Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn?

    • A. Khai thác dầu khí
    • B. Khai thác than
    • C. Điện lực
    • D. Luyện kim
  2. Câu 2:

    Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về?

    • A. Công nghiệp luyện kim
    • B. Công nghiệp vũ trụ
    • C. Công nghiệp chế tạo máy
    • D. Công nghiệp dệt
  3. Câu 3:

    Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?

    • A. Hôcaiđô
    • B. Hônsu
    • C. Kiuxiu
    • D. Xicôcư
  4. Câu 4:

    Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản?

    • A. Sản phẩm nông nghiệp
    • B. Năng lượng: than, dầu mỏ, khí tự nhiên
    • C. Nguyên liệu công nghiệp
    • D. Sản phẩm công nghiệp chế biến
  5. Câu 5:

    Đặc điểm dân số Nhật Bản là gì?

    • A. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
    • B. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
    • C. Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
    • D. Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
  6. Câu 6:

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Nhật Bản có xu hướng như thế nào?

    • A. Thấp và ngày càng giảm
    • B. Thấp nhưng ngày càng tăng
    • C. Thấp và giữ ở mức ổn định
    • D. Cao và ngày càng giảm
  7. Câu 7:

    Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây?

    • A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy
    • B. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
    • C. Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao
    • D. Từ sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém
  8. Câu 8:

    Đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc như thế nào?

    • A. Thấp dần từ Bắc xuống Nam
    • B. Thấp dần từ Tây sang Đông
    • C. Cao dần từ Bắc xuống Nam
    • D. Cao dần từ Tây sang Đông
  9. Câu 9:

    Lãnh thổ LB Nga có các vùng kinh tế quan trọng nào dưới đây?

    • A. Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam
    • B. Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông
    • C. Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi
    • D. Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam
  10. Câu 10:

    Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới
    • B. Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển
    • C. Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao
    • D. Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng
  11. Câu 11:

    Tác động nào sau đây là không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế- xã hội Nhật Bản?

    • A. Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội
    • B. Nguồn lao động bổ sung dồi dào
    • C. Tuổi thọ trung bình của dân số tăng
    • D. Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm
  12. Câu 12:

    Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là gì?

    • A. Ngắn, dốc
    • B. Lưu vực sông rộng lớn
    • C. Lưu lượng nước nhỏ
    • D. Sông đều chảy ra biển
  13. Câu 13:

    Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành:

    • A. du lịch sinh thái biển
    • B. giao thông vận tải biển
    • C. khai thác khoáng sản biển
    • D. nuôi trồng hải sản
  14. Câu 14:

    Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào?

    • A. Ven biển và thượng lưu các con sông lớn
    • B. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn
    • C. Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa
    • D. Phía Tây bắc của miền Đông
  15. Câu 15:

    Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải là do đâu?

    • A. Vị trí địa lí
    • B. Quy mô lãnh thổ lớn
    • C. Sự phân hóa địa hình đa dạng
    • D. Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến
  16. Câu 16:

    Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là gì?

    • A. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng
    • B. Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng
    • C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
    • D. Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
  17. Câu 17:

    Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga là:

    • A. vùng Trung ương
    • B. vùng Trung tâm đất đen
    • C. vùng Uran
    • D. vùng Viễn Đông
  18. Câu 18:

    Vùng kinh tế quan trọng để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là:

    • A. vùng Trung ương
    • B. vùng Trung tâm đất đen
    • C. vùng U-ran
    • D. vùng Viễn Đông
  19. Câu 19:

    Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là:

    • A. công nghiệp chế tạo
    • B. sản xuất điện tử
    • C. dệt may- da giày
    • D. chế biến thực phẩm
  20. Câu 20:

    Ngành dệt ở Nhật Bản được khởi nguồn từ thế kỉ bao nhiêu?

    • A. Thế kỉ XVII
    • B. Thế kỉ XVIII
    • C. Thế kỉ XIX
    • D. Thế kỉ XX.
  21. Câu 21:

    Các hải cảng lớn của Nhật Bản có tên là gì?

    • A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
    • B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Xen-đai
    • C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê
    • D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Mu-rô-ran
  22. Câu 22:

    Nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu trên thế giới?

    • A. Lạc và mía
    • B. Bông và thịt bò
    • C. Bông và thịt lợn
    • D. Thịt cừu và mía
  23. Câu 23:

    Quan hệ hợp tác Việt – Trung hợp tác trên phương châm nào?

    • A. Sơn thủy, tương liên, lí tưởng tương thông, văn hóa tương đồng, vận mệnh tương quan
    • B. Láng giềng đoàn kết, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
    • C. Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
    • D. Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt
  24. Câu 24:

    Các dân tộc thiểu số ở Trung Quốc sống tập trung chủ yếu ở:

    • A. Hải đảo và vùng núi
    • B. Vùng núi và biên giới
    • C. Sơn nguyên Tây Tạng
    • D. Biên giới và hải đảo
  25. Câu 25:

    Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga?

    • A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình
    • B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia
    • C. Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm
    • D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng
  26. Câu 26:

    Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của Liên Bang Nga có tên là gì?

    • A. vùng Trung ương
    • B. vùng Trung tâm đất đen
    • C. vùng U-ran
    • D. vùng Viễn Đông
  27. Câu 27:

    Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

    • A. Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…
    • B. Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng
    • C. Chuyển sang trồng các loại cây khác
    • D. Phát triển nông nghiệp quảng canh
  28. Câu 28:

    Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

    • A. Tàu biển
    • B. Ô tô
    • C. Rôbôt
    • D. Xe gắn máy
  29. Câu 29:

    Nhật Bản đứng thứ bao nhiêu thế giới về vi mạch và chất bán dẫn?

    • A. Thứ nhất
    • B. Thứ hai
    • C. Thứ ba
    • D. Thứ tư
  30. Câu 30:

    Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu có địa hình như thế nào?

    • A. núi cao, hoang mạc
    • B. sơn nguyên, rừng
    • C. núi cao, sơn nguyên
    • D. rừng, đồng cỏ
  31. Câu 31:

    Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua đặc điểm nào?

    • A. sự đa dạng của địa hình và khí hậu
    • B. sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản
    • C. sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây
    • D. sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam
  32. Câu 32:

    Hướng nghiêng chính của địa hình Trung Quốc là gì?

    • A. Tây- Đông
    • B. Bắc- Nam
    • C. Đông- Tây
    • D. Nam- Bắc
  33. Câu 33:

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
    • B. Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới
    • C. Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến
    • D. Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển
  34. Câu 34:

    Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào?

    • A. Hộ gia đình
    • B. Trang trại
    • C. Du mục
    • D. Quảng canh
  35. Câu 35:

    Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là chủ yếu do đâu?

    • A. Có nhiều bão, sóng thần
    • B. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao
    • C. Có diện tích rộng nhất
    • D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
  36. Câu 36:

    Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?

    • A. Hơn 60 núi lửa
    • B. Hơn 70 núi lửa
    • C. Hơn 80 núi lửa
    • D. Hơn 90 núi lửa
  37. Câu 37:

    Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển
    • B. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao
    • C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
    • D. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần
  38. Câu 38:

    Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?

    • A. 12 nước
    • B. 13 nước
    • C. 14 nước
    • D. 15 nước
  39. Câu 39:

    Đâu không phải là những thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

    • A. Tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
    • B. Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản
    • C. Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng
    • D. Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi
  40. Câu 40:

    Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do đâu?

    • A. Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới
    • B. Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp
    • C. Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới
    • D. Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →