Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?
- A. $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{{dx}}{x} = \ln \;x\; + \,C$
- B. $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {x^\alpha }dx = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}}\; + \,C\left( {\alpha \ne - 1} \right)$
- C. $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {\alpha ^x}dx = \frac{{{\alpha ^x}}}{{\ln \;\alpha }}\; + \,C\left( {0 < \alpha \ne - 1} \right)$
- D. $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx = \tan \;x + C$
-
Câu 2:
Kết quả tính $\int \frac{1}{\sin ^{2} x \cos ^{2} x} d x$ là
- A. $\tan x-\cot x+C$
- B. $\cot 2 x+C$
- C. $\tan 2 x-x+C$
- D. $-\tan x+\cot x+C$
-
Câu 3:
Hàm số $F(x)=7 \sin x-\cos x+1$ là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
- A. $f(x)=-\sin x+7 \cos x$
- B. $f(x)=\sin x+7 \cos x$
- C. $f(x)=\sin x-7 \cos x$
- D. $f(x)=-\sin x-7 \cos x$
-
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}}$ là :
- A. $\ln \;x - \ln \;{x^2} + C$
- B. $\ln \;x - \frac{1}{x} + C$
- C. $\ln \;x + \frac{1}{x} + C$
- D. $\ln \;\left| x \right| + \frac{1}{x} + C$
-
Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=\tan ^{2} x \text { là }$
- A. $F(x)=\tan x-x+C$
- B. $F(x)=-\tan x+x+C$
- C. $F(x)=\tan x+x+C$
- D. $F(x)=-\tan x-x+C$
-
Câu 6:
Cho tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sqrt{1+3 \cos x} \cdot \sin x d x$ .Đặt $u=\sqrt{3 \cos x+1}$.Khi đó I bằng
- A. $\frac{2}{3} \int_{1}^{3} u^{2} d u$
- B. $\frac{2}{3} \int_{0}^{2} u^{2} d u$
- C. $\left.\frac{2}{9} u^{3}\right|_{1} ^{2}$
- D. $\int_{1}^{3} u^{2} d u$
-
Câu 7:
Nếu $\int_{-2}^{0}\left(5-e^{-x}\right) d x=K-e^{2}$ thì giá trị của K là:
- A. 11
- B. 9
- C. 7
- D. 12,5
-
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên $\mathbb{R}$ và$f(x)+f(-x)=\cos ^{4} x$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Giá trị của tích phân $I=\int\limits_{\frac{-\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} f(x) d x$
- A. -2
- B. $\ln 3-\frac{3}{5}$
- C. $\frac{3 \pi}{16}$
- D. $\ln 2-\frac{3}{4}$
-
Câu 9:
Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{3}} \sin ^{2} x \tan x d x$ có giá trị bằng
- A. $\ln 3-\frac{3}{5}$
- B. $\ln 2-2$
- C. $\ln 2-\frac{3}{4}$
- D. $\ln 2-\frac{3}{8}$
-
Câu 10:
Tích phân $I=\int_{0}^{2 \pi} \sqrt{1+\sin x} d x$ có giá trị bằng
- A. $4 \sqrt{2}$
- B. $3 \sqrt{2}$
- C. $ \sqrt{2}$
- D. $- \sqrt{2}$
-
Câu 11:
Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \frac{4 \sin ^{3} x}{1+\cos x} d x$ có giá trị bằng
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 6
-
Câu 12:
Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos ^{2} x \cos 2 x d x$ có giá trị bằng
- A. $\frac{-5 \pi}{8}$
- B. $\frac{\pi}{2}$
- C. $\frac{3 \pi}{8}$
- D. $\frac{\pi}{8}$
-
Câu 13:
Tích phân $\int_{1}^{e}(2 x-5) \ln x d x$ bằng
- A. $-\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x$
- B. $\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}+\int_{1}^{e}(x-5) d x$
- C. $\left.(x-5) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}\left(x^{2}-5 x\right) d x$
- D. $\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x$
-
Câu 14:
Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu $\int_{1}^{2} f(x) d x=4$ thì tích phân $\int_{1}^{2}[k x-f(x)] d x=-1$ giá trị k bằng
- A. 7
- B. 5
- C. 2
- D. $\frac{5}{2}$
-
Câu 15:
Cho hàm số f liên tục trên $\mathbb{R}$ . Nếu$\begin{aligned} &\int_{1}^{5} 2 f(x) d x=2 \text { và } \int_{1}^{3} f(x) d x=7 \text { thì } \int_{3}^{5} f(x) d x \end{aligned}$ có giá trị bằng:
- A. 5
- B. -6
- C. 9
- D. -9
-
Câu 16:
Cho hàm số $y=f( x ) ,y=g( x )$ liên tục trên [ a;b ]. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f( x ), y=g( x) và các đường thẳng x=a, x=b. Diện tích H được tính theo công thức
- A. $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.$
- B. $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.$
- C. $ {S_H} = \left| {\mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \right|.$
- D. $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x.$
-
Câu 17:
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f( x ),y = g( x ) $ và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) là:
- A. $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx$
- B. $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right)dx$
- C. $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx$
- D. $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|dx - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|dx$
-
Câu 18:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, x = - 3, x = - 2. và trục hoành được tính bằng công thức nào dưới đây?
- A. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 2}^{ - 3} 2xdx$
- B. $S = \pi \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 4{x^2}dx$
- C. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 2xdx$
- D. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} (2x)^2dx$
-
Câu 19:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f( x ) $ liên tục trên đoạn [ 1; 3 ], trục Ox và hai đường thẳng (x=1, x=3 ) có diện tích là:
- A. $ S = \mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx.$
- B. $ S = \mathop \smallint \limits_1^3 \left| {f\left( x \right)} \right|dx$
- C. $ S = \mathop \smallint \limits_3^1 f\left( x \right)dx.$
- D. $ S = \mathop \smallint \limits_3^1 \left| {f\left( x \right)} \right|dx.$
-
Câu 20:
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f( x ) = x^2 - 1$, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1; x = - 3 là:
- A. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$
- B. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 1}^{ - 3} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$
- C. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ 0} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$
- D. $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left( {1 - {x^2}} \right)dx$
-
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( -3;2;-1 ). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:
- A. A′(3;−2;1).
- B. A′(3;2;−1).
- C. A′(3;−2;−1).
- D. A′(3;2;1)
-
Câu 22:
Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là:
- A. $ M\left( {\frac{{ - {x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{ - {y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{ - {z_A} + {z_B}}}{2}} \right)$
- B. $ M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{3};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{3};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{3}} \right)$
- C. $M\left( {\frac{{{x_A} - {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} - {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} - {z_B}}}{2}} \right)$
- D. $ M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{2}} \right)$
-
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;2) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- A. M∈(Oxz).
- B. M∈(Oyz).
- C. M∈Oy.
- D. M∈(Oxy).
-
Câu 24:
Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M(1;2;3) Hình chiếu vuông góc của M trên Oxz là điểm nào sau đây.
- A. K(0;2;3).
- B. H(1;2;0).
- C. F(0;2;0).
- D. E(1;0;3).
-
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;3) thuộc
- A. Mặt phẳng (Oxy).
- B. Trục Oy.
- C. Mặt phẳng (Oyz).
- D. Mặt phẳng (Oxz).
-
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm $I (1 ; 2 ; 3)\text{ và mặt phẳng }(P): 2 x-2 y-z-4=0$. Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng (P) tại điểm H . Tìm tọa độ điểm H .
- A. H(3 ; 0 ; 2)
- B. H(-3 ; 0 ; -2)
- C. H(-1 ; 4 ; 4)
- D. H(-1 ; -1 ; 0)
-
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M (1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
- A. (0 ;-3 ; 5)
- B. (1 ;-3 ; 0)
- C. (0 ;-3 ; 0)
- D. (0 ;-3 ; -5)
-
Câu 28:
Trong không gian với hệ trụcOxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng $(P): x+y+z=0$
- A. (-2 ; 2 ; 0)
- B. (-2 ; 0 ; 2)
- C. (-1 ; 1 ; 0)
- D. (-1 ; 0 ; 1)
-
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho $M(3 ; 4 ; 5)\text{ và măt phẳng }(P): x-y+2 z-3=0$ . Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là
- A. $H(6 ; 7 ; 8)$
- B. $H(1 ; 2 ; 2)$
- C. $H(2 ; 5 ; 3)$
- D. $H(2 ;-3 ;-1)$
-
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $(P): 2 x+2 y-z-3=0 \text { và điểm } M(1 ;-2 ; 4)$ . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
- A. (1 ; 1 ; 3)
- B. (5 ; 2 ; 2)
- C. (0 ; 0 ;-3)
- D. (3 ; 0 ; 3)
-
Câu 31:
Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2) bán kính R=5 có phương trình là
- A. $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}+25=0$
- B. $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25$
- C. $(x-1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25$
- D. $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=25$
-
Câu 32:
Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điềm A(1 ; 0 ; 4), I(1 ; 2 ;-3). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A có phương trình
- A. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=14$
- B. $(x+1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2}=53$
- C. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=17$
- D. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=53$
-
Câu 33:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điềm M(6 ; 2 ;-5), N(-4 ; 0 ; 7) . Viết phương trình măt cầu đường kính MN?
- A. $(x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z+1)^{2}=62$
- B. $(x+5)^{2}+(y+1)^{2}+(z-6)^{2}=62$
- C. $(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=62$
- D. $(x-5)^{2}+(y-1)^{2}+(z+6)^{2}=62$
-
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(1 ; 0 ;-3) và đi qua điểm M(2 ; 2 ;-1).
- A. $(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=9$
- B. $(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=3$
- C. $(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=3$
- D. $(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=9$
-
Câu 35:
Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2), bán kính r=4 ?
- A. $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=4$
- B. $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=16$
- C. $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=4$
- D. $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=16$
-
Câu 36:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(-1;0;-1), B(0;2;-1), C (1; 2; 0). Diện tích tam giác ABC bằng?
- A. $3\over2$
- B. 3
- C. $\sqrt5\over2$
- D. 2
-
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1; -2;0), B(3;3;2) , C(-1;2;2)và D(3;3;1) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) bằng
- A. $9\over7$
- B. $9\over7\sqrt2$
- C. $9\over14$
- D. $9\over\sqrt2$
-
Câu 38:
Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD trong đó A(2;3;1),B (4;1;- 2), C(6;3;7), D( -5; -4;8). Tính độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện
- A. $\sqrt {\frac{19}{86}}$
- B. $\sqrt {\frac{86}{19}}$
- C. 11
- D. $\sqrt {\frac{19}{2}}$
-
Câu 39:
Cho bốn điểm $A(a;-1;6),B(-3;-1;-4). C(5;-1;0), D(1;2;1) $ thể tích của tứ diện ABCD bằng 30 . Giá trị của a là.
- A. 1
- B. 2
- C. 2 hoặc 32
- D. 32
-
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1); B(1;1;0); C (1;0;1) và mặt phẳng $(P): x+y-z-1=0$. Điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=MC. Thể tích khối chóp M.ABC là
- A. $1\over9$
- B. $1\over3$
- C. $1\over6$
- D. $1\over2$
Câu 1:
Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022