Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 03

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vì sao sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu?

    • A. Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới
    • B. Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp
    • C. Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới
    • D. Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp
  2. Câu 2:

    Phát biểu nào sau đây không phải là những thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

    • A. Tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
    • B. Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản
    • C. Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng
    • D. Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi
  3. Câu 3:

    Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?

    • A. 12 nước
    • B. 13 nước
    • C. 14 nước
    • D. 15 nước
  4. Câu 4:

    Phát biểu nào không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển
    • B. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao
    • C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
    • D. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần
  5. Câu 5:

    Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện tại có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?

    • A. Hơn 60 núi lửa
    • B. Hơn 70 núi lửa
    • C. Hơn 80 núi lửa
    • D. Hơn 90 núi lửa
  6. Câu 6:

    Vì sao biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là chủ yếu?

    • A. Có nhiều bão, sóng thần
    • B. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao
    • C. Có diện tích rộng nhất
    • D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
  7. Câu 7:

    Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

    • A. Hộ gia đình
    • B. Trang trại
    • C. Du mục
    • D. Quảng canh
  8. Câu 8:

    Đặc điểm nào không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
    • B. Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới
    • C. Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến
    • D. Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển
  9. Câu 9:

    Hướng nghiêng chính của địa hình Trung Quốc là hướng nào?

    • A. Tây- Đông
    • B. Bắc- Nam
    • C. Đông- Tây
    • D. Nam- Bắc
  10. Câu 10:

    Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua đặc điểm nào sau đây?

    • A. sự đa dạng của địa hình và khí hậu
    • B. sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản
    • C. sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây
    • D. sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam
  11. Câu 11:

    Dân số Việt Nam hiện nay đứng thứ bao nhiêu ở khu vực Đông Nam Á?

    • A. Thứ 5
    • B. Thứ 4
    • C. Thứ 3
    • D. Thứ 2
  12. Câu 12:

    Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là vì sao?

    • A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
    • B. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu
    • C. tăng cường khai thác khoáng sản
    • D. nâng cao trình độ người lao động
  13. Câu 13:

    Ý nào không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

    • A. Khí hậu nóng ẩm
    • B. Khoáng sản nhiều loại
    • C. Đất trồng đa dạng
    • D. Rừng ôn đới phổ biến
  14. Câu 14:

    Đâu là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

    • A. Đồng bằng lớn
    • B. Khí hậu gió mùa
    • C. Vùng biển rộng
    • D. Rừng và đồng cỏ
  15. Câu 15:

    Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do đâu?

    • A. gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
    • B. gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”
    • C. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà
    • D. chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc
  16. Câu 16:

    Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào sau đây của nước ta?

    • A. Phía đông
    • B. Phía tây
    • C. Phía bắc
    • D. Phía nam
  17. Câu 17:

    Vì sao miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu?

    • A. nhiều hoang mạc, bồn địa
    • B. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ
    • C. điều kiện tự nhiên không thuận lợi
    • D. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng
  18. Câu 18:

    Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai khác tiền năng nào sau đây?

    • A. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn
    • B. Nguồn vốn và sức lao động của dân cư
    • C. Sức lao động của người dân và thị trường
    • D. Lao động và tài nguyên thiên nhiên
  19. Câu 19:

    Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào trong quá trình cải cách nông nghiệp?

    • A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới
    • B. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp
    • C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
    • D. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn
  20. Câu 20:

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đalàm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do đâu?

    • A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để
    • B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
    • C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế
    • D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân
  21. Câu 21:

    Nêu đặc điểm phân bố dân cư của Hoa Kì?

    • A. tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở vùng núi Coocđie
    • B. tập trung ở vùng ven Đại Tây Dương, thưa thớt ở miền Tây
    • C. tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở miền Tây
    • D. tập trung ở miền Đông Bắc, thưa thớt ở miền Tây
  22. Câu 22:

    Vùng nào sau đây của Hoa Kì có đồng bằng rộng lớn?

    • A. Vùng phía Tây
    • B. Vùng phía Đông
    • C. Vùng phía Bắc
    • D. Vùng Trung Tâm
  23. Câu 23:

    Ý nào đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

    • A. Ngành kinh tế bị phụ thuôc nhiều vào xuất, nhập khẩu
    • B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao
    • C. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng tới nền kinh tế thế giới
    • D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ
  24. Câu 24:

    Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào có tỉ trọng ngày càng tăng?

    • A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ
    • B. Đồ gia công đồ nhựa, điện tử
    • C. Hàng không – vũ trụ, điện tử
    • D. Dệt, điện tử
  25. Câu 25:

    Ý nào không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ?

    • A. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào
    • B. Tài nguyên thiên nhiên giàu có
    • C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
    • D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
  26. Câu 26:

    Nơi nào sau đây của Hoa Kì có đặc điểm địa hình “bao gồm các dãy núi trẻ chạy song song, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên”?

    • A. Vùng Coóc-đi-e
    • B. Dãy núi già A-pa-lat
    • C. Vùng Trung tâm
    • D. Ven Đại Tây Dương
  27. Câu 27:

    Vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích rừng khá lớn, phân bố chủ yếu ở đâu?

    • A. các đồng bằng ven biển Thái Bình Dương
    • B. các bồn địa và cao nguyên rộng lớn
    • C. các sườn núi hướng ra Đại Tây Dương
    • D. các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương
  28. Câu 28:

    Trung tâm công nghiệp chế tạo tên lửa vũ trụ Hiuxtơn của Hoa Kỳ nằm ở khu vực nào?

    • A. ven vịnh Mê-hi-cô
    • B. ven bờ Thái Bình Dương
    • C. phía nam Ngũ Hồ
    • D. ven bờ Địa Tây Dương
  29. Câu 29:

    Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

    • A. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam
    • B. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào
    • C. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma
    • D. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam
  30. Câu 30:

    Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu nào sau đây?

    • A. Xích đạo
    • B. Cận nhiệt đới
    • C. Ôn đới
    • D. Nhiệt đới gió mùa
  31. Câu 31:

    Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả nào?

    • A. Thiếu lao động trong tương lai, gánh nặng phúc lợi cho người già lớn
    • B. Gây sức ép lên vấn đề giáo dục
    • C. Thiếu việc làm
    • D. Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng
  32. Câu 32:

    Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991?

    • A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
    • B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động
    • C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao
    • D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động
  33. Câu 33:

    Nhận xét nào đúng về kinh tế của Nhật Bản?

    • A. Dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp
    • B. Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại
    • C. Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế
    • D. Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì
  34. Câu 34:

    Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

    • A. Thiếu lao động trong tương lai
    • B. Tuổi thọ trung bình giảm
    • C. Chất lượng cuộc sống giảm
    • D. Chất lượng giáo dục giảm sút
  35. Câu 35:

    Kể tên các hải cảng lớn ở Nhật Bản?

    • A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
    • B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Men-bơn
    • C. Hiu-xtơn, Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
    • D. Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, Thượng Hải
  36. Câu 36:

    Vì sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

    • A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc
    • B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô Viết
    • C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô Viết
    • D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất
  37. Câu 37:

    Vì sao phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp?

    • A. đất đai kém màu mỡ
    • B. địa hình núi và cao nguyên
    • C. thiếu nguồn nước cho tưới tiêu
    • D. ít dân cư sinh sống
  38. Câu 38:

    Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

    • A. đồng bằng Tây Xi-bia
    • B. phía nam đất nước
    • C. phía bắc đất nước
    • D. đồng bằng Đông Âu
  39. Câu 39:

    Điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên so với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?

    • A. Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn
    • B. Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều
    • C. Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn
    • D. Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn
  40. Câu 40:

    Ngành kinh tế nào sau đây của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt?

    • A. Dầu khí
    • B. Nông nghiệp
    • C. Khai khoáng
    • D. Điện tử - tin học
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Vì sao sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →