Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cơ cấu GDP của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

    • A. Giảm tỉ trọng khu vực I, III; tăng tỉ trọng khu vực II
    • B. Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II, III
    • C. Giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III
    • D. Giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III
  2. Câu 2:

    Ích lợi của dân nhập cư khiến Hoa Kì không phải là điểm nào?

    • A. Nguồn tri thức
    • B. Lực lượng lao động
    • C. Bản sắc văn hóa
    • D. Nguồn vốn
  3. Câu 3:

    Vùng núi Coocdie nằm trên phần lãnh thổ nào của Hoa Kì?

    • A. Vùng phía Tây
    • B. Vùng phía Đông
    • C. Vùng Trung tâm
    • D. Bán đảo Alaxca
  4. Câu 4:

    Dãy núi già Apalat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương là địa hình thuộc vùng nào của Hoa Kì?

    • A. Vùng phía Nam
    • B. Vùng trung tâm
    • C. Vùng phía Tây
    • D. Vùng phía Đông
  5. Câu 5:

    Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản như thế nào?

    • A. lớn thứ hai thế giới
    • B. lớn thứ nhất thế giới
    • C. lớn thứ ba thế giới
    • D. lớn thứ tư thế giới
  6. Câu 6:

    Hoa Kì được thành lập vào năm nào?

    • A. 1898
    • B. 1776
    • C. 1532
    • D. 1654
  7. Câu 7:

    Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm địa điểm nào sau đây?

    • A. quần đảo Ăng-ti Lớn
    • B. bán đảo A-la-xca
    • C. quần đảo Ha-oai
    • D. phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ
  8. Câu 8:

    Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam?

    • A. Vùng phía Đông
    • B. Vùng ven Đại Tây Dương
    • C. Vùng Trung Tâm
    • D. Vùng phía Tây
  9. Câu 9:

    Người dân Hoa Kì chủ yếu sống ở đâu?

    • A. ở vùng nông thôn
    • B. ở đồng bằng Trung tâm
    • C. trong các thành phố
    • D. ở vùng phía Tây
  10. Câu 10:

    Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là gì?

    • A. nguồn lao động có trình độ cao
    • B. nguồn đầu tư vốn lớn
    • C. làm phong phú thêm nền văn hóa
    • D. làm đa dạng về chủng tộc
  11. Câu 11:

    Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

    • A. Bắc Băng Dương
    • B. Đại Tây Dương
    • C. Ấn Độ Dương
    • D. Thái Bình Dương
  12. Câu 12:

    Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

    • A. Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương chỉ phát triển ngành công nghiệp truyền thống
    • B. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh
    • C. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng xuất khẩu
    • D. Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì
  13. Câu 13:

    Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là gì?

    • A. công nghiệp điện lực
    • B. công nghiệp khai khoáng
    • C. công nghiệp cung cấp nước, ga, khí,...
    • D. công nghiệp chế biến
  14. Câu 14:

    Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm các địa điểm nào?

    • A. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat
    • B. Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp
    • C. Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên
    • D. Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng lớn
  15. Câu 15:

    Những nước sử dụng đồng tiền chung châu Âu là gì?

    • A. Pháp, Đức, Bỉ, Ý, Hà Lan, Áo
    • B. Pháp, Đức, Bỉ, Ý, Hà Lan, Anh
    • C. Pháp, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha, Na Uy
    • D. Pháp, Áo, Anh, Hà Lan, Phần Lan
  16. Câu 16:

    Thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là gì?

    • A. Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn
    • B. Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao
    • C. Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định
    • D. Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên
  17. Câu 17:

    Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là gì?

    • A. tương đương với Hoa Kỳ
    • B. tương đương với Nhật Bản
    • C. lớn hơn cả Hoa Kì và Nhật Bản
    • D. lớn hơn Nhật Bản và nhỏ hơn Hoa Kì
  18. Câu 18:

    Liên minh châu Âu có vai trò rất quan trọng và chiếm hơn 50% trong cơ cấu như thế nào?

    • A. Trong tổng GDP của thế giới
    • B. Trong viện trợ phát triển thế giới
    • C. Trong dân số thế giới
    • D. Trong xuất khẩu của thế giới
  19. Câu 19:

    Vì sao biến đổi khí hậu toàn cầu nguy hiểm?

    • A. sự gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan
    • B. suy giảm tài nguyên năng lượng và khoáng sản
    • C. hoạt động công nghiệp và sinh hoạt đưa lượng lớn khí thải vào khí quyển
    • D. chất thải công nghiệp xả trực tiếp vào sông, hồ
  20. Câu 20:

    Ý nào không đúng với đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ?

    • A. Nối liền nước Anh với châu Âu lục địa
    • B. Là tuyến giao thông rất quan trọng ở châu Âu
    • C. Nối liền Ailen với Anh
    • D. Trong tương lai có thể cạnh tranh với đường hàng không
  21. Câu 21:

    Từ năm 2004 đến nay, Liên minh châu Âu được mở rộng chủ yếu về hướng nào sau đây?

    • A. đông
    • B. nam
    • C. tây
    • D. bắc
  22. Câu 22:

    Tổ hợp sản xuất tiêu biểu cho sự hợp tác về sản xuất ở EU là gì?

    • A. Tổ hợp sản xuất máy bay Boeing
    • B. Tổ hợp sản xuất ô tô Toyota
    • C. Tổ hợp sản xuất ô tô Huyndai
    • D. Tổ hợp sản xuất máy bay Airbus
  23. Câu 23:

    Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu (EU)?

    • A. Anh
    • B. Đan Mạch
    • C. Đức
    • D. Pháp
  24. Câu 24:

    Việc đưa đồng tiền chung châu Âu vào lưu thông không có tác dụng nào?

    • A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung
    • B. Tăng thêm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
    • C. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU
    • D. Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia
  25. Câu 25:

    Quốc gia nào ở châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU?

    • A. Áo
    • B. Phần Lan
    • C. Thuỵ Điển
    • D. Thụy Sĩ
  26. Câu 26:

    Nhận định nào sau đây không chính xác về liên minh châu Âu (EU)

    • A. Việc hình thành một EU thống nhất đã làm tăng thêm tiềm lực và giảm khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối
    • B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng xơ hoàn thành vào năm 1994
    • C. EU đã không tuân thủ đầy đủ quy định của WTO
    • D. Đồng tiền chung châu Âu được đưa vào giao dịch năm 1999
  27. Câu 27:

    Gần đây tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện không phải là do đâu?

    • A. Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài
    • B. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế
    • C. Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế
    • D. Tăng cường khai thác khoáng sản
  28. Câu 28:

    “Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế giá trị gia tăng” là biểu hiện của mặt tự do nào?

    • A. Tự do di chuyển
    • B. Tự do lưu thông hàng hóa
    • C. Tự do lưu thông dịch vụ
    • D. Tự do lưu thông tiền vốn
  29. Câu 29:

    Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

    • A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới
    • B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới
    • C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
    • D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài
  30. Câu 30:

    Đặc điểm nào đúng với phần phía Bắc đồng bằng Tây Xibia?

    • A. Chủ yếu là đồng bằng màu mỡ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
    • B. Tập trung nhiều khoáng sản nhất là dầu mỏ, khí đốt
    • C. Núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế
    • D. Trữ năng thủy điện lớn
  31. Câu 31:

    Ngành kinh tế nào của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt

    • A. Dầu khí
    • B. Nông nghiệp
    • C. Khai khoáng
    • D. Điện tử - tin học
  32. Câu 32:

    So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên?

    • A. Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn
    • B. Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều
    • C. Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn
    • D. Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn
  33. Câu 33:

    Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở đâu?

    • A. đồng bằng Tây Xi-bia
    • B. phía nam đất nước
    • C. phía bắc đất nước
    • D. đồng bằng Đông Âu
  34. Câu 34:

    Phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nguyên nhân chủ yếu là do đâu?

    • A. đất đai kém màu mỡ
    • B. địa hình núi và cao nguyên
    • C. thiếu nguồn nước cho tưới tiêu
    • D. ít dân cư sinh sống
  35. Câu 35:

    Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết

    • A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc
    • B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết
    • C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết
    • D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất
  36. Câu 36:

    Các hải cảng lớn ở Nhật Bản là gì?

    • A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
    • B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Men-bơn
    • C. Hiu-xtơn, Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
    • D. Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, Thượng Hải
  37. Câu 37:

    Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là gì?

    • A. Thiếu lao động trong tương lai
    • B. Tuổi thọ trung bình giảm
    • C. Chất lượng cuộc sống giảm
    • D. Chất lượng giáo dục giảm sút
  38. Câu 38:

    Nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Nhật Bản

    • A. Dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp
    • B. Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại
    • C. Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế
    • D. Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì
  39. Câu 39:

    Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là gì?

    • A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
    • B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động
    • C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao
    • D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động
  40. Câu 40:

    Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả nào sau đây?

    • A. Thiếu lao động trong tương lai, gánh nặng phúc lợi cho người già lớn
    • B. Gây sức ép lên vấn đề giáo dục
    • C. Thiếu việc làm
    • D. Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cơ cấu GDP của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →