Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hàm số $f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{\sqrt[3]{x}-1}{x-1} & \text { khi } x \neq 1 \\ \frac{1}{3} & \text { khi } x=1 \end{array}\right.$ . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

    • A. Hàm số liên tục tại x =1
    • B. Hàm số liên tục tại mọi điểm
    • C. Hàm số không liên tục tại tại x =1
    • D. Tấ cả đều sai
  2. Câu 2:

    Cho hàm số $f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{x+1+\sqrt[3]{x-1}}{x} & \text { khi } x \neq 0 \\ 2 & \text { khi } x=0 \end{array}\right.$. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

    • A. Hàm số liên tục tại $x_{0}=0.$
    • B. Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại $x_{0}=0.$
    • C. Hàm số không liên tục tại $x_{0}=0$
    • D. Tất cả đều sai
  3. Câu 3:

    Cho hàm số $f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{x+\sqrt{x+2}}{x+1} & \text { khi } x>-1 \\ 2 x+3 & \text { khi } x \leq-1 \end{array}\right.$. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

    • A. Hàm số liên tục tại tại tại $x_{0}=-1$
    • B. Hàm số liên tục tại mọi điểm
    • C. Hàm số không liên tục tại tại$x_{0}=-1$
    • D. Tất cả đều sai.
  4. Câu 4:

    Chọn giá trị f (0) để các hàm số $f(x)=\frac{\sqrt[3]{2 x+8}-2}{\sqrt{3 x+4}-2}$ liên tục tại điểm x=0.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. $\frac{2}{9}$
    • D. $\frac{1}{9}$
  5. Câu 5:

    Chọn giá trị f (0) để các hàm số $f(x)=\frac{\sqrt{2 x+1}-1}{x(x+1)}$ liên tục tại điểm x=0

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  6. Câu 6:

    $\text { Tìm giới hạn } B=\lim \limits_{x \rightarrow 0} \frac{\cos 2 x-\cos 3 x}{x(\sin 3 x-\sin 4 x)} \text { : }$

    • A. $+\infty$
    • B. 1
    • C. $ \frac{5}{2}$
    • D. $-\infty $
  7. Câu 7:

    Tìm giới hạn $A=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos 2 x}{2 \sin \frac{3 x}{2}}$

    • A. $+\infty$
    • B. 1
    • C. 0
    • D. $-\infty$
  8. Câu 8:

    Tìm giới hạn $B=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos x \cdot \cos 2 x \cdot \cos 3 x}{x^{2}}$

    • A. $+\infty$
    • B. $-\infty$
    • C. 3
    • D. 0
  9. Câu 9:

    Tìm giới hạn $A=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1+\sin m x-\cos m x}{1+\sin n x-\cos n x}$

    • A. $+\infty$
    • B. $\frac{m}{n}$
    • C. 0
    • D. $-\infty$
  10. Câu 10:

    Tính giới hạn $A=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos a x}{x^{2}}:$

    • A. $+\infty$
    • B. 0
    • C. 1
    • D. $\frac{a}{2}$
  11. Câu 11:

    $\text { Biết rằng } \lim \frac{n+\sqrt{n^{2}+1}}{\sqrt{n^{2}-n}-2}=a \sin \frac{\pi}{4}+b . \text { Tính } S=a^{3}+b^{3}$

    • A. 1
    • B. 0
    • C. 8
    • D. -10
  12. Câu 12:

    Kết quả của giới hạn $\lim \frac{\sqrt{n+1}-4}{\sqrt{n+1}+n}$

    • A. $\frac{1}{2}$
    • B. 0
    • C. 1
    • D. 2
  13. Câu 13:

    Kết quả của giới hạn $\lim \frac{\sqrt{2 n+3}}{\sqrt{2 n}+5}$ là?

    • A. $\begin{array}{lll} \frac{5}{2} . \end{array}$
    • B. $\frac{5}{7} .$
    • C. $+\infty .$
    • D. 1
  14. Câu 14:

    Kết quả của giới hạn $\lim \frac{-n^{2}+2 n+1}{\sqrt{3 n^{4}+2}}$ là?

    • A. $-\frac{2}{3} . $
    • B. $\frac{1}{2} .$
    • C. $-\frac{\sqrt{3}}{3} .$
    • D. $-\frac{1}{2} \text { . }$
  15. Câu 15:

    Kết quả của giới hạn $\lim \frac{\sqrt{9 n^{2}-n+1}}{4 n-2}$ bằng

    • A. $\frac{2}{3}$
    • B. $\frac{3}{4}$
    • C. 0
    • D. 1
  16. Câu 16:

    Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.

    • A. 10
    • B. 11
    • C. 26
    • D. 50
  17. Câu 17:

    Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn: $\left\{ \begin{array}{l} {u_1} + {u_2} + {u_3} = 13\\ {u_4} - {u_1} = 26 \end{array} \right.$. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân (un) là

    • A. ${S_8} = 3280$
    • B. ${S_8} = 9841$
    • C. ${S_8} = 3820$
    • D. ${S_8} = 1093$
  18. Câu 18:

    Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là $\frac{1}{2}$, số hạng thứ tư là 32 và số hạng cuối là 2048?

    • A. $\frac{{1365}}{2}$
    • B. $\frac{{5416}}{2}$
    • C. $\frac{{5461}}{2}$
    • D. $\frac{{21845}}{2}$
  19. Câu 19:

    Cho cấp số nhân (un) có u1 = -1 công bội $q = - \frac{1}{{10}}.$ Hỏi $\frac{1}{{{{10}^{2017}}}}$ là số hạng thứ mấy của (un) ?

    • A. Số hạng thứ 2018
    • B. Số hạng thứ 2017
    • C. Số hạng thứ 2019
    • D. Số hạng thứ 2020
  20. Câu 20:

    Cho cấp số nhân (un), biết ${u_1} = 1;{u_4} = 64$. Tính công bội q của cấp số nhân.

    • A. q = 21
    • B. $q = \pm 4$
    • C. q = 4
    • D. $q = 2\sqrt 2 $
  21. Câu 21:

    Số hạng đầu tiên của cấp số cộng dương (un) thoả mãn :

    $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
    {{u_7} - {u_3} = 8}\\
    {{u_2}{u_7} = 75}
    \end{array}} \right.$

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  22. Câu 22:

    Công sai của cấp số cộng (un) thoả mãn : $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
    {{u_1} + {u_5} - {u_3} = 10}\\
    {{u_1} + {u_6} = 17}
    \end{array}} \right.$ là

    • A. 0
    • B. -1
    • C. -2
    • D. -3
  23. Câu 23:

    Tìm m để phương trình $x^{3}-3 x^{2}-9 x+m=0$ có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng 

    • A. m = 16
    • B. m = 11
    • C. m = 13
    • D. m = 12
  24. Câu 24:

    Tìm x, y biết các số $x+5 y, 5 x+2 y, 8 x+y$ lập thành cấp số cộng và các số $(y-1)^{2}, x y-1,(x+1)^{2}$ lập thành cấp số nhân.

    • A. $(x ; y)=\left(-\sqrt{3} ; \frac{3}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)$
    • B. $(x ; y)=\left(\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(-\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)$
    • C. $(x ; y)=\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)$
    • D. $(x ; y)=\left(-\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)$
  25. Câu 25:

    Tìm x biết $x^{2}+1, x-2,1-3 x$ lập thành cấp số cộng .

    • A. x=4, x=3
    • B. x=2, x=3
    • C. x=2, x=5
    • D. x=2, x=1
  26. Câu 26:

    Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi ${d_B},{d_C}$ lần lượt là đường thẳng đi qua B, C và vuông góc với (ABC). (P) là mặt phẳng qua A và hợp với (ABC) góc 60o. (P) cắt ${d_B},{d_C}$ lần lượt tại D và E. Biết $AD = a\frac{{\sqrt 6 }}{2},AE = a\sqrt 3 .$ Đặt $\widehat {DAE} = \varphi $. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

    • A. $\sin \varphi = \frac{2}{{\sqrt 6 }}$
    • B. $\varphi = {60^0}$
    • C. $\sin \varphi = \frac{3}{{\sqrt 6 }}$
    • D. $\varphi = {30^0}$
  27. Câu 27:

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, với AB = c, AC = b, cạnh bên AA' = h. Mặt phẳng (P) đi qua A' và vuông góc với B'C.Thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng (P) có hình:

    • A. h1 và h2
    • B. h2 và h3
    • C. h2
    • D. h1
  28. Câu 28:

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = b, CC' = c. Độ dài đường chéo AC' là

    • A. $AC' = \sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} $
    • B. $AC' = \sqrt { - {a^2} + {b^2} + {c^2}} $
    • C. $AC' = \sqrt {{a^2} + {b^2} - {c^2}} $
    • D. $AC' = \sqrt {{a^2} - {b^2} + {c^2}} $
  29. Câu 29:

    Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng:

    • A. 90o
    • B. 45o
    • C. 30o
    • D. 60o
  30. Câu 30:

    Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a // b.
    • B. Nếu a // b và $c \bot a$ thì $c \bot b$.
    • C. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a // b.
    • D. Nếu a và b cùng nằm trong mp $ (\alpha)$ thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.
  31. Câu 31:

    Cho tứ diện ABCD có $AB = CD = a,IJ = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$ (I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu?

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
  32. Câu 32:

    Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây?

    • A. $\widehat {BDB'}$
    • B. $\widehat {AB'C}$
    • C. $\widehat {DB'B}$
    • D. $\widehat {DA'C'}$
  33. Câu 33:

    Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu?

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
  34. Câu 34:

    Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mp (ABC) . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

    • A. H là trực tâm $\Delta A B C$
    • B. H là tâm đường tròn ngoại tiếp $\Delta A B C$
    • C. $\frac{1}{O H^{2}}=\frac{1}{O A^{2}}+\frac{1}{O B^{2}}+\frac{1}{O C^{2}}$
    • D. CH là đường cao của $\Delta A B C$
  35. Câu 35:

    Cho tứ diện SABC thoả mãn $S A=S B=S C$ . Gọi H là hình chiếu của S lên mp ( ABC) . Đối với $\Delta A B C$ta có điểm H là: 

    • A. Trực tâm.
    • B. Tâm đường tròn nội tiếp.
    • C. Trọng tâm.
    • D. Tâm đường tròn ngoại tiếp.
  36. Câu 36:

    Cho hình chóp S ABC . có cạnh $S A \perp(A B C)$ và đáy ABC là tam giác cân ở C . Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB . Khẳng định nào sau đây có thể sai ? 

    • A. $C H \perp A K$
    • B. $C H \perp S B$
    • C. $C H \perp S A$
    • D. $A K \perp S B$
  37. Câu 37:

    Cho tứ diện ABCD . Đặt $\overrightarrow{A B}=\vec{a}, \overrightarrow{A C}=\vec{b}, \overrightarrow{A D}=\vec{c}$,gọi M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

    • A. $\begin{aligned} &\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}+\vec{b}-2 \vec{c}) \end{aligned}$
    • B. $\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(-2 \vec{a}+\vec{b}+\vec{c})$
    • C. $\begin{aligned} &\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}-2 \vec{b}+\vec{c}) \end{aligned}$
    • D. $\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}+2 \vec{b}-\vec{c})$
  38. Câu 38:

    Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ $\overrightarrow{M N}=k(\overrightarrow{A D}+\overrightarrow{B C})$

    • A. k = 1
    • B. k = 2
    • C. $k=\frac{1}{2}$
    • D. $k=\frac{1}{3}$
  39. Câu 39:

    Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt  $\vec{x}=\overrightarrow{A B} ; \vec{y}=\overrightarrow{A C} ; \vec{z}=\overrightarrow{A D}$ . Khẳng định nào sau đây đúng? 

    • A. $\overrightarrow{A G}=\frac{1}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})$
    • B. $\overrightarrow{A G}=-\frac{1}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})$
    • C. $\overrightarrow{A G}=\frac{2}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})$
    • D. $\overrightarrow{A G}=-\frac{2}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})$
  40. Câu 40:

    Cho tứ diện ABCD . Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD . Đặt $\overrightarrow{A B}=\vec{b}, \overrightarrow{A C}=\vec{c}, \overrightarrow{A D}=\vec{d}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\bar{d}+\vec{b})$
    • B. $\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\bar{d}+\vec{b}-\vec{c})$
    • C. $\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\vec{b}-\vec{d})$
    • D. $\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\bar{d}-\vec{b})$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hàm số f(x)={x31x1 khi x113 khi x=1f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{\sqrt[3]{x}-1}{x-1} & \text { khi } x \neq 1 \\ \frac{1}{3} & \text { khi } x=1 \end{array}\right. . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →