Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) vì

    • A. phong trào đấu tranh của nhân dân đang phát triển mạnh.
    • B. lực lượng cách mạng vũ trang miền Nam đã phát triển.
    • C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
    • D. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân quan trọng quyết định sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là

    • A. nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, dũng cảm.
    • B. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
    • C. sự đoàn kết chiến đấu của nhân dân các nước Đông Dương.
    • D. sự đồng tình, ủng hộ của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
  3. Câu 3:

    Chiến thắng nào dưới đây của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

    • A. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
    • B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
    • C. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.
    • D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
  4. Câu 4:

    Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

    • A. Căn cứ địa cách mạng.
    • B. Hậu phương kháng chiến.
    • C. Quyết định nhất.
    • D. Quyết định trực tiếp.
  5. Câu 5:

    Địa danh được mệnh danh “cánh cửa thép” cuối cùng bảo vệ Sài Gòn từ phía đông của quân ngụy trong năm 1975 là

    • A. An Lộc.
    • B. Bảo Lộc.
    • C. Xuân Lộc.
    • D. Biên Hòa.
  6. Câu 6:

    Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

    • A. An Lão (Bình Định).
    • B. Bình Giã (Bà Rịa).
    • C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
    • D. Đồng Xoài (Bình Phước).
  7. Câu 7:

    Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân (1968) đã buộc Mĩ phải tuyên bố

    • A. “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
    • B. rút hết quân đội về nước.
    • C. “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
    • D. chấm dứt phá hoại ở miền Bắc.
  8. Câu 8:

    Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là

    • A. đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ - Diệm.
    • B. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ - Diệm.
    • C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, đấu tranh chống Mĩ - Diệm.
    • D. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
  9. Câu 9:

    Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại đâu?

    • A. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
    • B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
    • C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (1976).
    • D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (1975).
  10. Câu 10:

    Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?

    • A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
    • B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
    • C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
    • D. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
  11. Câu 11:

    Mĩ cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố trong 12 ngày đêm liên tục (từ 18 đến 29-12-1972) nhằm mục đích gì?

    • A. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở Việt Nam.
    • B. Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chiến đấu của nhân dân ta.
    • C. Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
    • D. Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho chiến trường miền Nam.
  12. Câu 12:

    Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1965), Mĩ nhằm thực hiện âm mưu cơ bản nào?

    • A. Dùng người Việt đánh người Việt.
    • B. Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng.
    • C. Chia cắt lâu dài nước Việt Nam.
    • D. Tách nhân dân với phong trào cách mạng.
  13. Câu 13:

    Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương tháng 4 - 1970 được triệu tập nhằm mục đích

    • A. Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung.
    • B. Công nhận chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam.
    • C. Tập hợp đông đảo các tầng lớp nhân dân chống kẻ thù chung.
    • D. Đẩy mạnh kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
  14. Câu 14:

    Hội ngị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần 24 (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ cấp thiết nào dưới đây?

    • A. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.
    • B. Tiếp tục mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
    • C. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
    • D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
  15. Câu 15:

    Địa phương cuối cùng ở miền Nam được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

    • A. Long An.
    • B. Bến Tre.
    • C. Châu Đốc.
    • D. Cà Mau.
  16. Câu 16:

    Người nữ tướng nào trở thành một nhà lãnh đạo và biểu tượng của “Đội quân tóc dài”, phong trào đấu tranh chống Mĩ - Diệm của phụ nữ ở miền Nam Việt Nam?

    • A. Nguyễn Thị Út.
    • B. Nguyễn Thị Định.
    • C. Võ Thị Sáu.
    • D. Nguyễn Thị Bình.
  17. Câu 17:

    Chiến thắng Vạn Tường (18-8-1965) của quân dân ta đã chứng tỏ điều gì?

    • A. Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
    • B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt.
    • C. Ý chí quyết tâm đánh giặc của quân và dân miền Nam.
    • D. Quân và dân miền Nam có khả năng đánh thắng giặc Mĩ xâm lược.
  18. Câu 18:

    Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968), Mĩ đề ra chiến lược quân sự mới “tìm diệt” nhằm mục đích nào dưới đây?

    • A. Ngăn chặn tiếp viện từ miền Bắc vào miền Nam.
    • B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh với ta.
    • C. Đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự.
    • D. Tạo điều kiện thuận lợi cho Mĩ trên bàn ngoại giao.
  19. Câu 19:

    Ý nghĩa quan trọng của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là

    • A. Tạo điều kiện chính trị, phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
    • B. Phát triển nền kinh tế đa phương hóa, đa dạng hóa.
    • C. Xây dựng và phát triển kinh tế hàng hóa.
    • D. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
  20. Câu 20:

    Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam là

    • A. đánh dấu bước ngoặt của cách mạng ở miền Nam Việt Nam.
    • B. cách mạng miền Nam chuyển sang thế chủ động.
    • C. làm lung lay tận gốc chính quyền Mĩ - Diệm.
    • D. chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
  21. Câu 21:

    Nội dung nào thuộc đường lối đổi mới về chính trị của Đảng ta (1986)?

    • A. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
    • B. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
    • C. Xây dựng nhà nước Việt Nam độc lập.
    • D. Khắc phục tình trạng khủng hoảng trầm trọng.
  22. Câu 22:

    Thái độ của Mĩ sau chiến thắng của quân dân ta ở Phước Long (tháng 1-1975) là gì?

    • A. Không can thiệp bằng quân sự đối với miền Nam.
    • B. Phản ứng mạnh, tiếp tục tăng  viện trợ cho quân đội Sài Gòn.
    • C. Tiếp tục tăng cường can thiệp quân sự vào miền Nam.
    • D. Chỉ phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.
  23. Câu 23:

    Kế hoạch nào được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” và nâng lên thành “quốc sách” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)

    • A. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
    • B. tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
    • C. tăng cường viện trợ quân sự cho Diệm.
    • D. sử dụng chiến thuật mới “trực thăng vận”.
  24. Câu 24:

    Nội dung nào không thuộc đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng ta (1986)?

    • A. Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
    • B. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
    • C. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu bao cấp.
    • D. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành, nghề.
  25. Câu 25:

    Đường lối đổi mới của Đảng ta (1986) chịu tác động nào từ tình hình thế giới?

    • A. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật trở thành xu thế thế giới.
    • B. Ảnh hưởng, tác động của xu thế toàn cầu hóa.
    • C. Tình trạng chiến tranh lạnh giữa các cường quốc.
    • D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng.
  26. Câu 26:

    Sự kiện quan trọng diễn ra ngày 20-9-1977, Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức

    • A. thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN.
    • B. thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.
    • C. thành viên thứ 150 của WTO.
    • D. thành viên chính thức của APEC.
  27. Câu 27:

    Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” là hình thức

    • A. thực hiện chính sách dồn dân lập “ấp chiến lược”.
    • B. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
    • C. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
    • D. sử dụng quân đội Mĩ và đồng minh là chủ yếu.
  28. Câu 28:

    Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

    • A. giữ vững và phát triển thế tiến công.
    • B. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.
    • C. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.
    • D. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
  29. Câu 29:

    Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?

    • A. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.
    • B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo.
    • C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.
    • D. Sự ra đời của mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 - 12 - 1960).
  30. Câu 30:

    Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?

    • A. Giáng một đòn mạng vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
    • B. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
    • C. Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960)
    • D. Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mỹ.
  31. Câu 31:

    “Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu của Mỹ?

    • A. Phản ứng linh hoạt.
    • B. Ngăn đe thực tế.
    • C. Bên miệng hố chiến tranh.
    • D. Chính sách thực lực.
  32. Câu 32:

    Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây?

    • A. Kế hoạch Stalây – Taylo.
    • B. Kế hoạch Johnson Mac-namara.
    • C. Kế hoạch Đờ-lát Đờ-tát-Xi-nhi.
    • D. Kế hoạch Stalây - Taylo và Johnson Mac-namara.
  33. Câu 33:

    Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

    • A. Dồn dân vào ấp chiến lược.
    • B. Dùng người Việt đánh người Việt.
    • C. Bình định miền Nam.
    • D. Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
  34. Câu 34:

    Chiến thắng Ấp Bắc diễn ra vào thời gian nào?

    • A. 01-01-1963.
    • B. 01-02-1963.
    • C. 02-01-1963.
    • D. 03-01-1963.
  35. Câu 35:

    Ngày 02-12-1964, quân dân miền Nam đã giành thắng lợi nào sau đây?

    • A. Chiến thắng Ba Ray.
    • B. Chiến thắng Bình Giã.
    • C. Chiến thắng Ba Gia.
    • D. Chiến thắng Đồng Xoài.
  36. Câu 36:

    Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

    • A. Ấp Bắc.
    • B. Bình Giã.
    • C. Đồng Xoài.
    • D. Ba Gia.
  37. Câu 37:

    Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất của đồng bào miền Nam trong năm 1963 là

    • A. cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni phật tử Huế (08-5-1963)
    • B. hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Diệm ở Sài Gòn.
    • C. cuộc biểu tình của 70 vạn quân chúng ở Sài Gòn (16-6-1963).
    • D. cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm.
  38. Câu 38:

    Ngày 01-11-1963 là ngày gì?

    • A. Tổng thống Kennodi bị ám sát.
    • B. Johnson lên nắm chính quyền.
    • C. Kế hoạch Giônxơn Mac Namara được thông qua.
    • D. Ngô Đình Diệm bị lật đổ.
  39. Câu 39:

    Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “chiến tranh cục bộ” là lực lượng nào?

    • A. Lực lượng quân ngụy.
    • B. Lực lượng quân viễn chinh Mỹ.
    • C. Lực lượng quân chư hầu.
    • D. Lực lượng quân ngụy và chư hầu.
  40. Câu 40:

    Cuộc hành quân mang tên “ánh sáng sao” nhằm thí điểm cho chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?

    • A. Chiến tranh đơn phương.
    • B. Chiến tranh đặc biệt.
    • C. Chiến tranh cục bộ.
    • D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) vì

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →