Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính giới hạn $\lim \dfrac{{{5^n} - {3^n}}}{{{5^n} - 4}}.$

    • A. $ - 3$
    • B. $0$
    • C. $5$
    • D. $1$
  2. Câu 2:

    Cho hai đường thẳng $a,\,\,b$ phân biệt và mặt phẳng $\left( P \right)$. Mệnh đề nào sau đây sai ?

    • A. Nếu $\left( P \right)//\left( Q \right)$ và $b \bot \left( P \right)$ thì $b \bot \left( Q \right)$
    • B. Nếu $a//\left( P \right)$ và $b \bot a$ thì $b \bot \left( P \right)$
    • C. Nếu $a//\left( P \right)$ và $b \bot \left( P \right)$  thì $b \bot a$
    • D. Nếu $a \bot \left( P \right),\,\,b \bot \left( P \right)$  thì $a//b$
  3. Câu 3:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right)$; tam giác $ABC$ đều cạnh $a$ và $SA = a$. Tìm góc giữa $SC$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$.

    • A. ${60^0}$
    • B. ${90^0}$
    • C. ${30^0}$
    • D. ${45^0}$
  4. Câu 4:

    Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

    • A. $\lim \dfrac{{n + 3}}{{n + 2}}$
    • B. $\lim {\left( {\dfrac{{2019}}{{2020}}} \right)^n}$
    • C. $\lim {2^n}$
    • D. $\lim {n^4}$
  5. Câu 5:

    Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ theo $a$. 

    • A. $\dfrac{1}{2}{a^2}$
    • B. ${a^2}$
    • C. $ - {a^2}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}{a^2}$
  6. Câu 6:

    Cho tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc với nhau. Gọi $H$ là trực tâm tam giác $ABC$. Khẳng định nào sau đây sai.

    • A. $AB \bot OC$
    • B. $OH \bot \left( {ABC} \right)$
    • C. $OH \bot BC$
    • D. $OH \bot OA$
  7. Câu 7:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{2x + 3}}{{x - 2}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

    • A. Hàm số liên tục trên khoảng $\left( {1;5} \right)$
    • B. Hàm số gián đoạn tại $x = 2020$
    • C. Hàm số liên tục tại $x = 2$
    • D. Hàm số gián đoạn tại $x = 2$
  8. Câu 8:

    Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng $5$. 

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} \left( {{x^2} + 3x + 7} \right)$
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 10}  - x} \right)$
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3x - 2} \right)$
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \left| {x - 3} \right|$
  9. Câu 9:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{3x + 2}}{{2 - x}} = 5$
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{4x + 5}}{{x - 2}} =  + \infty $
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 2x + 5}  - x} \right) = 1$
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \dfrac{{3x + 2}}{{x - 1}} =  + \infty $
  10. Câu 10:

    Biết ba số ${x^2};\,\,8;\,\,x$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của $x$ bằng

    • A. $x = 4$
    • B. $x = 5$
    • C. $x = 2$
    • D. $x = 1$
  11. Câu 11:

    Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ . Chọn mệnh đề đúng?

    • A. $\overrightarrow {AC}  = \overrightarrow {C'A'} $
    • B. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AC}  = \overrightarrow {AA'} $
    • C. $\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {CD} $
    • D. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {C'D'}  = \overrightarrow 0 $
  12. Câu 12:

    Giá trị $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}}$  bằng:

    • A. $ - \dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{1}{5}$
    • C. $\dfrac{1}{3}$
    • D. $\dfrac{1}{4}$
  13. Câu 13:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_2} = 8;\,\,{u_5} = 17$. Công sai $d$ bằng:

    • A. $d =  - 3$
    • B. $d =  - 5$
    • C. $d = 3$
    • D. $d = 5$
  14. Câu 14:

    Hàm số nào sau đây không liên tục tại $x = 2$.

    • A. $y = \sqrt {x + 2} $
    • B. $y = \sin x$
    • C. $y = \dfrac{{{x^2}}}{{x - 2}}$
    • D. $y = {x^2} - 3x + 2$
  15. Câu 15:

    Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ với ${u_1} = 81$ và ${u_2} = 27$. Tìm công bội $q$?

    • A. $q =  - \dfrac{1}{3}$
    • B. $q = \dfrac{1}{3}$
    • C. $q = 3$
    • D. $q =  - 3$
  16. Câu 16:

    Cho giới hạn $I = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \dfrac{{4{x^2} + 3x + 2}}{{{x^2} + x - 2}}$. Khẳng định nào sau đây đúng

    • A. $I \in \left( {3;5} \right)$
    • B. $I \in \left( {2;3} \right)$
    • C. $I \in \left( {5;6} \right)$
    • D. $I \in \left( {1;2} \right)$
  17. Câu 17:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_1} = 19$ và $d =  - 2$. Tìm số hạng tổng quát ${u_n}$.

    • A. ${u_n} =  - 2{n^2} + 33$
    • B. ${u_n} =  - 3n + 24$
    • C. ${u_n} =  - 2n + 21$
    • D. ${u_n} = 12 + 2n$
  18. Câu 18:

    Giới hạn $I = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( { - 2{x^3} + 4x + 5} \right)$ bằng

    • A. $I =  - \infty $
    • B. $I =  + \infty $
    • C. $I =  - 2$
    • D. $I = 5$
  19. Câu 19:

    Hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {3 + x}  + \sqrt {4 - x} $ liên tục trên 

    • A. $\left( { - 3;10} \right)$
    • B. $\left[ { - 3;4} \right]$
    • C. $\left[ { - 3; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - \infty ;4} \right]$
  20. Câu 20:

    Giới hạn $J = \lim \dfrac{{2n + 3}}{{n + 1}}$ bằng: 

    • A. $3$
    • B. $1$
    • C. $2$
    • D. $0$
  21. Câu 21:

    Tính giới hạn $J = \lim \dfrac{{\left( {n - 1} \right)\left( {2n + 3} \right)}}{{{n^3} + 2}}$.

    • A. $J = 0$
    • B. $J = 2$
    • C. $J = 1$
    • D. $J = 3$
  22. Câu 22:

    Cho tứ diện $ABCD$ có trọng tâm $G$. Mệnh đề nào sau đây sai? 

    • A. $AB,\,\,CD$ là hai đường thẳng chéo nhau
    • B. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AD}  = 4\overrightarrow {AG} $
    • C. $\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} ,\,\overrightarrow {AD} $ đồng phẳng
    • D. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {DA}  = \overrightarrow 0 $
  23. Câu 23:

    Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân ?

    • A. $1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1$
    • B. $1;\,\, - 3;\,\,9;10$
    • C. $1;0;0;0$
    • D. $32;\,\,16;\,\,8;\,\,4$
  24. Câu 24:

    Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt $a,\,b,\,c.$Khẳng định nào sau đây đúng? 

    • A. Nếu $a$và $b$ cùng nằm trong mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ mà $\left( \alpha  \right)//a$ thì $a//b$.
    • B. Nếu góc giữa $a$ và $c$ bằng góc giữa $b$ và $c$ thì $a//b$.
    • C. Nếu $a$và $b$ cùng vuông góc với $c$thì $a//b$.
    • D. Nếu $a//b$ và $c \bot a$  thì $c \bot b$.
  25. Câu 25:

    Tính giới hạn $I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {{x^2} + 3x - 5} \right)$ 

    • A. $I = 3$
    • B. $I =  - 1$
    • C. $I =  + \infty $
    • D. $I =  - 5$
  26. Câu 26:

    Cho các hàm số $y = {x^2};$ $y = \sin x;$ $y = \tan x;$ $y = \dfrac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} + x + 1}}$. Có bao nhiêu hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$.

    • A. $4$
    • B. $3$
    • C. $1$
    • D. $2$
  27. Câu 27:

    Chọn mệnh đề sai

    • A. $\lim \dfrac{1}{{{2^n}}} = 0$
    • B. $\lim \dfrac{3}{{n + 1}} = 0$
    • C. $\lim \left( {\sqrt {{n^2} + 2n + 3}  - n} \right) = 1$
    • D. $\lim {\left( { - 2} \right)^n} =  + \infty $
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right)$ và $AB \bot BC$. Hình chóp $S.ABC$ có bao nhiêu mặt là tam giác vuông? 

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  29. Câu 29:

    Chọn mệnh đề đúng

    • A. $\lim \left( { - 2{n^2} + 3} \right) =  + \infty $
    • B. $\lim \sqrt {{n^2} + n + 1}  =  - \infty $
    • C. $\lim \dfrac{{2n + 5}}{{2n + 3}} = 1$
    • D. $\lim {2^n} = 0$
  30. Câu 30:

    Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Góc giữa hai đường thẳng $AC$ và $DA'$ bằng:

    • A. ${30^0}$
    • B. ${90^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${0^0}$
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều $ABC$ cạnh bằng $a$ và $SC \bot \left( {ABC} \right)$. Gọi $M$là trung điểm của $AB$ và $\alpha $ là góc tạo bởi đường thẳng $SM$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$. Biết $SC = a$, tính $\tan \alpha $?

    • A. $\dfrac{{\sqrt {21} }}{7}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • C. $\dfrac{{2\sqrt 7 }}{7}$
    • D. $\dfrac{{2\sqrt 3 }}{3}$
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông $ABCD$, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và $SA = AB$. Gọi $E,\,F$lần lượt là trung điểm của $BC,\,\,SC$. Góc giữa $EF$ và mặt phẳng $\left( {SAD} \right)$ bằng:

    • A. ${45^0}$
    • B. ${30^0}$
    • C. ${60^0}$
    • D. ${90^0}$
  33. Câu 33:

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực $m$ để $I < 12$ biết $I = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \left( {{x^4} - 2mx + {m^2} + 3} \right)$ 

    • A. 6
    • B. 5
    • C. 8
    • D. 7
  34. Câu 34:

    Cho phương trình ${x^3} - 3{x^2} + 3 = 0$. Khẳng định nào sau đây đúng ? 

    • A. Phương trình vô nghiệm
    • B. Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt
    • C. Phương trình có đúng hai nghiệm $x = 1;\,\,x = 2$
    • D. Phương trình có đúng một nghiệm
  35. Câu 35:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA = SB = SC.$ Gọi $I$  là hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phằng $\left( {ABC} \right)$. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

    • A. $I$ là trực tậm của $\Delta ABC$
    • B. $I$ là trung điểm của $AB$
    • C. $I$là tâm đường tròn ngoại tiếp của $\Delta ABC$
    • D. $I$ là trọng  tâm của $\Delta ABC$
  36. Câu 36:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ với ${u_1} = 11;\,\,\,{u_2} = 13$. Tính tổng $S = \dfrac{1}{{{u_1}{u_2}}} + \dfrac{1}{{{u_2}{u_3}}} + .... + \dfrac{1}{{{u_{99}}{u_{100}}}}$. 

    • A. $S = \dfrac{9}{{209}}$
    • B. $S = \dfrac{{10}}{{211}}$
    • C. $S = \dfrac{{10}}{{209}}$
    • D. $S = \dfrac{9}{{200}}$
  37. Câu 37:

    Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_2} =  - 2$ và ${u_5} = 54$. Tính tổng $1000$ số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

    • A. ${S_{1000}} = \dfrac{{{3^{1000}} - 1}}{2}$
    • B. ${S_{1000}} = \dfrac{{1 - {3^{1000}}}}{4}$
    • C. ${S_{1000}} = \dfrac{{1 - {3^{1000}}}}{6}$
    • D. ${S_{1000}} = \dfrac{{{3^{1000}} - 1}}{6}$
  38. Câu 38:

    Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $DM$.

    • A. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{6}$
    • B. $\dfrac{1}{2}$
    • C. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$
  39. Câu 39:

    Hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{2x + 3}}{{\sqrt {x - 2} }}$ liên tục trên khoảng nào sau đây?

    • A. $\left( {0;4} \right)$
    • B. $\left( {2; + \infty } \right)$
    • C. $\left( {0; + \infty } \right)$
    • D. $\mathbb{R}$
  40. Câu 40:

    Số điểm gián đoạn của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{\sin x\,}}{{{x^3} + 3{x^2} - 2x - 2}}$?

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tính giới hạn lim5n3n5n4.\lim \dfrac{{{5^n} - {3^n}}}{{{5^n} - 4}}.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →