thì công suất của mạch là

    • A. 10W.
    • B. 5W.
    • C. 40 W.
    • D. 80 W.
  33. Câu 33:

    Cho mạch điện như hình vẽ.

    Suất điện động ${\cal E} = 28V$, điện trở trong r = 2 , R = 5. Độ lớn của cường độ dòng điện trong mạch chính là

    • A. 2 A.
    • B. 3 A.
    • C. 4 A.
    • D. 5 A.
  34. Câu 34:

    Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r với mạch ngoài có tổng trở là R thì cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức: 

    • A. $I = \frac{{\cal E}}{R}$
    • B. $I = \frac{{\cal E}}{r}$
    • C. $I = \frac{{\cal E}}{{r.R}}$
    • D. $I = \frac{{\cal E}}{{r + R}}$
  35. Câu 35:

    Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động ${\cal E}$, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị. 

    • A. $I = \infty $
    • B. $I = {\cal E}r$
    • C. I = 0.
    • D. $I = \frac{{\cal E}}{r}$
  36. Câu 36:

    Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

    • A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
    • B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
    • C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
    • D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
  37. Câu 37:

    Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động  9 V và điện trở trong 0,3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là 

    • A. 27 V; 9 Ω.
    • B. 9 V; 0,9 Ω.
    • C. 9 V; 3 Ω.
    • D. 3 V; 3 Ω.
  38. Câu 38:

    Ghép nối tiếp 3 pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 2,2 V; 1,1 V; 0,9 V và 0,2 W; 0,3 W; 0,1 W thành bộ nguồn. Trong mạch có dòng điện cường độ 1 A chạy qua. Điện trở mạch ngoài bằng 

    • A. 5,1 W.
    • B. 4,5 W.
    • C. 3,8 W.
    • D. 3,6 W.
  39. Câu 39:

    Có 10 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2,5 V; điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là 

    • A. 12,5 V và 2,5 Ω.
    • B. 5 V và 2,5 Ω.
    • C. 12,5 V và 5 Ω.
    • D. 5 V và 5 Ω.
  40. Câu 40:

    9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

    • A. 2 V và 1 Ω.
    • B. 2 V và 3 Ω.
    • C. 2 V và 2 Ω.
    • D. 6V và 3 Ω.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Điện tích điểm là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →