Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $y={{x}^{3}}$ là
- A. $\frac{{{x}^{4}}}{4}+C.$
- B. $3{{x}^{2}}+C.$
- C. ${{x}^{4}}+C.$
- D. ${{x}^{2}}+C.$
-
Câu 2:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $y=\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}$ là
- A. $-\cot x+C.$
- B. $\cot x+C.$
- C. $-\tan x+C.$
- D. $\tan x+C.$
-
Câu 3:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $y={{a}^{x}}\left( a>0,a\ne 1 \right)$ là
- A. $\frac{{{a}^{x}}}{\ln a}+C.$
- B. ${{a}^{x}}+C.$
- C. ${{a}^{x}}.\ln a+C.$
- D. ${{e}^{x}}+C.$
-
Câu 4:
Xét $f\left( x \right)$ là một hàm số tuỳ ý, $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)$ trên khoảng $K.$ Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của$f\left( x \right)$ ?
- A. $F\left( x \right)+2021.$
- B. $F\left( x \right)+2021x.$
- C. $2021F\left( x \right).$
- D. $\frac{F\left( x \right)}{2021}.$
-
Câu 5:
Xét hàm số $f\left( x \right)$ tuỳ ý, liên tục trên khoảng $K.$ Với mọi số thực $k\ne 0,$ mệnh đề nào sau đây đúng ?
- A. $\int{kf\left( x \right)}\text{d}x=k\int{f\left( x \right)}\text{d}x.$
- B. $\int{kf\left( x \right)}\text{d}x=\frac{1}{k}\int{f\left( x \right)}\text{d}x.$
- C. $\int{kf\left( x \right)}\text{d}x=kf\left( x \right).$
- D. $\int{kf\left( x \right)}\text{d}x=k+\int{f\left( x \right)}\text{d}x.$
-
Câu 6:
Xét các hàm số $f\left( x \right),g\left( x \right)$ tuỳ ý, liên tục trên khoảng $K.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- A. $\int{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]}\text{d}x=\int{f\left( x \right)}\text{d}x-\int{g\left( x \right)}\text{d}x.$
- B. $\int{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]}\text{d}x=\int{f\left( x \right)}\text{d}x+\int{g\left( x \right)}\text{d}x.$
- C. $\int{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]}\text{d}x=\int{g\left( x \right)}\text{d}x-\int{f\left( x \right)}\text{d}x.$
- D. $\int{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]}\text{d}x=\int{f\left( x \right)}\text{d}x.\int{g\left( x \right)}\text{d}x.$
-
Câu 7:
Xét hai hàm số $u=u\left( x \right)$ và $v=v\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $K$. Khi đó $\int{u\text{d}v}$ bằng
- A. $uv-\int{v\text{d}u}.$
- B. $uv-\int{u\text{d}v}.$
- C. $uv+\int{v\text{d}u}.$
- D. $uv+\int{u\text{d}v}.$
-
Câu 8:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$. Khi đó $\int\limits_{a}^{b}{{f}'\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. ${f}\left( b \right)-f\left( a \right).$
- B. ${f}\left( b \right)+f\left( a \right).$
- C. ${f}\left( a \right)-f\left( b \right).$
- D. $b-a.$
-
Câu 9:
Xét hàm số $f\left( x \right)$ tuỳ ý, liên tục trên đoạn $\left[ 1;3 \right],$ $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của $f\left( x \right).$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- A. $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=F\left( 3 \right)-F\left( 1 \right).$
- B. $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=F\left( 1 \right)-F\left( 3 \right).$
- C. $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=F\left( 3 \right)+F\left( 1 \right).$
- D. $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=\int\limits_{3}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}.$
-
Câu 10:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục và không âm trên đoạn $\left[ a;b \right],$ $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của $f\left( x \right).$ Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường thẳng $x=a,\text{ }x=b\text{ }\left( a<b \right),$ trục hoành và đồ thị hàm số $f\left( x \right)$ được tính theo công thức nào dưới đây ?
- A. $F\left( b \right)-F\left( a \right).$
- B. $F\left( b \right)+F\left( a \right).$
- C. $F\left( a \right)-F\left( b \right).$
- D. $\pi \left[ F\left( b \right)+F\left( a \right) \right].$.
-
Câu 11:
Biết $\int\limits_{-1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=3$ và $\int\limits_{3}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}=-1.$ Khi đó $\int\limits_{-1}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. 2.
- B. 4.
- C. -3.
- D. 3.
-
Câu 12:
Biết $\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=4$ và $\int\limits_{1}^{5}{g\left( x \right)\text{d}x}=1.$ Khi đó $\int\limits_{1}^{5}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng
- A. 5.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 2.
-
Câu 13:
Biết $\int\limits_{2}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=6.$ Khi đó $\int\limits_{2}^{3}{\frac{1}{2}f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. $3.$
- B. $\frac{13}{2}.$
- C. $\sqrt{6}.$
- D. $4.$
-
Câu 14:
Biết $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=2.$ Khi đó $\int\limits_{2}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. $-2.$
- B. $2.$
- C. $\frac{1}{2}.$
- D. $-\frac{1}{2}.$
-
Câu 15:
Trong không gian $Oxyz,$ cho vectơ $\overrightarrow{a}=3\overrightarrow{i}-4\overrightarrow{k}.$ Tọa độ của $\overrightarrow{a}$ là
- A. $\left( 3;0;-4 \right).$
- B. $\left( 3;-4;0 \right).$
- C. $\left( 0;3;4 \right).$
- D. $\left( 0;3;-4 \right).$
-
Câu 16:
Trong không gian $Oxyz,$cho hai vectơ $\overrightarrow{a}=\left( {{a}_{1}};{{a}_{2}};{{a}_{3}} \right)$và $\overrightarrow{b}=\left( {{b}_{1}};{{b}_{2}};{{b}_{3}} \right).$ Khẳng định nào dưới đây là sai ?
- A. $\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}={{a}_{1}}.{{b}_{1}}+{{a}_{2}}.{{b}_{2}}+{{a}_{3}}.{{b}_{3}}.$
- B. $\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\sqrt{{{a}_{1}}.{{b}_{1}}+{{a}_{2}}.{{b}_{2}}+{{a}_{3}}.{{b}_{3}}}.$
- C. $\overrightarrow{a}\overrightarrow{b}=\left( {{a}_{1}}.{{b}_{1}};{{a}_{2}}.{{b}_{2}};{{a}_{3}}.{{b}_{3}} \right).$
- D. $\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}={{\left( {{a}_{1}}.{{b}_{1}}+{{a}_{2}}.{{b}_{2}}+{{a}_{3}}.{{b}_{3}} \right)}^{2}}.$
-
Câu 17:
Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt cầu $\left( S \right)$ có phương trình: ${{x}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=4$ Tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của $\left( S \right)$ là
- A. $I\left( 0;1;3 \right),\,\,R=2.$
- B. $I\left( 0;-1;-3 \right),\,\,R=2.$
- C. $I\left( 0;1;3 \right),\,\,R=4.$
- D. $I\left( 0;-1;-3 \right),\,\,R=4.$
-
Câu 18:
Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt phẳng $\left( P \right)$ có phương trình: $x-2y+3z-1=0$. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của $\left( P \right)$ ?
- A. $\left( 1;-2;3 \right).$
- B. $\left( 1;-2;1 \right).$
- C. $\left( -2;3;-1 \right).$
- D. $\left( 1;2;3 \right).$
-
Câu 19:
Trong không gian $Oxyz,$ cho hai mặt phẳng $\left( P \right):\,x-2y+3z-1=0$ và $\left( Q \right):-x+2y-3z+2=0.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- A. $\left( P \right)$ cắt $\left( Q \right).$
- B. $\left( P \right)$ vuông góc với $\left( Q \right).$
- C. $\left( P \right)$ song song với $\left( Q \right).$
- D. $\left( P \right)$ trùng với $\left( Q \right).$
-
Câu 20:
Trong không gian $Oxyz,$ điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng $\left( \alpha \right):x-y+2z+3=0$ ?
- A. $M\left( 1;-1;2 \right).$
- B. $N\left( 4;1;0 \right).$
- C. $P\left( 1;4;0 \right).$
- D. $Q\left( 0;0;-3 \right).$.
-
Câu 21:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$ thỏa mãn $f\left( 1 \right)=2$ và $f\left( 3 \right)=9.$ Khi đó $\int\limits_{1}^{3}{{f}'\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. 7.
- B. 11.
- C. 2.
- D. 18.
-
Câu 22:
Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)={{(2x+1)}^{3}}$ là
- A. $\frac{1}{8}{{(2x+1)}^{4}}+C$
- B. $\frac{1}{8}{{(2x+1)}^{4}}+C$
- C. $\frac{1}{8}{{(2x+1)}^{4}}+C$
- D. $\frac{1}{8}{{(2x+1)}^{4}}+C$
-
Câu 23:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $y=\cos x+x$ là
- A. $\sin x+\frac{1}{2}{{x}^{2}}+C$.
- B. $\sin x+{{x}^{2}}+C$.
- C. $-\sin x+\frac{1}{2}{{x}^{2}}+C$.
- D. $-\sin x+{{x}^{2}}+C$.
-
Câu 24:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $y={{x}^{2}}-{{3}^{x}}+\frac{1}{x}$ là
- A. $\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}+\ln \left| x \right|+C$.
- B. $\frac{{{x}^{3}}}{3}-{{3}^{x}}+\frac{1}{{{x}^{2}}}+C$.
- C. $\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-\frac{1}{{{x}^{2}}}+C$.
- D. $\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-\ln \left| x \right|+C$.
-
Câu 25:
Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=3{{\sin }^{2}}x\cos x$ là
- A. ${{\sin }^{3}}x+C$.
- B. $-{{\sin }^{3}}x+C$.
- C. ${{\cos }^{3}}x+C$.
- D. $-{{\cos }^{3}}x+C$.
-
Câu 26:
Cho hàm số $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=\frac{1}{2\sqrt{x}}$ và thoả mãn $F\left( 4 \right)=3.$ Giá trị của $F\left( 1 \right)$ bằng
- A. $2.$
- B. $3.$
- C. $\frac{1}{2}.$
- D. $\frac{1}{4}.$
-
Câu 27:
Biết $F\left( x \right)=\sin x$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$. Giá trị của $\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\left[ 1-f\left( x \right) \right]}\text{d}x$ bằng
- A. $\frac{\pi }{2}-1$.
- B. $\frac{\pi }{2}+1$.
- C. $\frac{\pi }{2}$.
- D. $0$.
-
Câu 28:
Biết $\int\limits_{1}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}=3$ và $\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}=5$. Giá trị của $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. $-2.$
- B. $8$.
- C. $2$.
- D. $3$.
-
Câu 29:
Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=4$. Giá trị của $\int\limits_{-1}^{0}{f\left( 1-2x \right)\text{d}x}$ bằng
- A. $2$.
- B. $3$.
- C. $1$.
- D. $4.$
-
Câu 30:
Cho $I=\int\limits_{0}^{2}{\frac{2x}{\sqrt{{{x}^{2}}+5}}\text{d}x}$. Đặt $u=\sqrt{{{x}^{2}}+5}$, mệnh đề nào sau đây là đúng ?
- A. $I=\int\limits_{\sqrt{5}}^{3}{2\text{d}u}$.
- B. $I=\int\limits_{\sqrt{5}}^{3}{2u\text{d}u}$.
- C. $I=\int\limits_{\sqrt{5}}^{3}{\frac{2u}{\sqrt{u}}\text{d}u}$.
- D. $I=\int\limits_{0}^{2}{2\text{d}u}.$
-
Câu 31:
Giá trị của $\int\limits_{1}^{e}{x\ln x\text{d}x}$ bằng
- A. $\frac{{{e}^{2}}-e+1}{2}$.
- B. $\frac{{{e}^{2}}+1}{2}$.
- C. $\frac{{{e}^{2}}+e+1}{2}$.
- D. $\frac{{{e}^{2}}-e-1}{2}.$
-
Câu 32:
Trong không gian $Oxyz,$ cho hai vectơ $\vec{a}=\left( 2;1;1 \right)$ và $\vec{b}=\left( 0;1;-1 \right).$ Góc giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ bằng
- A. $90{}^\circ .$
- B. $60{}^\circ .$
- C. $45{}^\circ .$
- D. $120{}^\circ .$
-
Câu 33:
Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( 2;1;-5 \right),\,\,\,B\left( 4;-3;-1 \right).$ Phương trình mặt cầu đường kính $AB$ là
- A. ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=3.$
- B. ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=9.$
- C. ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=3.$
- D. ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9.$
-
Câu 34:
Trong không gian $Oxyz,$ cho $3$ điểm $A\left( 0;1;1 \right),\,\,B\left( -1;2;0 \right)\,$và $C\left( 1;3;2 \right).$ Một vectơ pháp tuyến của $\left( ABC \right)$ là
- A. ${{\vec{n}}_{1}}=\left( 1;0;-1 \right).$
- B. ${{\vec{n}}_{2}}=\left( 3;0;-1 \right).$
- C. ${{\vec{n}}_{3}}=\left( -1;0;3 \right).$
- D. ${{\vec{n}}_{4}}=\left( 3;0;3 \right).$
-
Câu 35:
Trong không gian $Oxyz,$ cho hai mặt $\left( \alpha \right):2x-y+2z-5=0$ và $\,\left( \beta \right):2x-y+2z-9=0$ song song với nhau. Khoảng cách giữa $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ bằng
- A. $\frac{14}{3}.$
- B. $\frac{4}{3}.$
- C. $\frac{14}{9}.$
- D. $\frac{4}{9}.$
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022