Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 02

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Em hãy cho biết: Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ nhờ có?

    • A. Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
    • B. Dầu mỏ, khí đốt phong phú.
    • C. Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú.
    • D. Giao thông vận tải phát triển
  2. Câu 2:

    Theo em đâu là vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay?

    • A. Vùng phía Tây và Nam.
    • B. Vùng Trung Tâm.
    • C. Vùng phía Đông Bắc.
    • D. Dọc biên giới Canada.
  3. Câu 3:

    Xác định đâu là đặc điểm không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay?

    • A. Có tính chuyên môn hóa cao.
    • B. Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.
    • C. Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu.
    • D. Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ
  4. Câu 4:

    Cho biết đâu là sự thay đổi trong phân bố sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ được thể hiện?

    • A. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
    • B. Hình thành các vùng chuyên canh.
    • C. Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước.
    • D. Chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định
  5. Câu 5:

    Cho biết đặc điểm nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

    • A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
    • B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
    • C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
    • D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
  6. Câu 6:

    Cho biết các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

    • A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.
    • B. Phía nam và vùng Trung tâm.
    • C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.
    • D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.
  7. Câu 7:

    Xác định nhận xét đúng về các nguồn năng lượng của công nghiệp điện lực Hoa Kì?

    • A. Chỉ gồm năng lượng thủy điện và nhiệt điện.
    • B. Đa dạng từ nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện, địa nhiệt, gió, mặt trời.
    • C. Gồm năng lượng điện nguyên tử, thủy điện, nhiệt điện.
    • D. Chỉ phát triển điện nguyên tử và thủy điện.
  8. Câu 8:

    Hãy xác định ngành nào hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

    • A. Ngân hàng và tài chính.
    • B. Du lịch và thương mại.
    • C. Hàng không và viễn thông.
    • D. Vận tải biển và du lịch.
  9. Câu 9:

    Hãy cho biết cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng?

    • A. Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
    • B. Tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
    • C. Tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
    • D. Giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
  10. Câu 10:

    Hãy cho biết hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng?

    • A. Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.
    • B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương.
    • C. Phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
    • D. Ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mê-hi-cô.
  11. Câu 11:

    Em hãy xác định: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?

    • A. Sản lượng lương thực thấp.
    • B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
    • C. Dân số đông nhất thế giới.
    • D. Năng suất cây lương thực thấp.
  12. Câu 12:

    Xác định Ý nào không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

    • A. Thay đổi cơ chế quản lý.
    • B. Thực hiện chính sách mở cửa.
    • C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
    • D. Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.
  13. Câu 13:

    Đâu là nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?

    • A. Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
    • B. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
    • C. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
    • D. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
  14. Câu 14:

    Em hãy xác định phát biểu đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?

    • A. Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.
    • B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.
    • C. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam có thế mạnh về lúa mì, ngô, chè.
    • D. Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng.
  15. Câu 15:

    Em hãy cho biết để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?

    • A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
    • B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
    • C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
    • D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
  16. Câu 16:

    Xác định đâu là thế mạnh giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

    • A. Khoa học công nghệ hiện đại.
    • B. Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
    • C. Chính sách mở cửa.
    • D. Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.
  17. Câu 17:

    Cho biết các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc?

    • A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.
    • B. Lúa gạo, mía, bông.
    • C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.
    • D. Lúa gạo, hướng dương, chè.
  18. Câu 18:

    Hãy cho biết cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

    • A. Lương thực.
    • B. Củ cải đường.
    • C. Mía.
    • D. Chè
  19. Câu 19:

    Xác định: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?

    • A. Chế tạo máy.
    • B. Dệt may.
    • C. Sản xuất ô tô.
    • D. Hóa chất.
  20. Câu 20:

    Hãy cho biết các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?

    • A. Miền Tây.
    • B. Miền Đông.
    • C. Ven biển.
    • D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.
  21. Câu 21:

    Hãy cho biết ở trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là?

    • A. Được bán phá giá các mặt hàng nông sản.
    • B. Không chịu áp lực cạnh tranh.
    • C. Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
    • D. Có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.
  22. Câu 22:

    Em hãy cho biết liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

    • A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.
    • B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
    • C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
    • D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
  23. Câu 23:

    Chọn đáp án đúng: Hoạt động nào không thực hiện trong liên kết vùng?

    • A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
    • B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.
    • C. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
    • D. Tổ chức các hoạt động chính trị.
  24. Câu 24:

    Hãy cho biết đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển?

    • A. Biển Bắc.
    • B. Biển Măng-sơ.
    • C. Biển Ban-tích.
    • D. Biển Ti-rê-nê
  25. Câu 25:

    Cho biết liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực?

    • A. Biên giới của EU.
    • B. Nằm giữa mỗi nước của EU.
    • C. Nằm ngoài EU.
    • D. Không thuộc EU.
  26. Câu 26:

    Xác định các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt ?

    • A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
    • B. Đức, Pháp, Đan Mạch.
    • C. Đức, Pháp, Anh.
    • D. Đức, Pháp, Thụy Điển.
  27. Câu 27:

    Hãy cho biết tự do lưu thông hàng hóa là?

    • A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
    • B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.
    • C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
    • D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
  28. Câu 28:

    Hãy cho biết tự do di chuyển chính xác được cho bao gồm?

    • A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.
    • B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
    • C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
    • D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.
  29. Câu 29:

    Hãy cho biết đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU?

    • A. Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước.
    • B. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.
    • C. Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
    • D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn
  30. Câu 30:

    Hãy cho biết một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của?

    • A. Tự do lưu thông hàng hóa.
    • B. Tự do di chuyển.
    • C. Tự do lưu thông dịch vụ.
    • D. Tự do lưu thông tiền vốn
  31. Câu 31:

    Em hãy cho biết diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là?

    • A. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).
    • B. Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).
    • C. Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).
    • D. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
  32. Câu 32:

    Hãy cho biết những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là?

    • A. Điện tử - tin học, chế tạo máy.
    • B. Luyện kim màu, đóng tàu biển.
    • C. Thủy điện, dầu khí.
    • D. Chế tạo máy,dệt –may.
  33. Câu 33:

    Cho biết chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

    • A. Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.
    • B. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
    • C. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.
    • D. Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.
  34. Câu 34:

    Xác định điểm nào không đúng với kinh tế Nga?

    • A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
    • B. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
    • C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
    • D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
  35. Câu 35:

    Xác định ý nào đúng với họat động ngoại thương của Liên Bang Nga?

    • A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
    • B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.
    • C. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.
    • D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
  36. Câu 36:

    Hãy cho biết ý nào không phải là thành tựu về kinh tế của Liên Bang Nga sau năm 2000?

    • A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng.
    • B. Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
    • C. Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
    • D. Đời sống nhân dân được nâng cao.
  37. Câu 37:

    Xác định ý nào không biểu hiện khó khăn của Liên Bang Nga sau khi Liên Bang Xô viết tan rã (đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)?

    • A. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
    • B. Vị trí, vai trò của Liên Bang Nga trên trường quốc tế suy giảm.
    • C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm.
    • D. Đời sống nhân dân ổn định.
  38. Câu 38:

    Hãy cho biết: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?

    • A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
    • B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
    • C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
    • D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
  39. Câu 39:

    Hãy cho biết: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

    • A. Hàng không.
    • B. Đường sắt.
    • C. Đường biển.
    • D. Đường sông
  40. Câu 40:

    Hãy cho biết ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

    • A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
    • B. Khí hậu phân hoá đa dạng.
    • C. Giáp nhiều biển và đại dương.
    • D. Có nhiều sông, hồ lớn.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Em hãy cho biết: Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ nhờ có?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →