Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 12

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tìm $I = \int {{x^2}\cos x\,dx} $.

    • A. ${x^2}.\sin x + x.\cos x - 2\sin x + C$.
    • B. ${x^2}.\sin x + 2x.\cos x - 2\sin x + C$.
    • C. $x.\sin x + 2x.\cos x + C$.
    • D. $2x.\cos x + \sin  + C$.
  2. Câu 2:

    Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và $y = \sqrt {x\sin x} \,\,(0 \le x \le \pi )$ là:

    • A. $ - \dfrac{{{\pi ^2}}}{4}$
    • B. $\pi^2$
    • C. $\dfrac{{{\pi ^2}}}{2}$
    • D. $- \dfrac{{{\pi ^2}}}{2}$
  3. Câu 3:

    Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là một nguyên hàm của $f(x) = \cos x.\sin x$?

    • A. $ - \dfrac{1}{4}\cos 2x + C$
    • B. $\dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + C$
    • C. $ - \dfrac{1}{2}{\cos ^2}x + C$
    • D. $\dfrac{1}{2}\cos 2x + C$
  4. Câu 4:

    Cho $\int\limits_2^5 {f(x)\,dx = 10} $. Khi đó, $\int\limits_5^2 {[2 - 4f(x)]\,dx} $ có giá trị là:

    • A. 32
    • B. 34
    • C. 46
    • D. 40
  5. Câu 5:

    Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{{x^4}}}$ là:

    • A. $- \dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C$
    • B. $\dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C$
    • C. $- \dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{{{x^2}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}} + C$
    • D. $- \dfrac{1}{x} + \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C$
  6. Câu 6:

    Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x, y = 0, y= 4 – x . Hình này quay quanh trục Oy tạo nên vật thể có thể tích là Vy. Lựa chọc phương án đúng.

    • A. ${V_y} = 12\pi$
    • B. ${V_y} = 8\pi$
    • C. ${V_y} = 18\pi $
    • D. ${V_y} = 16\pi$
  7. Câu 7:

    Tính nguyên hàm $\int {x\sqrt {a - x} \,dx} $ ta được :

    • A. ${\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C$
    • B. $- \dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C$
    • C. ${\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - a + C$
    • D. $\dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - \dfrac{2}{3}a{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{3}{2}}} + C$
  8. Câu 8:

    Cho miền (D) giới hạn bởi các đường sau: $y = \sqrt x ,\,\,y = 2 - x,\,\,y = 0$. Diện tích của miền (D) có giá trị là:

    • A. $\dfrac{6}{7}$
    • B. $\dfrac{7}{6}$
    • C. 1
    • D. 2
  9. Câu 9:

    Hàm số $F(x) = \dfrac{1}{4}{\ln ^4}x + C$ là nguyên hàm của hàm số nào :

    • A. $\dfrac{1}{{x{{\ln }^3}x}}$
    • B. $x{\ln ^3}x$
    • C. $\dfrac{{{x^2}}}{{{{\ln }^3}x}}$
    • D. $\dfrac{{{{\ln }^3}x}}{x}$
  10. Câu 10:

    Tích phân $\int\limits_0^e {\left( {3{x^2} - 7x + \dfrac{1}{{x + 1}}} \right)} \,dx$ có giá trị bằng:

    • A. ${e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} + \ln \left( {1 + e} \right)$
    • B. ${e^2} - 7e + \dfrac{1}{{e + 1}}$
    • C. ${e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} - \dfrac{1}{{{{\left( {e + 1} \right)}^2}}}$
    • D. ${e^3} - 7{e^2} - \ln \left( {1 + e} \right)$
  11. Câu 11:

    Tích phân $\int\limits_0^4 {\left( {3x - {e^{\dfrac{x}{2}}}} \right)dx = a + b{e^2}} $ khi đó a – 10b bằng:

    • A. 6
    • B. 46
    • C. 26
    • D. 12
  12. Câu 12:

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là :

    • A. $\int\limits_a^b {\left| {f(a)} \right|\,dx}$
    • B. $ - \int\limits_a^b {f(x)\,dx}$
    • C. $\int\limits_b^a {f(x)\,dx}$
    • D. $\int\limits_a^b {f(x)\,dx}$
  13. Câu 13:

    Cho $\int\limits_{ - 2}^1 {f(x)\,dx = 1,\,\,\int\limits_{ - 2}^1 {g(x)\,dx = - 2} } $. Tính $\int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 - f(x) + 3g(x)} \right)} \,dx$.

    • A. 24
    • B. -7
    • C. -4
    • D. 8
  14. Câu 14:

    Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Hãy chọn mệnh đề sai.

    • A. $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_b^a {f(x)\,dx} }$
    • B. $\int\limits_a^b {k.dx = k\left( {b - a} \right),\,\forall k \in R}$
    • C. $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = - \int\limits_b^a {f(x)\,dx} }$
    • D. $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx + \int\limits_c^b {f(x)\,dx\,,\,\,\,c \in [a;b]} } }$
  15. Câu 15:

    Xét tích phân $\int\limits_0^{\dfrac{x}{3}} {\dfrac{{\sin 2x}}{{1 + \cos x}}\,dx} $. Thực hiện phép đổi biến t = cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây ?

    • A. $I = \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} $.
    • B. $I = \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} $.
    • C. $I =  - \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} $.
    • D. $I =  - \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} $.
  16. Câu 16:

    Tìm hai số thực A, B sao cho $f(x) = A\sin \pi x + B$, biết rằng f’(1) = 2 và $\int\limits_0^2 {f(x)\,dx = 4} $.

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}A =  - 2\\B =  - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.$.
    • B. $\left\{ \begin{array}{l}A = 2\\B =  - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.$.
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}A =  - 2\\B = \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.$.
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}B = 2\\A =  - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.$
  17. Câu 17:

    Tính tích phân $I = \int\limits_1^e {x\ln x\,dx} $.

    • A. $I = \dfrac{1}{2}$
    • B. $I = \dfrac{{3{e^2} + 1}}{4}$.
    • C. $I = \dfrac{{{e^2} + 1}}{4}$.
    • D. $I = \dfrac{{{e^2} - 1}}{4}$.
  18. Câu 18:

    Tìm nguyên hàm của $f(x) = 4\cos x + \dfrac{1}{{{x^2}}}$trên $(0; + \infty )$.

    • A. $4\cos x + \ln x + C$.
    • B. $4\cos x + \dfrac{1}{x} + C$.
    • C. $4\sin x - \dfrac{1}{x} + C$.
    • D. $4\sin x + \dfrac{1}{x} + C$.
  19. Câu 19:

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = x + \dfrac{1}{x}$, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = - 2  là:

    • A. $2\ln 2 + 3$.
    • B. $\dfrac{{\ln 2}}{2} + \dfrac{3}{4}$.
    • C. $\ln 2 + \dfrac{3}{2}$.
    • D. $\ln 2 + 1$.
  20. Câu 20:

    Cho tích phân $I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {\sin x\sqrt {8 + \cos x} } \,dx$. Đặt u = 8 + cosx thì kết quả nào sau đây đúng ?

    • A. $I = 2\int\limits_8^9 {\sqrt u du} $.
    • B. $I = \dfrac{1}{2}\int\limits_8^9 {\sqrt u \,du} $.
    • C. $I = \int\limits_8^9 {\sqrt u \,du} $.
    • D. $I = \int\limits_9^8 {\sqrt u \,du} $
  21. Câu 21:

    Biết F(x) là nguyên hàm của $f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1$. Khi đó F(3) bằng :

    • A. $\ln \dfrac{3}{2}$
    • B. $\dfrac{1}{2}$
    • C. ln 2
    • D. ln 2 + 1
  22. Câu 22:

    Cho hình (H) giới hạn bởi các đường $y = \sin x,y = 0,\,x = 0,\,x = \pi $. Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi (H) quay quanh trục Ox bằng :

    • A. $\pi \int\limits_0^\pi  {{{\sin }^2}x} \,dx$.
    • B. $\dfrac{\pi }{2}\int\limits_0^\pi  {{{\sin }^2}x} \,dx$.
    • C. $\dfrac{\pi }{2}\int\limits_0^\pi  {{{\sin }^4}x} \,dx$.
    • D. $\pi \int\limits_0^\pi  {\sin x} \,dx$.
  23. Câu 23:

    Tính tích phân $I = \int\limits_0^1 {\dfrac{2}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}\,dx} $ bằng cách đặt x = 2sint. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. $I = 2\int\limits_0^1 {dt} $.
    • B. $I = 2\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{4}} {dt} $.
    • C. $I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{3}} {dt} $.
    • D. $I = 2\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{6}} {dt} $.
  24. Câu 24:

    Tích phân $I = \int\limits_1^e {\dfrac{{\sqrt {8\ln x + 1} }}{x}\,dx} $ bằng:

    • A. -2
    • B. $\dfrac{{13}}{6}$
    • C. $\ln 2 - \dfrac{3}{4}$
    • D. $\ln 3 - \dfrac{3}{5}$.
  25. Câu 25:

    Tìm họ các nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{{6x - 2}}$.

    • A. $\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = 6\ln |6x - 2| + C} $.
    • B. $\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \dfrac{1}{6}\ln |6x - 2| + C} $.
    • C. $\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \dfrac{1}{2}\ln |6x - 2| + C} $.
    • D. $\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \ln |6x - 2| + C} $.
  26. Câu 26:

    Điểm $M\left( {x;y;z} \right)$ nếu và chỉ nếu:

    • A. $\overrightarrow {OM}  = x.\overrightarrow i  + y.\overrightarrow j  + z.\overrightarrow k $
    • B. $\overrightarrow {OM}  = z.\overrightarrow i  + y.\overrightarrow j  + x.\overrightarrow k $
    • C. $\overrightarrow {OM}  = x.\overrightarrow j  + y.k + z.\overrightarrow i $
    • D. $\overrightarrow {OM}  = x.\overrightarrow k  + y.\overrightarrow j  + z.\overrightarrow i $
  27. Câu 27:

    Điểm $M$ thỏa mãn $\overrightarrow {OM}  = \overrightarrow i  - 3\overrightarrow j  + \overrightarrow k $ có tọa độ:

    • A. $M\left( {1;1; - 3} \right)$
    • B. $M\left( {1; - 1; - 3} \right)$
    • C. $M\left( {1; - 3;1} \right)$
    • D. $M\left( { - 1; - 3;1} \right)$
  28. Câu 28:

    Tung độ của điểm $M$ thỏa mãn $\overrightarrow {OM}  = 2\overrightarrow j  - \overrightarrow i  + \overrightarrow k $ là:

    • A. -1
    • B. 1
    • C. 2
    • D. -2
  29. Câu 29:

    Điểm $N$ là hình chiếu của $M\left( {x;y;z} \right)$ trên trục tọa độ $Oz$ thì:

    • A. $N\left( {x;y;z} \right)$
    • B. $N\left( {x;y;0} \right)$
    • C. $N\left( {0;0;z} \right)$
    • D. $N\left( {0;0;1} \right)$
  30. Câu 30:

    Gọi $G\left( {4; - 1;3} \right)$ là tọa độ trọng tâm tam giác $ABC$ với $A\left( {0;2; - 1} \right),B\left( { - 1;3;2} \right)$. Tìm tọa độ điểm $C$.

    • A. $C\left( { - 1;3;2} \right)$
    • B. $C\left( {11; - 2;10} \right)$
    • C. $C\left( {5; - 6;2} \right)$
    • D. $C\left( {13; - 8;8} \right)$
  31. Câu 31:

    Cho tứ diện $ABCD$ có $A\left( {1;0;0} \right),B\left( {0;1;1} \right),C\left( { - 1;2;0} \right),$$\,D\left( {0;0;3} \right)$. Tọa độ trọng tâm tứ diện $G$ là:

    • A. $G\left( {0;\dfrac{3}{4};1} \right)$
    • B. $G\left( {0;3;4} \right)$
    • C. $G\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)$
    • D. $G\left( {0;\dfrac{3}{2};2} \right)$
  32. Câu 32:

    Cho đường thẳng $d$ có VTCP $\overrightarrow u $ và mặt phẳng $\left( P \right)$ có VTPT $\overrightarrow n $. Nếu $d//\left( P \right)$ thì:

    • A. $\overrightarrow u  = k\overrightarrow n \left( {k \ne 0} \right)$
    • B. $\overrightarrow n  = k\overrightarrow u $
    • C. $\overrightarrow n .\overrightarrow u  = 0$
    • D. $\overrightarrow n .\overrightarrow u  = \overrightarrow 0 $
  33. Câu 33:

    Cho đường thẳng $d$ có VTCP $\overrightarrow u $ và mặt phẳng $\left( P \right)$ có VTPT $\overrightarrow n $. Nếu $\overrightarrow u  \bot \overrightarrow n $ và một điểm thuộc $d$ cũng thuộc $\left( P \right)$ thì:

    • A. $d//\left( P \right)$
    • B. $d \subset \left( P \right)$
    • C. $\left( P \right) \subset d$
    • D. $d \bot \left( P \right)$
  34. Câu 34:

    Cho đường thẳng $d:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{z}{3}$ và mặt phẳng $\left( P \right):x + y - z - 3 = 0$. Tọa độ giao điểm của $d$ và $\left( P \right)$ là:

    • A. $\left( { - 1;1; - 3} \right)$
    • B. $\left( {1;2;0} \right)$
    • C. $\left( {2; - 2;3} \right)$
    • D. $\left( {2; - 2; - 3} \right)$
  35. Câu 35:

    Cho $d,d'$ là các đường thẳng có VTCP lần lượt là $\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} ,M \in d,M' \in d'$. Khi đó $d \equiv d'$ nếu:

    • A. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0 $
    • B.  $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right]$
    • C. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right] = \overrightarrow 0 $
    • D. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right]$
  36. Câu 36:

    Cho $d,d'$ là các đường thẳng có VTCP lần lượt là $\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} $. Nếu $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0 $thì:

    • A. d // d'
    • B. $d \equiv d'$
    • C. d cắt d'
    • D. A hoặc B đúng
  37. Câu 37:

    Điều kiện cần và đủ để hai đường thẳng cắt nhau là:

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \overrightarrow 0 \\\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'}  = 0\end{array} \right.$
    • B. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \overrightarrow 0 $
    • C. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'}  = 0$
    • D. $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0 $
  38. Câu 38:

    Cho $d,d'$ là các đường thẳng có VTCP lần lượt là $\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} ,M \in d,M' \in d'$. Nếu $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'}  \ne 0$ thì:

    • A. d // d'
    • B. $d \equiv d'$
    • C. d cắt d'
    • D. d chéo d'
  39. Câu 39:

    Khi xét hệ phương trình giao hai đường thẳng, nếu hệ có nghiệm duy nhất thì:

    • A. d // d'
    • B. $d \bot d'$
    • C. $d \equiv d'$
    • D. d cắt d'
  40. Câu 40:

    Khi xét hệ phương trình giao điểm hai đường thẳng, nếu hệ vô nghiệm và hai véc tơ $\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} $ cùng phương thì hai đường thẳng:

    • A. cắt nhau
    • B. song song
    • C. chéo nhau
    • D. trùng nhau
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tìm I=x2cosxdxI = \int {{x^2}\cos x\,dx} .

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →