Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho $a,\,\,b$ là hai số thực khác 0. Nếu $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 2}} = 6$ thì $a + b$ bằng: 

    • A. $8$
    • B. $2$
    • C. $ - 4$
    • D. $ - 6$
  2. Câu 2:

    Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$ có cạnh $AB = a$. Khi đó $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {EG} $ bằng: 

    • A. ${a^2}\sqrt 3 $
    • B. ${a^2}$
    • C. ${a^2}\sqrt 2 $
    • D. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}{a^2}$
  3. Câu 3:

    Trong các dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ sau đấy, dãy số nào không là cấp số cộng? 

    • A. $\left( {{u_n}} \right) = {\left( {n + 1} \right)^2} - {n^2}$
    • B. ${u_n} = 3n - 1$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}{u_{n + 1}} = 2018 + {u_n}\\{u_1} = 3\end{array} \right.$
    • D. ${u_n} = {3^n} + 1$
  4. Câu 4:

    Cho $a$ là một số thực khác 0. Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \dfrac{{{x^4} - {a^4}}}{{x - a}}$. 

    • A. $3{a^2}$
    • B. ${a^3}$
    • C. $4{a^3}$
    • D. $2{a^3}$
  5. Câu 5:

    Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau: 

    • A. Nếu $a \bot \left( P \right),\,\,b//a$ thì $b \bot \left( P \right)$
    • B. Nếu $a \bot \left( P \right),\,\,b//\left( P \right)$ thì $a \bot b$
    • C. Nếu $\left( P \right)//\left( Q \right),\,\,a \bot \left( P \right)$ thì $a \bot \left( Q \right)$
    • D. Nếu $\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \bot c\\b,\,\,c \subset \left( P \right)\end{array} \right.$ thì $a \bot \left( P \right)$
  6. Câu 6:

    Tính $\lim \dfrac{{\left( {2{n^2} + 1} \right)n}}{{3 + n - 3{n^3}}}$. 

    • A. $\dfrac{2}{3}$
    • B. $0$
    • C. $ - \dfrac{2}{3}$
    • D. $ - \infty $
  7. Câu 7:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M,\,\,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,\,\,AD$ và $G$ là trọng tâm tam giác $SBD$. Mặt phẳng $\left( {MNG} \right)$ cắt $SC$ tại điểm $H$. Tính $\dfrac{{SH}}{{SC}}$.

    • A. $\dfrac{2}{3}$
    • B. $\dfrac{2}{5}$
    • C. $\dfrac{1}{4}$
    • D. $\dfrac{1}{3}$
  8. Câu 8:

    Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn? 

    • A. ${u_n} = \dfrac{{2{n^3} - 11n + 1}}{{{n^2} - 2}}$
    • B. ${u_n} = \sqrt {{n^2} + 2n}  - n$
    • C. ${u_n} = {3^n} + {2^n}$
    • D. ${u_n} = \dfrac{1}{{\sqrt {{n^2} - 2}  - \sqrt {{n^2} + 4} }}$
  9. Câu 9:

    Mệnh đề nào dưới đây sai? 

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {4{x^2} - 7{x^3} + 2} \right) =  + \infty $
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {5{x^3} - {x^2} + x + 1} \right) =  + \infty $
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {2{x^4} + 3x + 1} \right) =  + \infty $
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {3x - {x^5} + 2} \right) =  + \infty $
  10. Câu 10:

    Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ biết ${u_1} = 3,\,\,{u_2} =  - 6$. Khi đó ${u_5}$ bằng: 

    • A. $48$
    • B. $ - 48$
    • C. $ - 24$
    • D. $24$
  11. Câu 11:

    Cho cấp số nhân lùi vô hạn $1;\,\, - \dfrac{1}{2};\,\,\dfrac{1}{4};\,\, - \dfrac{1}{8};\,...;{\left( { - \dfrac{1}{2}} \right)^n},\,\,...$ có tổng là một phân số tối giản $\dfrac{m}{n}$. Tính $m + 2n$ 

    • A. $m + 2n = 5$
    • B. $m + 2n = 4$
    • C. $m + 2n = 7$
    • D. $m + 2n = 8$
  12. Câu 12:

    Tính $\lim \dfrac{{{{2018}^n} + {2^{2018}}}}{{{{2019}^n}}}$. 

    • A. $0$
    • B. $ + \infty $
    • C. $1$
    • D. ${2^{2018}}$
  13. Câu 13:

    Cho tứ diện đều $ABCD$. Số đo góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $CD$ bằng: 

    • A. ${60^0}$
    • B. ${30^0}$
    • C. ${90^0}$
    • D. ${45^0}$
  14. Câu 14:

    Tính $\lim \left( {\sqrt {{n^2} + n}  - n} \right)$. 

    • A. $0$
    • B. $\dfrac{1}{2}$
    • C. $ + \infty $
    • D. $1$
  15. Câu 15:

    Cho hai số thực $x,\,\,y$ thỏa mãn $6,\,\,x,\,\, - 2,\,\,y$ lập thành cấp số cộng. Tìm $x,\,\,y$. 

    • A. $x = 2,\,\,y =  - 6$
    • B. $x = 4,\,\,y = 6$
    • C. $x = 2,\,\,y = 5$
    • D. $x = 4,\,\,y =  - 6$
  16. Câu 16:

    Cho $C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^2} - mx + m - 1}}{{{x^2} - 1}}$. Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để $C = 2$. 

    • A. $m = 1$
    • B. $m = 2$
    • C. $m =  - 2$
    • D. $m =  - 1$
  17. Câu 17:

    Số điểm gián đoạn của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{\sin x\,}}{{{x^3} + 3{x^2} - 2x - 2}}$? 

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
  18. Câu 18:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AC = 6a$, $BD = 8a$. Gọi $M,\,\,N$ lần lượt là trung điểm của $AD,\,\,BC$. Biết $AC \bot BD$. Tính độ dài đoạn thẳng $MN$. 

    • A. $MN = a\sqrt {10} $
    • B. $MN = 7a$
    • C. $MN = 5a$
    • D. $MN = 10a$
  19. Câu 19:

    Cho giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} \left( {{x^2} - 2ax + 3 + {a^2}} \right) = 3$  thì $a$ bằng bao nhiêu. 

    • A. $a = 2$
    • B. $a = 0$
    • C. $a =  - 2$
    • D. $a =  - 1$
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 7$ thì $\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {10 - 2f\left( x \right)} \right]$ bằng bao nhiêu. 

    • A. $ - 4$
    • B. $4$
    • C. $10$
    • D. $ - 14$
  21. Câu 21:

    Gọi $S$ là tập các giá trị của tham số thực $m$ để hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 3x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,x \ne 1\\{m^2} + m - 8\,\,\,\,khi\,\,x = 1\end{array} \right.$ liên tục tại $x = 1$. Tích các phần tử của tập $S$ bằng 

    • A. -2
    • B. -8
    • C. -6
    • D. -1
  22. Câu 22:

    Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $a$. Người ta dựng hình vuông ${A_1}{B_1}{C_1}{D_1}$ có cạnh bằng $\dfrac{1}{2}$ đường chéo của hình vuông $ABCD$; dựng hình vuông ${A_2}{B_2}{C_2}{D_2}$ có cạnh bằng $\dfrac{1}{2}$ đường chéo của hình vuông ${A_1}{B_1}{C_1}{D_1}$ và cứ tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích  của tất cả các hình vuông $ABCD,{A_1}{B_1}{C_1}{D_1},{A_2}{B_2}{C_2}{D_2}...$ bằng $8$ thì $a$ bằng:  

    • A. $2$
    • B. $\sqrt 2 $
    • C. $\sqrt 3 $
    • D. $2\sqrt 2 $
  23. Câu 23:

    Cho $a,\,\,b$ là các số nguyên và $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{a{x^2} + bx - 5}}{{x - 1}} = 20$. Tính $P = {a^2} + {b^2} - a - b$. 

    • A. $400$
    • B. $225$
    • C. $325$
    • D. $320$
  24. Câu 24:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $AB = x\,\,\left( {x > 0} \right)$, các cạnh còn lại bằng nhau và bằng $4$. Mặt phẳng $\left( P \right)$ chứa cạnh $AB$ và vuông góc với cạnh $CD$ tại $I.$ Diện tích tam giác $IAB$ lớn nhất bằng: 

    • A. $12$
    • B. $6$
    • C. $8\sqrt 3 $
    • D. $4\sqrt 3 $
  25. Câu 25:

    Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{f\left( x \right) - 16}}{{x - 2}} = 12.$ Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{\sqrt {2f\left( x \right) - 16}  - 4}}{{{x^2} + x - 6}}$ bằng  

    • A. $\dfrac{1}{5}$
    • B. $\dfrac{3}{5}$
    • C. $20$
    • D. $ - \dfrac{1}{{20}}$
  26. Câu 26:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {4x + 1}  - 1}}{{a{x^2} + \left( {2a + 1} \right)x}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \ne 0\\3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$. Biết $a$ là giá trị để hàm số liên tục tại ${x_0} = 0,$ tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình ${x^2} - x + 36a < 0$. 

    • A. $4$
    • B. $3$
    • C. $2$
    • D. $0$
  27. Câu 27:

    Giá trị của $\lim \dfrac{{1 - {n^2}}}{n}$ bằng: 

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 0
    • D. 1
  28. Câu 28:

    Cho $\lim \,{u_n} = L$. Chọn mệnh đề đúng: 

    • A. $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L$
    • B. $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = L$
    • C. $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = \sqrt L $
    • D. $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}$
  29. Câu 29:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } (x + 2)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $ 

    • A. $\dfrac{1}{2}$
    • B. 0
    • C. 1
    • D. Không tồn tại
  30. Câu 30:

    Giá trị của $\lim \dfrac{{4{n^2} + 3n + 1}}{{{{(3n - 1)}^2}}}$ bằng 

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. $\dfrac{4}{9}$
    • D. 1
  31. Câu 31:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  32. Câu 32:

     Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? 

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  33. Câu 33:

    Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 0
    • D. 2
  34. Câu 34:

    Cho dãy số có các số hạng đầu là :$ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ? 

    • A. ${u_n} =  - 2n$
    • B. ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$
    • C. ${u_n} = ( - 2) + n$
    • D. ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$
  35. Câu 35:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} =  - 29$. Tìm ${u_1},d$?

    • A. ${u_1} = 20;d = 7$
    • B. ${u_1} = 20,5\,;d =  - 7$
    • C. ${u_1} = 20,5\,;d = 7$
    • D. ${u_1} =  - 20,5;d =  - 7$
  36. Câu 36:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
    • B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
    • C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
    • D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
  37. Câu 37:

    Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC? 

    • A. Có thể song song hoặc cắt nhau.
    • B. Cắt nhau.
    • C. Song song với nhau.
    • D. Chéo nhau.
  38. Câu 38:

    Cho dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = (n - 1)\sqrt {\dfrac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\lim {u_n}$là 

    • A. $ - \infty $
    • B. 0
    • C. 1
    • D. $ + \infty $
  39. Câu 39:

    Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + 2n}  - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}})$ bằng 

    • A. $ - \infty $
    • B. $ + \infty $
    • C. $\dfrac{1}{3}$
    • D. 1
  40. Câu 40:

    $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} \dfrac{{4{x^3} - 1}}{{3{x^2} + x + 2}}$ bằng

    • A. $ - \infty $
    • B. $\dfrac{{ - 11}}{4}$
    • C. $\dfrac{{11}}{4}$
    • D.  $ + \infty $
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho a,ba,\,\,b là hai số thực khác 0. Nếu limx2x2+ax+bx2=6\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 2}} = 6 thì a+ba + b bằng: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →