Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Số liên kết xích-ma (σ) trong phân tử C4H10 là:

    • A. 12
    • B. 13
    • C. 14
    • D. 10
  2. Câu 2:

    Cho propin qua nước có HgSO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm là

    • A. CH3–C(OH)=CH2.
    • B. CH3–C(=O)–CH3.
    • C. CH3–CH2–CHO.
    • D. Sản phẩm khác.
  3. Câu 3:

    Chọn phát biểu đúng

    • A. Cấu tạo hóa học là số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
    • B. Cấu tạo hóa học là các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
    • C. Cấu tạo hóa học là thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
    • D. Cấu tạo hóa học là bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
  4. Câu 4:

    Ứng dụng nào sau đây không phải của anken ?

    • A. Dùng để sản xuất rượu, các dẫn xuất halogen và các chất khác.
    • B. Nguyên liệu trùng hợp polime: PE, PVC,…
    • C. Kích thích quả mau chín.
    • D. Nguyên liệu sản xuất vật liệu silicat.
  5. Câu 5:

    Số đồng phân cấu tạo (mạch hở) có công thức phân tử C5H8 là

    • A. 6
    • B. 7
    • C. 8
    • D. 9
  6. Câu 6:

    Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu đ­ược sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

    • A. CH3CHBrCH(CH3)2.
    • B. (CH3)2CHCH2CH2Br.
    • C. CH3CH2CBr(CH3)2.
    • D. CH3CH(CH3)CH2Br.
  7. Câu 7:

    Công thức phân tử tổng quát của ankin là

    • A. CnH2n-2 (n ≥ 3).
    • B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
    • C. CnH2n-6 (n ≥ 4).
    • D. CnH2n (n ≥ 2).
  8. Câu 8:

    Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

    • A. C4H10, C4H8
    • B. C4H6, C3H4
    • C. Chỉ có C4H6
    • D. Chỉ có C3H4
  9. Câu 9:

    Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

    • A. liên kết cộng hóa trị.
    • B. liên kết ion.
    • C. liên kết cho nhận.
    • D. liên kết đơn.
  10. Câu 10:

    Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 1
  11. Câu 11:

    Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là

    • A. 1-clo-2-metylbutan.
    • B. 2-clo-2-metylbutan.
    • C. 2-clo-3-metylbutan.
    • D. 1-clo-3-metylbutan.
  12. Câu 12:

    Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :

    • A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
    • B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
    • C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.
    • D. Tất cả đều đúng.
  13. Câu 13:

    Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

    • A. Hai liên kết s.
    • B. Một liên kết s và một liên kết p
    • C. Hai liên kết p
    • D. Một liên kết s và hai liên kết p
  14. Câu 14:

    Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X.

    X có thể chứa

    • A. dung dịch KMnO4 và HCl đặc.
    • B. dung dịch NaCl và H2SO4 đặc.
    • C. dung dịch NH4Cl và NaOH.
    • D. dung dịch C2H5OH và H2SO4 đặc.
  15. Câu 15:

    Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

    • A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
    • B. Crackinh butan.
    • C. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước.
    • D. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút hoặc cho nhôm cacbua tác dụng với nước.
  16. Câu 16:

    X là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy 1 lít hỗn hợp X được 1,5 lít CO2 và 1,5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

    • A. CH4 và C2H2
    • B. C2H6 và C2H4
    • C. C3H8 và C2H6
    • D. C6H6 và C2H4
  17. Câu 17:

    Cho hỗn hợp but-1-in và hiđro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng, sản phẩm tạo ra là

    • A. butan.
    • B. but-1-en.
    • C. but-2-en.
    • D. isobutilen.
  18. Câu 18:

    Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm cộng duy nhất là

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 3
    • D. 2
  19. Câu 19:

    Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí ?

    • A. C4H10.
    • B. CH4, C2H6.
    • C. C3H8.
    • D. Cả A, B, C.
  20. Câu 20:

    Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam một hidrocacbon X có M = 72 thu được 4,4 gam CO2. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là

    • A. 6
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 7
  21. Câu 21:

    Ứng với công thức phân tử C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  22. Câu 22:

    Chất có công thức cấu tạo sau CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là

    • A. 2, 2 – đimetylpentan
    • B. 2, 3 – đimetylpentan
    • C. 2, 2, 3 – trimetylpentan
    • D. 2, 2, 3 - trimetylbutan
  23. Câu 23:

    Chất có công thức cấu tạo sau CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là

    • A. 2, 2 – đimetylpentan
    • B. 2, 3 – đimetylpentan
    • C. 2, 2, 3 – trimetylpentan
    • D. 2, 2, 3 - trimetylbutan
  24. Câu 24:

    Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là :         

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 5
  25. Câu 25:

    Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là:

    • A. but-1-en.
    • B. but-2-en.
    • C. Propilen.
    • D. Etilen.
  26. Câu 26:

    Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

    • A. CH2 = CH – CH2 – CH3
    • B. CH3 – CH – C(CH3)2
    • C. CH3 – CH = CH – CH = CH2
    • D. CH2 = CH – CH = CH2
  27. Câu 27:

    Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

    • A. 2,2-đimetylbutan.
    • B. 2-mettylpentan.
    • C. 2,3-đimetylbutan.
    • D. n-hexan.
  28. Câu 28:

    Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol . Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g. Giá trị của  m là :

    • A. 4,2g
    • B. 2,8g
    • C. 3,6g
    • D. 3,2g
  29. Câu 29:

    Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y tương ứng là:

    • A. 176 và 180.
    • B. 44 và 18.
    • C. 44 và 72.
    • D. 176 và 90.
  30. Câu 30:

    Anken khi tác dụng với nước cho duy nhất một ancol là

    • A. CH2=C(CH3)2
    • B. CH3-CH=CH-CH3
    • C. CH2=CH-CH2-CH3
    • D. CH3-CH=C(CH3)2
  31. Câu 31:

    Nhiệt phân 7m3 CH4 (đktc) ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh thu được V m3 C2H2 (đktc). Biết H = 60%. Giá trị của V là

    • A. 2,10 m3.
    • B. 5,85 m3.
    • C. 3,50 m3.
    • D. 4,20 m3.
  32. Câu 32:

    Cho 1,792 lít hỗn hợp X gồm propin, H2 (đktc, có tỉ khối so với H2 bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He  là a. Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước Br2 2%. Giá trị gần đúng nhất của a là

    • A. 8,12
    • B. 10,8
    • C. 21,6
    • D. 32,58
  33. Câu 33:

    Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với AgNO3/NH3 thu được kết tủa Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X là 107 đvC. Trong phân tử X, hiđro chiếm 7,6923% về khối lượng. X là

    • A. axetilen.
    • B. propin.
    • C. vinylaxetilen.
    • D. but-1,3-điin.
  34. Câu 34:

    Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu được 24,2 gam CO2 và 7,2 gam nước. Biết a mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa 112 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    • A. 0,2
    • B. 0,4
    • C. 0,1
    • D. 0,3
  35. Câu 35:

    Hỗn hợp X gồm C2H4 và H2 có tỷ lệ mol 1:1. Cho hỗn hợp X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch brom dư thu được hỗn hợp khí Z. Tỷ khối của Z so với H2 là 11,5. Vậy hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

    • A. 80%
    • B. 70%
    • C. 85%
    • D. 75%
  36. Câu 36:

    Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước. Giá trị của a là:

    • A. 1,00.
    • B. 0,80.
    • C. 1,50.
    • D. 1,25.
  37. Câu 37:

    Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

    • A. Phản ứng thế
    • B. Phản ứng cháy
    • C. Phản ứng tách
    • D. Phản ứng cộng
  38. Câu 38:

    Công thức tổng quát của anken là?

    • A. CnH2n-2 (n≥2)
    • B. CnH2n (n ≥2)
    • C. CnH2n+2 (n≥1)
    • D. CnH2n (n≥3)
  39. Câu 39:

    Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3?

    • A. But-1-in
    • B. Propin
    • C. But-2-in
    • D. Etin
  40. Câu 40:

    Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

    • A. Benzen + H2 (Ni, t0)
    • B. Benzen + HNO3/H2SO4 đ
    • C. Benzen + Br2 (dd)
    • D. Benzen + Cl2 (Fe)
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Số liên kết xích-ma (σ) trong phân tử C4H10 là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →