Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 18

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, $SA = a\sqrt {3\,} ,\,SA \bot BC$. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC?

    • A. 90o
    • B. 60o
    • C. 45o
    • D. 30o
  2. Câu 2:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

    • A. Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d.
    • B. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R).
    • C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
    • D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
  3. Câu 3:

    Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, $SA \bot (ABC)\,,SA = \dfrac{a}{2}$.Từ A kẻ $AH \bot SM$ với M là trung điểm của của BC. Khi dđó góc giữa hai vec tơ $\overrightarrow {SA} \,,\overrightarrow {AH} $ bằng:

    • A. 40o
    • B. 45o
    • C. 90o
    • D. 150o
  4. Câu 4:

    Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^4} - 3{x^2} + 2}}{{{x^3} + 2x - 3}}$

    • A. $+ \infty $
    • B. $- \infty$
    • C. $\dfrac{{ - 2}}{5}$
    • D. 0
  5. Câu 5:

    Giả sử $\lim \,{u_n} = L,\,\lim {v_n} = M$. Chọn mệnh đề đúng:

    • A. $\lim ({u_n} + {v_n}) = L + M$
    • B. $\lim ({u_n} + {v_n}) = L - M$
    • C. $\lim ({u_n} - {v_n}) = L + M$
    • D. $\lim ({u_n} - {v_n}) = L.M$
  6. Câu 6:

    Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt[3]{{x + 1}} - 1}}{{\sqrt[4]{{2x + 1}} - 1}}$

    • A. $+ \infty$
    • B. $- \infty$
    • C. $\dfrac{2}{3}$
    • D. 0
  7. Câu 7:

    Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + ax + 1}\\{2{x^2} - x + 3a}\end{array}} \right.\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x \le 1}\end{array}$ có giới hạn khi $x \to 1$.

    • A. 0
    • B. 1
    • C. $\dfrac{{ - 1}}{6}$
    • D. $\dfrac{1}{2}$
  8. Câu 8:

    Cho hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {{{(x - 3)}^2}} }}{{x - 3}}\,\,\,\,\,khi\,\,x \ne 3\\m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 3\end{array} \right.$. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 3.

    • A. $m \in \emptyset$
    • B. $m \in\mathbb R$
    • C. m = 1
    • D. m = -1
  9. Câu 9:

    Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng?

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 1$
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 0$
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = 1$
    • D. Không tồn tại $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}}$.
  10. Câu 10:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ({x^2} + x - 1)$

    • A. $+ \infty $
    • B. $- \infty $
    • C. -2
    • D. 1
  11. Câu 11:

    Chọn đáp án đúng:

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = {x_0}$
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 1$
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,c = {x_0}$
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 0$
  12. Câu 12:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$

    • A. $- \infty$
    • B. $+\infty$
    • C. -2
    • D. 1
  13. Câu 13:

    Giả sử $\lim \,{u_n} = L$. Khi đó:

    • A. $\lim \left| {{u_n}} \right| = L$
    • B. $\lim \left| {{u_n}} \right| = - L$
    • C. $\lim \,{u_n} = \left| L \right|$
    • D. $\lim \left| {{u_n}} \right| = \left| L \right|$
  14. Câu 14:

    Tính $\lim (\sqrt {{n^2} + 2n + 2}  + n)$

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 2
    • D. 1
  15. Câu 15:

    Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + 6n}  - n)$ bằng

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 3
    • D. 1
  16. Câu 16:

    Kết quả đúng của $\lim \dfrac{{2 - {5^{n - 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}}$ là

    • A. $\dfrac{{ - 5}}{2}$
    • B. $\dfrac{{ - 1}}{{50}}$
    • C. $\dfrac{5}{2}$
    • D. $\dfrac{{ - 25}}{2}$
  17. Câu 17:

    Cho hàm số $f(x)\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sin 5x}}{{5x}}\,\,\,\,khi\,\,x \ne 0\\a + 2\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 0\end{array} \right.$ . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0.

    • A. 1
    • B. -1
    • C. -2
    • D. 2
  18. Câu 18:

    Chọn kết quả đúng của $\lim \dfrac{{\sqrt {{n^3} - 2n + 5} }}{{3 + 5n}}$

    • A. 5
    • B. $\dfrac{2}{5}$
    • C. $ - \infty $
    • D. $ + \infty $
  19. Câu 19:

    Với số nguyên dương ta có:

    • A. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {x^k} =  + \infty $
    • B. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {x^k} =  + \infty $
    • C. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {x^k} =  - \infty $
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {x^k} =  - \infty $
  20. Câu 20:

    Giá trị của $\lim \dfrac{{\sqrt {n + 1} }}{{n + 2}}$ bằng

    • A. $ + \infty $
    • B. $ - \infty $
    • C. 0
    • D. 1
  21. Câu 21:

    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

    (1) $f(x) = {x^5} - {x^2} + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$

    (2) $f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {{x^2} - 1} }}$ liên tục trên khoảng (-1;1)

    (3) $f(x) = \sqrt {x - 2} $ liên tục trên ${\rm{[}}2; + \infty )$

    • A. Chỉ (1) và (2)
    • B. Chỉ (2) và (3)
    • C. Chỉ (1) và (3)
    • D. Chỉ (1)
  22. Câu 22:

    Cho hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt {4 - {x^2}} }\\1\end{array}} \right.\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{, - 2 \le x \le 2}\\{,x > 2}\end{array}$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    (1) $f(x)$không xác định tại x = 3

    (2) $f(x)$liên tục tại x = -2

    (3) $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 2$

    • A. Chỉ (1)
    • B. Chỉ (1), (2)
    • C. Chỉ (1), (3)
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    Chọn giá trị của f(0) để hàm số $f(x) = \dfrac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{{x(x + 1)}}$ liên tục tại điểm x = 0

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  24. Câu 24:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6}}{{{x^2} - 4}}$ bằng?

    • A. $\dfrac{1}{4}.$
    • B. $\dfrac{1}{3}.$
    • C. $ - \dfrac{1}{4}.$
    • D. $ - \dfrac{1}{3}.$
  25. Câu 25:

    Cho hàm số $f(x) = \sqrt {{x^2} + 2x + 4}  - \sqrt {{x^2} - 2x + 4} $. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là 0.
    • B. Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là 2.
    • C. Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là -2.
    • D. Không tồn tại giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $.
  26. Câu 26:

    Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt {\dfrac{{{x^4} + 3x - 1}}{{2{x^2} - 1}}} $ bằng?

    • A. 3
    • B. $\sqrt 3 .$
    • C. -3
    • D. $\dfrac{1}{3}.$
  27. Câu 27:

    Cho hai vec tơ $\overrightarrow a \,,\,\,\overrightarrow b $ không cùng phương và vec tơ $\overrightarrow c $. Điều kiện cần và đủ để ba vec tơ $\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c $ đồng phẳng là:

    • A. Có cặp số m, n duy nhất sao cho $\overrightarrow c  = m\overrightarrow a  + n\overrightarrow b. $
    • B. Có cặp số m, n sao cho $\overrightarrow c  = m\overrightarrow a  + n\overrightarrow b $.
    • C. Có số m duy nhất sao cho $\overrightarrow a  + \overrightarrow b  = m\overrightarrow c $.
    • D. Có số m sao cho $\overrightarrow a  + \overrightarrow b  = m\overrightarrow c $.
  28. Câu 28:

    Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Tìm mệnh đề đúng.

    • A. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AD} $.
    • B. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AB'} $.
    • C. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AC'} $.
    • D. $\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AD'} $.
  29. Câu 29:

    Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán $\overrightarrow x  = \overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {CG} $.

    • A. $\overrightarrow x  = \overrightarrow {GE} $.
    • B. $\overrightarrow x  = \overrightarrow {CE} $.
    • C. $\overrightarrow x  = \overrightarrow {CH} $.
    • D. $\overrightarrow x  = \overrightarrow {EC} $.
  30. Câu 30:

    Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng.

    • A. Nếu mp $\left( \alpha  \right)$ song song với mp $\left( \beta  \right)$ và đường thẳng $a \subset \left( \alpha  \right)$ thì a song song $\left( \beta  \right)$.
    • B. Nếu mp $\left( \alpha  \right)$ song song với mp $\left( \beta  \right)$ và đường thẳng $a \subset \left( \alpha  \right)$, đường thẳng $b \subset \left( \beta  \right)$ thì a song song với b.
    • C. Nếu đường thẳng a song song với mp $\left( \alpha  \right)$ và đường thẳng b song song $\left( \beta  \right)$ thì a song song song với b.
    • D. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và $a \subset \left( \alpha  \right)\,,\,\,b \subset \left( \beta  \right)$ thì $\left( \alpha  \right)\,,\,\left( \beta  \right)$ song song với nhau.
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp S.ABCD , với O là giao  điểm của AC và BD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. Nếu ABCD là hình bình hành thì $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  = \overrightarrow {SC}  + \overrightarrow {SD} $.
    • B. Nếu $SA + SC = SB + SD$ thì ABCD là hình bình hành.
    • C. Nếu ABCD là hình bình hành thì $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  + \overrightarrow {SD}  = \overrightarrow 0 $.
    • D. Nếu $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SC}  + \overrightarrow {SD}  = 4\overrightarrow {SO} $ thì ABCD là hình bình hành.
  32. Câu 32:

    Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a. Tang của góc giữa AC và mặt phẳng (ABD) bằng:

    • A. $\sqrt 5 $
    • B. 1
    • C. Không xác định.
    • D. $\dfrac{{\sqrt {51} }}{{17}}$.
  33. Câu 33:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

    • A. Hai đường thẳng không cắt nhau, không song song thì chéo nhau.
    • B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
    • C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
    • D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
  34. Câu 34:

    Chọn câu sai

    • A. Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a.
    • B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh cắt nhau của một ngũ giác trong mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với ba cạnh còn lại.
    • C. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tứ giác trong một mặt phẳng thì nó cũng vuông góc với hai cạnh còn lại
    • D. Trong một tam giác ABC, một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại.
  35. Câu 35:

    Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm của tứ diện ABCD trong trường hợp nào sau đây ?

    • A. GM = GN
    • B. $\overrightarrow {GM}  + \overrightarrow {GN}  = \overrightarrow 0 $.
    • C. $\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow 0 $.
    • D. $\overrightarrow {PG}  = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {PA}  + \overrightarrow {PB}  + \overrightarrow {PC}  + \overrightarrow {PD} } \right)$ với P là điểm bất kì.
  36. Câu 36:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi BACD cạnh A có góc $\widehat {BAD} = {60^0}$ và SA = SB = SD =$\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$. Xác định số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là:

    • A. 30o
    • B. 60o
    • C. 45o
    • D. 90o
  37. Câu 37:

    Trong không gian có ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. Nếu a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì $a \bot b$.
    • B. Nếu a // b và $c \bot a$ thì $c \bot b$.
    • C. Nếu a , b và c đồng phẳng và a , b cùng vuông góc với c thì a // b.
    • D. Nếu  a // b thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.
  38. Câu 38:

    Cho chóp S. ABCD có $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và đáy là hình vuông . Từ A kẻ $AM \bot SB$. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $SB \bot \left( {MAC} \right)$.
    • B. $AM \bot \left( {SAD} \right)$.
    • C. $AM \bot \left( {SBD} \right)$.
    • D. $AM \bot \left( {SBC} \right)$.
  39. Câu 39:

    Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

    • A. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SC}  = 2\overrightarrow {SO} $.
    • B. $\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  + \overrightarrow {OC}  + \overrightarrow {OD}  = \overrightarrow 0 $.
    • C. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SC}  = \overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SD} $.
    • D. $\overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SB}  = \overrightarrow {SC}  + \overrightarrow {SD} $.
  40. Câu 40:

    Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB ?

    • A. $\overrightarrow {A'C'} $.
    • B. $\overrightarrow {A'C} $.
    • C. $\overrightarrow {A'B'} $.
    • D. $\overrightarrow {A'B} $.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA=a3,SABCSA = a\sqrt {3\,} ,\,SA \bot BC. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →