Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên nhân chính nào tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn ở miền Tây Trung Quốc?

    • A. Hoạt động công nghiệp mạnh mẽ
    • B. Biến đổi khí hậu toàn cầu
    • C. Động đất mạnh, núi lửa phun trào
    • D. Khí hậu ôn đới lục địa
  2. Câu 2:

    Các nông sản chính của các đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là gì?

    • A. Cừu, củ cải đường
    • B. Lúa mì, ngô
    • C. Ngô, lúa gạo
    • D. Cừu, chè
  3. Câu 3:

    Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là gì?

    • A. đồi núi
    • B. đồng bằng
    • C. bình nguyên
    • D. núi lửa
  4. Câu 4:

    Ngành được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là gì?

    • A. công nghiệp chế tạo
    • B. giáo dục
    • C. ngoại thương
    • D. sản xuất điện tử
  5. Câu 5:

    Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào của Nhật Bản?

    • A. Hôcaiđô
    • B. Hônsu
    • C. Kiuxiu
    • D. Xicôcư
  6. Câu 6:

    Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do đâu?

    • A. mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm
    • B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp
    • C. một phần diện tích dành cho quần cư
    • D. diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.
  7. Câu 7:

    Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò quan trọng nhất là gì?

    • A. Tài chính và du lịch
    • B. Thương mại và du lịch
    • C. Thương mại và tài chính
    • D. Tài chính và giao thông vận tải
  8. Câu 8:

    Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

    • A. Cận nhiệt đới lục địa
    • B. Ôn đới lục địa
    • C. Cận nhiệt đới gió mùa
    • D. Ôn đới gió mùa
  9. Câu 9:

    Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?

    • A. Có trên 50 dân tộc khác nhau
    • B. Người Hán chiếm trên 90% dân số
    • C. Dân thành thị chiếm 37% số dân
    • D. Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi
  10. Câu 10:

    Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

    • A. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ
    • B. Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
    • C. Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng
    • D. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa
  11. Câu 11:

    Vị trí của Trung Quốc được xếp vào khu vực nào?

    • A. Đông Á
    • B. Đông Nam Á
    • C. Bắc Á
    • D. Nam Á
  12. Câu 12:

    Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của sự kiện nào dưới đây?

    • A. Công cuộc đại nhảy vọt
    • B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm
    • C. Công cuộc hiện đại hóa
    • D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp
  13. Câu 13:

    Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?

    • A. Đông Nam Á
    • B. Đông Á
    • C. Nam Á
    • D. Bắc Á
  14. Câu 14:

    Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Nhật Bản là gì?

    • A. than đá và đồng
    • B. dầu mỏ và khí tự nhiên
    • C. chì và kẽm
    • D. kim loại hỗn hợp
  15. Câu 15:

    Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

    • A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí
    • B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm
    • C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn
    • D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh
  16. Câu 16:

    Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

    • A. Gió mùa
    • B. Gió Tây
    • C. Gió Tín phong
    • D. Gió phơn
  17. Câu 17:

    Phía bắc Nhật Bản có khí hậu như thế nào?

    • A. nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều
    • B. cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh
    • C. ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết
    • D. ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa
  18. Câu 18:

    Trung Quốc là quốc gia có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

    • A. Thứ nhất
    • B. Thứ hai
    • C. Thứ ba
    • D. Thứ tư
  19. Câu 19:

    Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?

    • A. Miền Tây
    • B. Miền Đông
    • C. Ven biển
    • D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc
  20. Câu 20:

    Miền Đông Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp?

    • A. Đường bờ biển dài và diện tích đất nông nghiệp lớn
    • B. Địa hình đa dạng và khí hậu ôn đới
    • C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào và khí hậu thuận lợi
    • D. Miền Đông chiếm 50% diện tích lãnh thổ
  21. Câu 21:

    Vì sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

    • A. thuận lợi để giao lưu văn hóa – xã hội với các nước trên thế giới
    • B. cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải
    • C. có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
    • D. thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa
  22. Câu 22:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

    • A. Dân cư đông đúc ở miền Đông
    • B. Miền Tây có mật độ dân số rất thấp
    • C. Phần lớn dân cư sống ở thành thị
    • D. Dân cư phân bố không đều
  23. Câu 23:

    Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu?

    • A. 8300 km
    • B. 3800 km
    • C. 830 km
    • D. 380 km
  24. Câu 24:

    Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên nhỏ nhất ở Nhật Bản?

    • A. Hôcaiđô
    • B. Hônsu
    • C. Kiuxiu
    • D. Xicôcư
  25. Câu 25:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

    • A. Có vai trò thứ yếu trong kinh tế
    • B. Diện tích đất nông nghiệp ít
    • C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại
    • D. Chăn nuôi còn kém phát triển
  26. Câu 26:

    Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là gì?

    • A. tập trung các ngành công nghiệp rất lớn
    • B. kinh tế phát triển nhất trong các vùng
    • C. rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng
    • D. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất
  27. Câu 27:

    Nguyên nhân khiến diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm là gì?

    • A. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi
    • B. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp
    • C. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở
    • D. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác
  28. Câu 28:

    Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

    • A. Việt Nam.
    • B. Lào
    • C. Mi-an-ma
    • D. Thái Lan
  29. Câu 29:

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do đâu?

    • A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để
    • B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
    • C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế
    • D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân
  30. Câu 30:

    Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

    • A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới
    • B. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp
    • C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
    • D. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn
  31. Câu 31:

    Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai khác tiền năng nào sau đây?

    • A. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn
    • B. Nguồn vốn và sức lao động của dân cư
    • C. Sức lao động của người dân và thị trường
    • D. Lao động và tài nguyên thiên nhiên
  32. Câu 32:

    Cho bảng số liệu:

       GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)

    Năm

    1985

    1995

    2004

    2010

    2015

    Trung Quốc

    239

    697,6

    1649,3

    6040

    10866

    Thế giới

    12360

    29357,4

    40887,8

    65468

    73434

       Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là:

    • A. Biểu đồ miền
    • B. Biểu đồ cột
    • C. Biểu đồ tròn
    • D. Biểu đồ kết hợp
  33. Câu 33:

    Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do đâu?

    • A. nhiều hoang mạc, bồn địa
    • B. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ
    • C. điều kiện tự nhiên không thuận lợi
    • D. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng
  34. Câu 34:

    Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

    • A. Phía đông
    • B. Phía tây
    • C. Phía bắc
    • D. Phía nam
  35. Câu 35:

    Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

    • A. gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
    • B. gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”
    • C. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà
    • D. chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc
  36. Câu 36:

    Đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

    • A. Đồng bằng lớn
    • B. Khí hậu gió mùa
    • C. Vùng biển rộng
    • D. Rừng và đồng cỏ
  37. Câu 37:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

    • A. Khí hậu nóng ẩm
    • B. Khoáng sản nhiều loại
    • C. Đất trồng đa dạng
    • D. Rừng ôn đới phổ biến
  38. Câu 38:

    ASEAN được thành lập vào năm nào dưới đây?

    • A. 1999
    • B. 1995
    • C. 1967
    • D. 1957
  39. Câu 39:

    Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do đâu?

    • A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
    • B. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu
    • C. tăng cường khai thác khoáng sản
    • D. nâng cao trình độ người lao động
  40. Câu 40:

    Dân số Việt Nam hiện nay đứng thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á?

    • A. Thứ 5
    • B. Thứ 4
    • C. Thứ 3
    • D. Thứ 2
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nguyên nhân chính nào tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn ở miền Tây Trung Quốc?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →