Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho cấp số nhân (un) có ${S_2} = 4;\,{S_3} = 13$. Biết u2 < 0, giá trị S5 bằng

    • A. $\frac{{35}}{{16}}$
    • B. $\frac{{181}}{{16}}$
    • C. 2
    • D. 121
  2. Câu 2:

    Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là:

    • A. ${u_6} = 160$
    • B. ${u_6} = -320$
    • C. ${u_6} = -160$
    • D. ${u_6} = 320$
  3. Câu 3:

    Tổng $S = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \cdot \cdot \cdot + \frac{1}{{{3^n}}} + \cdot \cdot \cdot $ có giá trị là:

    • A. $\frac{1}{9}$
    • B. $\frac{1}{4}$
    • C. $\frac{1}{3}$
    • D. $\frac{1}{2}$
  4. Câu 4:

    Một cấp số nhân có số hạng đầu ${u_1} = 3$, công bội q = 2. Biết ${S_n} = 765$. Tìm n?

    • A. n = 7
    • B. n = 6
    • C. n = 8
    • D. n = 9
  5. Câu 5:

    Cho dãy số :$-1 ; \frac{1}{3} ;-\frac{1}{9} ; \frac{1}{27} ;-\frac{1}{81}$ . Khẳng định nào sau đây là sai? 

    • A. Dãy số không phải là một cấp số nhân.
    • B. Dãy số này là cấp số nhân có $u_{1}=-1 ; \mathrm{q}=-\frac{1}{3}$
    • C. Số hạng tổng quát $u_{n}=(-1)^{n} \cdot \frac{1}{3^{n-1}}$
    • D. Là dãy số không tăng, không giảm.
  6. Câu 6:

    Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { với }: u_{n}=2 n+5$. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A. Dãy số là cấp số cộng có d = – 2.
    • B. Dãy số là cấp số cộng có d = 2.
    • C. Số hạng thứ n+1 là $: u_{n+1}=2 n+7$
    • D. Tổng của 4 số hạng đầu tiên là 40.
  7. Câu 7:

    Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \operatorname{có}: u_{1}=-3 ; d=\frac{1}{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. $u_{n}=-3+\frac{1}{2}(n+1)$
    • B. $u_{n}=-3+\frac{1}{2} n-1$
    • C. $u_{n}=-3+\frac{1}{2}(n-1)$
    • D. $u_{n}=n\left(-3+\frac{1}{4}(n-1)\right)$
  8. Câu 8:

    Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có: } u_{1}=\frac{1}{4} ; d=\frac{-1}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $S_{5}=\frac{5}{4}$
    • B. $S_{5}=\frac{4}{5}$
    • C. $S_{5}=-\frac{5}{4}$
    • D. $S_{5}=-\frac{4}{5}$
  9. Câu 9:

    Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có } \mathrm{d}=-2 ; \mathrm{S}_{8}=72$, Tính $u_1$

    • A. $u_{1}=16$
    • B. $u_{1}=-16$
    • C. $u_{1}=\frac{1}{16}$
    • D. $u_{1}=-\frac{1}{16}$
  10. Câu 10:

    Cho dãy số $\left(u_{n}\right) \text { có } d=0,1 ; S_{5}=-0,5$. Tính $u_1$?

    • A. $u_{1}=0,3$
    • B. $u_{1}=\frac{10}{3}$
    • C. $u_{1}=\frac{10}{3}$
    • D. $u_{1}=-0,3$
  11. Câu 11:

    Xét tính bị chặn của các dãy số sau $u_{n}=4-3 n-n^{2}$

    • A. Bị chặn
    • B. Không bị chặn
    • C. Bị chặn trên
    • D. Bị chặn dưới
  12. Câu 12:

    Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số $\left(u_{n}\right), \text { biết: } u_{n}=1+\frac{1}{2^{2}}+\frac{1}{3^{2}}+\ldots+\frac{1}{n^{2}}$

    • A. Dãy số tăng, bị chặn
    • B. Dãy số tăng, bị chặn dưới
    • C. Dãy số giảm, bị chặn trên
    • D. Cả A, B, C đều sai
  13. Câu 13:

    Cho dãy số (un) xác định bởi ${u_n}\; = \;{n^2}\;-\;4n\;-\;2$. Khi đó u10 bằng:

    • A. 48
    • B. 60
    • C. 58
    • D. 10
  14. Câu 14:

    Cho dãy số ${u_n}\; = \;1 + \;\left( {n\; + 3} \right){.3^n}$. khi đó công thức truy hồi của dãy là:

    • A. ${u_{n + 1}}\; = \;1\; + 3{u_n}\;$ với $n \ge 1$
    • B. ${u_{n + 1}}\; = \;1\; + 3{u_n}\; + \;3n + 1$ với $n \ge 1$
    • C. ${u_n} + 1\; = \;{u_n}\; + \;3n + 1\; - \;2$ với $n \ge 1$
    • D. ${u_n} + 1\; = 3{u_n}\; + \;3n + 1\; - \;2$ với $n \ge 1$
  15. Câu 15:

    Cho dãy số (un) xác định bởi :

    $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
    {{u_1} = 1}\\
    {{u_{n + 1}} = {u_n} + {n^2},\;n \ge 1}
    \end{array}} \right.$

    Công thức của un+1 theo n là:

    • A. $1 + \frac{{n\left( {n + 1} \right)\left( {2n + 1} \right)}}{6}$
    • B. $\frac{{n\left( {n + 1} \right)\left( {2n + 1} \right)}}{6}$
    • C. $\frac{{{n^2}{{\left( {n + 1} \right)}^2}}}{4}$
    • D. $1 + \frac{{{n^2}{{\left( {n + 1} \right)}^2}}}{4}$
  16. Câu 16:

    Giá trị của $C = \lim \;\frac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1}  + n}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 0
    • D. 3
  17. Câu 17:

    Giá trị của $D = \;\lim \;\frac{{\sqrt {{n^2} + 1}  - \sqrt[3]{{3{n^3} + 2}}}}{{\sqrt[4]{{2{n^4} + n + 2}} - n}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. $\frac{{1 - \sqrt[{}]{3}}}{{\sqrt[4]{2} - 1}}$
    • D. 1
  18. Câu 18:

    Giá trị của $C = \lim \;\frac{{{{\left( {2{n^2} + 1} \right)}^4}{{\left( {n + 2} \right)}^9}}}{{{n^{17}} + 1}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 16
    • D. 1
  19. Câu 19:

    Giá trị của $B = \lim \;\frac{{\sqrt {{n^2} + 2n} }}{{n - \sqrt {3{n^2} + 1} }}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 0
    • D. $\frac{1}{{1 - \sqrt 3 }}$
  20. Câu 20:

    Giá trị của $A = \lim \frac{{2{n^2} + 3n + 1}}{{3{n^2} - n + 2}}$ bằng:

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. $\frac{2}{3}$
    • D. 1
  21. Câu 21:

    Tìm giới hạn $B\; = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} - 3x + 4}  - 2x}}{{\sqrt {{x^2} + x + 1}  - x}}$

    • A. ${ + \infty }$
    • B. ${ - \infty }$
    • C. 2
    • D. 0
  22. Câu 22:

    Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \sqrt {{x^4} - {x^3} + {x^2} - x} $ là:

    • A. ${ - \infty }$
    • B. 0
    • C. 1
    • D. ${ - \infty }$
  23. Câu 23:

    Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {4{x^5} - 3{x^3} + x + 1} \right)$ là:

    • A. $+ \infty $
    • B. 0
    • C. 4
    • D. $- \infty $
  24. Câu 24:

    Tìm giới hạn $E = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x + 1}  - x} \right)$

    • A. $ - \infty $
    • B. $- \frac{1}{2}$
    • C. $ + \infty $
    • D. 0
  25. Câu 25:

    Cho hàm số $f\left( x \right)\; = \left( {x + 2} \right)\;\sqrt {\frac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right)$

    • A. 0
    • B. $\frac{1}{2}$
    • C. 1
    • D. Không tồn tại
  26. Câu 26:

    Cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ thỏa mãn: $|\vec{a}|=26 ;|\vec{b}|=28 ;|\vec{a}+\vec{b}|=48$. Độ dài vectơ $\vec{a}-\vec{b}$bằng? 

    • A. 25
    • B. $\sqrt{616}$
    • C. $\sqrt{619}$
    • D. 29
  27. Câu 27:

    Trong không gian cho tam giác ABC . Tìm M sao cho giá trị của biểu thức $P=M A^{2}+M B^{2}+M C^{2}$ đạt giá trị nhỏ nhất. 

    • A. M là trọng tâm tam giác ABC
    • B. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
    • C. M là trực tâm tam giác ABC .
    • D. M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
  28. Câu 28:

    Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn hệ thức đúng? 

    • A. $\begin{array}{l} A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=2\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right) \end{array}$
    • B. $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}$
    • C. $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=4\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right) $
    • D. $A B^{2}+A C^{2}+B C^{2}=3\left(G A^{2}+G B^{2}+G C^{2}\right)$
  29. Câu 29:

    Cho tứ diện ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn $\overrightarrow{A B} \cdot \overrightarrow{C D}+\overrightarrow{A C} \cdot \overrightarrow{D B}+\overrightarrow{A D} \cdot \overrightarrow{B C}=k$

    • A. k = 1
    • B. k = 2
    • C. k = 3
    • D. k = 0
  30. Câu 30:

    Cho hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ thỏa mãn: $|\vec{a}|=4 ;|\vec{b}|=3 ;|\vec{a}-\vec{b}|=4$. Gọi $\alpha $ là góc giữa hai vectơ $\vec{a}, \vec{b}$. Chọn khẳng định đúng? 

    • A. $\cos \alpha=\frac{3}{8}$
    • B. $\alpha=30^{\circ}$
    • C. $\cos \alpha=\frac{1}{3}$
    • D. $\alpha=60^{\circ}$
  31. Câu 31:

    Cho tứ diện ABCD có , $A B=C D=a, \mathrm{IJ}=\frac{a \sqrt{3}}{2}$ ( I J , lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 

    • A. 30o
    • B. 45o
    • C. 60o
    • D. 90o
  32. Câu 32:

    Cho tứ diện ABCD với $A C=\frac{3}{2} A D, \widehat{C A B}=\widehat{D A B}=60^{\circ}, C D=A D$. Gọi $\varphi$ là góc giữa AB và CD . Chọn khẳng định đúng ? 

    • A. $\cos \varphi=\frac{3}{4}$
    • B. $\varphi=60^{\circ}$
    • C. $\varphi=30^{\circ}$
    • D. $\cos \varphi=\frac{1}{4}$
  33. Câu 33:

    Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD . Góc giữa AO và CD bằng bao nhiêu ? 

    • A. $0^{0}$
    • B. $30^{\circ}$
    • C. $90^{\circ}$
    • D. $60^{\circ}$
  34. Câu 34:

    Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó $\cos (A B, D M)$ bằng 

    • A. $\frac{\sqrt{2}}{2}$
    • B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$
    • C. $\frac{1}{2}$
    • D. $\frac{\sqrt{3}}{6}$
  35. Câu 35:

    Cho hình chóp S.ABC có $S A=S B=S C \text { và } \widehat{A S B}=\widehat{B S C}=\widehat{C S A}$ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{S A} \text { và } \overrightarrow{B C} ?$ 

    • A. $120^{\circ} .$
    • B. $90^{\circ}$
    • C. $60^{\circ}$
    • D. $45^{0}$
  36. Câu 36:

    Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa BB' và AC bằng

    • A. $\frac{a}{2}$
    • B. $\frac{a}{3}$
    • C. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$
    • D. $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$
  37. Câu 37:

    Cho hình lập phương $A B C D \cdot A_{1} B_{1} C_{1} D_{1}$. Góc giữa AC và DA1 là?

    • A. $45^{0}$
    • B. $90^{0}$
    • C. $60^{\circ}$
    • D. $120^{\circ}$
  38. Câu 38:

    Cho tứ diện ABCD có $A B=A C=A D \text { và } \widehat{B A C}=\widehat{B A D}=60^{0}$ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{C D} ?$

    • A. $60^{\circ}$
    • B. $45^{\circ}$
    • C. $120^{\circ}$
    • D. $90^{\circ}$
  39. Câu 39:

    Cho $\vec{a}=3, \vec{b}=5$ góc giữa $\vec{a} \text { và } \vec{b}$ và bằng 120o. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? 

    • A. $|\vec{a}+\vec{b}|=\sqrt{19}$
    • B. $|\vec{a}-\vec{b}|=7$
    • C. $|\vec{a}-2 \vec{b}|=\sqrt{139}$
    • D. $|\vec{a}+2 \vec{b}|=9$
  40. Câu 40:

    Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC ' có chung cạnh AB và nằm trong hai
    mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh $A C, C B, B C^{\prime} \text { và } C^{\prime} A$  . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{C C^{\prime}} ?$

    • A. $45^{0}$
    • B. $120^{\circ}$
    • C. $60^{0}$
    • D. $90^{0}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho cấp số nhân (un) có S2=4;S3=13{S_2} = 4;\,{S_3} = 13. Biết u2 < 0, giá trị S5 bằng

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →