Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

    • A. CH3COOH
    • B. CH3CHO
    • C. CH3NH2
    • D. C2H5OH
  2. Câu 2:

    Hidrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là?

    • A. 3-metylbutan-1-ol
    • B. 2-metylbutan-2-ol
    • C. 2-metylbutan-1-ol
    • D. 3-metylbutan-2-ol
  3. Câu 3:

    Khi thực hiện phản ứng vôi tôi xút với RCOONa người ta thu được butan. R là

    • A. C4H9
    • B. C3H7
    • C. C3H8
    • D. C4H8
  4. Câu 4:

    Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerol và ancol đơn chức X và Na dư thu được 4,48 lít H2(đktc). Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng do glixerol sinh ra. X có công thức là

    • A. C2H5OH
    • B. C3H5OH
    • C. C3H7OH
    • D. C4H9OH
  5. Câu 5:

    Tìm chất có phần trăm khối lượng C là 85,71%

    • A. C2H6
    • B. C3H6
    • C. C4H6
    • D. CH4
  6. Câu 6:

    Trong phân tử etilen có số nguyên tử H bằng

    • A. 8
    • B. 6
    • C. 2
    • D. 4
  7. Câu 7:

    Chất có CTCT sau: CH3-CH(CH3)CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là:

    • A. 2,2,3 – trimetylbutan
    • B. 2,2 – dimetylpentan
    • C. 2,3 – dimetylpentan
    • D. 2,2,3 – trimetylpetan
  8. Câu 8:

    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no có một liên kết đôi, mạch hở thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O. Gía trị của m là

    • A. 2,34
    • B. 2,7
    • C. 5,4
    • D. 8,4
  9. Câu 9:

    Một ankin chứa 15 nguyên tử C. Công thức của ankin đó là

    • A. C15H32
    • B. C15H30
    • C. C15H28
    • D. C15H24
  10. Câu 10:

    Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 và 9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là

    • A. C3H8 và C4H10
    • B. CH4 và C2H6
    • C. C2H6 và C3H8
    • D. C4H10 và C5H12
  11. Câu 11:

    Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

    • A. Na2CO3
    • B. Br2
    • C. Cu(OH)2
    • D. MgCl2
  12. Câu 12:

    Cho các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-diol, pentan-1,3-diol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  13. Câu 13:

    Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

    • A. Phản ứng cộng
    • B. Phản ứng thế
    • C. Phản ứng tách
    • D. Phản ứng trùng hợp
  14. Câu 14:

    Chất nào sau đây là ancol bậc 2

    • A. (CH3)3COH
    • B. HOCH2CH2OH
    • C. (CH3)2CHCH2OH
    • D. (CH3)2CHOH
  15. Câu 15:

    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol 1 ancol không no có một liên kết đôi mạch hở thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O. Gía trị của m là

    • A. 5,4
    • B. 8,4
    • C. 2,7
    • D. 2,34
  16. Câu 16:

    Tên gọi khác của ankan là?

    • A. Olefin
    • B. Arren
    • C. Di olefin
    • D. Parafin
  17. Câu 17:

    Có bao nhiêu đồng phân ankan có CTPT là C4H10

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  18. Câu 18:

    Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

    • A. 4,48 lít
    • B. 2,8 lít
    • C. 5,6 lít
    • D. 3,92 lít
  19. Câu 19:

    Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?

    • A. propan -1-ol
    • B. propan-2-ol
    • C. 2-metyl propan-1-ol
    • D. butan-1-ol
  20. Câu 20:

    Tên đúng của chất CH3-CH2-CH2-CHO là gì?

    • A. Butanal
    • B. propan-1-al
    • C. propanal
    • D. butan-1-al
  21. Câu 21:

    Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn: CH3CH2CH2OH là

    • A. propan-2-ol
    • B. propan-1-ol
    • C. pentan-1-ol
    • D. pentan-2-ol
  22. Câu 22:

    Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít khí H2 (đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc). Gía trị của m là

    • A. 2,682 gam
    • B. 2,235 gam
    • C. 1,788 gam
    • D. 2,384 gam
  23. Câu 23:

    Hiđrocacbon thơm A có %C (theo khối lượng) là 92,3%. A tác dụng với dung dịch brom dư cho sản phẩm có %C (theo khối lượng) là 36,36%. Biết MA < 120. Tên gọi của A là

    • A. toluen.
    • B. benzen.
    • C. stiren.
    • D. cumen.
  24. Câu 24:

    Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + 2Ag.

    Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là:

    • A. chất oxi hóa.
    • B. axit.
    • C. bazơ.
    • D. chất khử.
  25. Câu 25:

    Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất. Trong các công thức sau:

    Công thức nào phù hợp với X?

    • A. (1), (2), (3)
    • B. (1), (3), (4)
    • C. (1), (2), (4)
    • D. (1), (3)
  26. Câu 26:

    Cho 46 gam dung dịch glixerol 80% với một lượng dư Na, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

    • A. 16,8 lít.
    • B. 13,44 lít
    • C. 19,16 lít.
    • D. 15,68 lít.
  27. Câu 27:

    Phenol không tác dụng với

    • A. dung dịch HCl.
    • B. dung dịch Br2
    • C. kim loại Na.
    • D. dung dịch NaOH.
  28. Câu 28:

    Cho a mol một ancol X tác dụng với Na thu được  mol H2. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Vậy X là:

    • A. C3H7OH.
    • B. C2H5OH
    • C. C4H9OH.
    • D. C2H4(OH)2.
  29. Câu 29:

    Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với

    • A. Na, dung dịch Br2.
    • B. Na, CH3COOH.
    • C. Na.
    • D. Na, NaOH.
  30. Câu 30:

    Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10. Số đồng phân là:

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  31. Câu 31:

    Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10. Số đồng phân là:

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  32. Câu 32:

    Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

    • A. CnH2nO2 (n ≥ 1).
    • B. CnH2nO (n ≥ 1).
    • C. CnH2n-2O (n ≥ 3).
    • D. CnH2n+2O (n ≥ 1).
  33. Câu 33:

    Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

    • A. Benzen
    • B. Toluen
    • C. Stiren
    • D. Xilen
  34. Câu 34:

    Stiren không có khả năng phản ứng với

    • A. dung dịch brom.
    • B. brom khan có xúc tác bột Fe.
    • C. dung dịch KMnO4.
    • D. dung dịch AgNO3/NH3.
  35. Câu 35:

    Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là

    • A. C2H4.
    • B. C2H5OSO3H.
    • C. CH3OCH3.
    • D. C2H5OC2H5.
  36. Câu 36:

    Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong amoniac sinh ra 3,24 gam Ag. CTCT của X là (Ag = 108, C =12, H = 1, O=16)

    • A. CH3CH2CHO.
    • B. CH3CHO.
    • C. HCHO.
    • D. CH3CH2CH2CHO.
  37. Câu 37:

    Tính chất nào không phải của benzen?

    • A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).
    • B. Tác dụng với Cl2 (as).
    • C. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).
    • D. Dung dịch AgNO3/NH3.
  38. Câu 38:

    Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

    "Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại …"

    • A. Liên kết cộng hoá trị.
    • B. Liên kết phối trí.
    • C. Liên kết hiđro.
    • D.  Liên kết ion.
  39. Câu 39:

    Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

    • A. Propan.
    • B. Đipropyl ete.
    • C. Propen.
    • D. Etylmetyl ete.
  40. Câu 40:

    Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH, có tên gọi là:

    • A. 2-metylbutan-4-ol.
    • B. 4-metylbutan-1-ol.
    • C. pentan-1-ol.
    • D. 3-metylbutan-1-ol.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →