Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tìm $\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} $.
- A. $I = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$
- B. $I = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$
- C. $I = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$
- D. $I = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$
-
Câu 2:
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3}$ quanh Ox là:
- A. $\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}$
- B. $\dfrac{\pi }{3} - 3$
- C. $\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3 $
- D. $\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}$
-
Câu 3:
Tìm $I = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} $.
- A. $I = \sin \left( {4x + 2} \right) + C$
- B. $I = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C$
- C. $I = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C$
- D. $I = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C$
-
Câu 4:
Đặt $F(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} $. Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ?
- A. F’(x) = x.
- B. F’(x) = 1.
- C. F’(x) = x - 1.
- D. F’(x) = $\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}$.
-
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của $f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}$ ?
- A. $2\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$.
- B. $\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$.
- C. $\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}$.
- D. $\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}$.
-
Câu 6:
Tính nguyên hàm $\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} $ ta được:
- A. $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}$
- B. $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$
- C. $\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$
- D. $\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$
-
Câu 7:
Cho $f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]$. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng.
- A. Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra $f(x) = g(x),\forall x \in [a;b]$.
- B. S1>S2.
- C. V1 > V2.
- D. Cả 3 phương án trên đều sai.
-
Câu 8:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : $y = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x}$ là:
- A. 27ln2.
- B. 72ln27
- C. 3ln72.
- D. Một kết quả khác.
-
Câu 9:
Chọn phương án đúng.
- A. $\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.$
- B. $\int\limits_2^1 {dx} = 1$.
- C. $\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2$.
- D. Cả 3 phương án đều sai.
-
Câu 10:
Tính tích phân $\int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0 $
- A. $ - \dfrac{1}{4}\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a$.
- B. $ \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right)$.
- C. $ - \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right)$.
- D. 0
-
Câu 11:
Tích phân $\int\limits_0^1 {x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \dfrac{{a\sqrt 2 - b}}{3}$ thì a + b bằng :
- A. 2
- B. 4
- C. 3
- D. 5
-
Câu 12:
Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức $\int {f(x).\sin x\,dx = - f(x).\cos x + \int {{\pi ^x}.\cos x\,dx} } $?
- A. $f(x) = {\pi ^x}\ln x$.
- B. $f(x0 = - {\pi ^x}\ln x$.
- C. $f(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}$.
- D. $f(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln x}}$.
-
Câu 13:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = {e^x} + 2x$ thỏa mãn $F(0) = \dfrac{3}{2}$. Tìm F(x) ?
- A. $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{3}{2}$.
- B. $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{5}{2}$.
- C. $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{1}{2}$.
- D. $F(x) = 2{e^x} + {x^2} - \dfrac{1}{2}$.
-
Câu 14:
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1$. Tính F(3).
- A. $F(3) = \dfrac{1}{2}$.
- B. $F(3) = \ln \dfrac{3}{2}$.
- C. F(3) = ln2.
- D. F(3) = ln2 + 1.
-
Câu 15:
Hàm số $F(x) = 3{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt x }} + \dfrac{1}{{{x^2}}} - 1$ có một nguyên hàm là:
- A. $f(x) = {x^3} - 2\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x$.
- B. $f(x) = {x^3} - \sqrt x - \dfrac{1}{{\sqrt x }} - x$.
- C. $f(x) = {x^3} - 2\sqrt x + \dfrac{1}{x}$.
- D. $f(x{x^3} - \dfrac{1}{2}\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x$.
-
Câu 16:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol $y = 2 - {x^2}$ và đường thẳng $y = - x$ là:
- A. $\dfrac{9}{2}$.
- B. 3
- C. $\dfrac{9}{4}$
- D. $\dfrac{7}{2}$.
-
Câu 17:
Kết quả của tích phân $\int\limits_{ - 1}^0 {\left( {x + 1 + \dfrac{2}{{x - 1}}} \right)\,dx} $ được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b.
- A. $\dfrac{3}{2}$
- B. $ - \dfrac{3}{2}$
- C. $\dfrac{5}{2}$
- D. $ - \dfrac{5}{2}$
-
Câu 18:
Tìm $I = \int {\sin 5x.\cos x\,dx} $.
- A. $I = - \dfrac{1}{5}\cos 5x + C$.
- B. $I = \dfrac{1}{5}\cos 5x + C$.
- C. $I = - \dfrac{1}{8}\cos 4x - \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C$.
- D. $I = \dfrac{1}{8}\cos 4x + \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C$.
-
Câu 19:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {e^x} - {e^{ - x}}$, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1.
- A. $e + \dfrac{1}{e} - 2$
- B. 0
- C. $2\left( {e + \dfrac{1}{e} - 2} \right)$.
- D. $e + \dfrac{1}{e}$.
-
Câu 20:
Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = x\left( {2 + 3{x^2}} \right)$ là:
- A. ${x^2}\left( {1 + \dfrac{3}{4}{x^2}} \right) + C$.
- B. $\dfrac{{{x^2}}}{2}\left( {2x + {x^3}} \right) + C$.
- C. ${x^2}\left( {2 + 6x} \right) + C$.
- D. ${x^2} + \dfrac{3}{4}{x^4}$.
-
Câu 21:
Nguyên hàm của hàm số $\int {\sin \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right)\,dx} $ là:
- A. $\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$.
- B. $ - \dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$.
- C. $\dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$.
- D. $ - \cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$.
-
Câu 22:
Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{dx}}{{\sqrt x + 1}}} $ ta được :
- A. $2\sqrt x + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$.
- B. $2 - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$.
- C. $2\sqrt x - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$.
- D. $2 + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$.
-
Câu 23:
Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$ và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng :
- A. S= ln 2 – 1
- B. S = ln 4 – 1
- C. S =ln 4 + 1
- D. S = ln 2 + 1
-
Câu 24:
Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn $\int\limits_0^m {\left( {2x + 5} \right)\,dx = 6} $.
- A. m = 1, m = - 6
- B. m = - 1 , m = - 6
- C. m = - 1, m = 6
- D. m = 1, m = 6
-
Câu 25:
Biết $\int\limits_2^4 {\dfrac{1}{{2x + 1}}\,dx = m\ln 5 + n\ln 3\,\left( {m,n \in R} \right)} $. Tính P = m – n .
- A. $P = - \dfrac{3}{2}$.
- B. $P = \dfrac{3}{2}$.
- C. $P = - \dfrac{5}{3}$.
- D. $P = \dfrac{5}{3}$.
-
Câu 26:
Công thức tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $d'$ đi qua điểm $M'$ và có VTCP $\overrightarrow {u'} $ là:
- A. $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}$
- B. $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\overrightarrow {u'} }}$
- C. $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]}}{{\overrightarrow {u'} }}$
- D. $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {AM'} .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}$
-
Câu 27:
Trong không gian $Oxyz$ cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),$$\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right)$, $\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right)$. Tìm vectơ $\overrightarrow x $ sao cho vectơ $\overrightarrow x $ đồng thời vuông góc với $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $
- A. $\left( {1;0;0} \right).$
- B. $\left( {0;0;1} \right).$
- C. $\left( {0;1;0} \right).$
- D. $\left( {0;0;0} \right).$
-
Câu 28:
Trong không gian$Oxyz$, cho 2 điểm $B(1;2; - 3)$,$C(7;4; - 2)$. Nếu $E$ là điểm thỏa mãn đẳng thức $\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} $ thì tọa độ điểm $E$ là
- A. $\left( {3;\dfrac{8}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right).$
- B. $\left( {3;\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}} \right).$
- C. $\left( {3;3; - \dfrac{8}{3}} \right).$
- D. $\left( {1;2;\dfrac{1}{3}} \right).$
-
Câu 29:
Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Điểm$M\left( {a;b;c} \right)$ là đỉnh thứ tư của hình bình hành $ABCM$, khi đó $P = {a^2} + {b^2} - {c^2}$ có giá trị bằng
- A. 43
- B. 44
- C. 42
- D. 45
-
Câu 30:
Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Tìm tọa độ điểm$D$ là chân đường phân giác trong góc $A$ của tam giác$ABC$
- A. D(0;1;3)
- B. D(0;3;1)
- C. D(0; - 3;1)
- D. D(0;3; - 1)
-
Câu 31:
Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm $I$ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$
- A. $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3})$.
- B. $I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3})$.
- C. $I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).$
- D. $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3})$.
-
Câu 32:
Trong không gian$Oxyz$, cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right)$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
- A. $\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.$
- B. $\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .$
- C. $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $ đồng phẳng.
- D. $\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.$
-
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$, biết $A(1;0;1)$,$B( - 1;1;2)$, $C( - 1;1;0)$, $D(2; - 1; - 2)$. Độ dài đường cao $AH$của tứ diện $ABCD$ bằng:
- A. $\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.$
- B. $\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.$
- C. $\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.$
- D. $\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.$
-
Câu 34:
Cho hình chóp tam giác $S.ABC$ với $I$ là trọng tâm của đáy $ABC$. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
- A. $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$
- B. $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$
- C. $\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .$
- D. $\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .$
-
Câu 35:
Phương trình mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
- A. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$
- B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$
- C. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$
- D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$
-
Câu 36:
Mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ tiếp xúc với trục Oz có phương trình:
- A. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$
- B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$
- C. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$
- D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$
-
Câu 37:
Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):
- A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$
- B. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$
- C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$
- D. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$
-
Câu 38:
Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:
- A. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$
- B. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$
- C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$
- D. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.$
-
Câu 39:
Đường tròn giao tuyến của $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16$ khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:
- A. $\sqrt 7 \pi .$
- B. $2\sqrt 7 \pi .$
- C. $7\pi .$
- D. $14\pi .$
-
Câu 40:
Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$,tọa độ điểm $M$ nằm trên trục $Oy$ và cách đều hai mặt phẳng: $\left( P \right):x + y - z + 1 = 0$ và $\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0$ là:
- A. $M\left( {0; - 3;0} \right)$.
- B. $M\left( {0;3;0} \right)$.
- C. $M\left( {0; - 2;0} \right)$.
- D. $M\left( {0;1;0} \right)$.
Câu 1:
Tìm .
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022