Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 03

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho biết ở vùng nước nào thì hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất?

    • A. nước mặn
    • B. nước ngọt
    • C. nước lợ
    • D. nước mặn và lợ
  2. Câu 2:

    Cho biết hệ sinh thái vùng ven biển nào ở nước ta chiếm ưu thế?

    • A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn
    • B. Hệ sinh thái trên đất phèn
    • C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển
    • D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô
  3. Câu 3:

    Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào nằm trên đảo (quần đảo)? 

    • A. Ba Vì
    • B. Xuân Thủy
    • C. Phú Quốc
    • D. Cúc Phương
  4. Câu 4:

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào nằm trên đảo (quần đảo)?

    • A. Cát Bà
    • B. Xuân Thủy
    • C. Phú Quốc
    • D. Côn Đảo
  5. Câu 5:

    Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất ở tỉnh nào?

    • A. Ninh Thuận
    • B. Khánh Hòa
    • C. Đà Nẵng
    • D. Quảng Ngãi
  6. Câu 6:

    Dựa theo Alat ĐLVN trang 28, xác định vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào?

    • A. Ninh Thuận
    • B. Khánh Hòa
    • C. Khánh Hòa
    • D. Đà Nẵng
  7. Câu 7:

    Cho biết khu vực ven biển nào ở nước ta hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất?

    • A. miền Bắc
    • B. miền Trung
    • C. miền Nam
    • D. cả nước
  8. Câu 8:

    Hiện tượng sạt lở bờ biển chính đã xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực?

     

    • A. Bắc Bộ.
    • B. Trung Bộ
    • C. Nam Bộ.
    • D. Vịnh Thái Lan.
  9. Câu 9:

    Hãy dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, cho biết vịnh biển Thái Lan thuộc vùng?

    • A. Bắc Trung Bộ
    • B. Đông Nam Bộ
    • C. Đồng bằng sông Hồng
    • D. Đồng bằng sông Cửu Long
  10. Câu 10:

    Hai vịnh biển nào ở nước ta có diện tích lớn nhất, dựa theo Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6 - 7 trả lời?

    • A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.
    • B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
    • C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
    • D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.
  11. Câu 11:

    Loại thiên tai nào thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất.
    • B. Triều cường, bão và sóng thần.
    • C. Hạn hán, động đất, núi lửa.
    • D. Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất.
  12. Câu 12:

    Khu vực miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không thường xảy ra loại thiên tai nào?

    • A. bão lũ.
    • B. trượt lở đất.
    • C. sóng thần.
    • D. hạn hán.
  13. Câu 13:

    Đâu là trở ngại lớn nhất về khí hậu trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định
    • B. chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc, mùa đông lạnh
    • C. trong năm có hai mùa rõ rệt, thời tiết không ổn định
    • D. nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai như bão, vòi rồng
  14. Câu 14:

    Đâu là nhận xét đúng về đặc điểm thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao
    • B. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi vòng cung
    • C. Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo
    • D. Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp
  15. Câu 15:

    Hãy xác định yếu tố nào khiến khí hậu của miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ lạnh hơn miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. Nhờ bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ.
    • C. Tác động của các cánh cung hút gió mùa đông Bắc.
    • D. Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên.
  16. Câu 16:

    Hãy cho biết so với miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có?

    • A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. tính chất nhiệt đới giảm dần.
    • C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.
    • D. đồng bằng mở rộng hơn.
  17. Câu 17:

    Mục đích của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi?

    • A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực này.
    • B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
    • C. Tăng tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
    • D. Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.
  18. Câu 18:

    Trong những năm gần đây tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi dẫn đến?

    • A. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta.
    • B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.
    • C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.
    • D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.
  19. Câu 19:

    Hãy cho biết đâu là nguyên nhân khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước?

    • A. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.
    • B. có khí hậu thuận lợi, ôn hòa.
    • C. có nền kinh tế rất phát triển.
    • D. có lực lượng sản xuất có trình độ, chuyên môn cao.
  20. Câu 20:

    Ở nước ta hiện nay nhân tố đóng vai trò quyết định đến phân bố dân cư?

    • A. các điều kiện tự nhiên.
    • B. lịch sử khai thác lãnh thổ.
    • C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
    • D. chuyển cư, nhập cư.
  21. Câu 21:

    Loại nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư ở vùng nước?

    • A. Tập quán canh tác và thâm canh cây lúa nước.
    • B. Chính sách phát triển dân số của Nhà nước.
    • C. Lịch sử định cư và phương thức sản xuất.
    • D. Tăng cường đầu tư khai hoang mở rộng đất ở.
  22. Câu 22:

    Cho biết từ đặc điểm địa hình hiểm trở, giao thông qua lại khó khăn nên Tây Bắc là vùng?

    • A. Ngành du lịch phát triển nhất.
    • B. Nền kinh tế phát triển nhất.
    • C. Mật độ dân số thấp nhất.
    • D. Ngành chăn nuôi phát triển nhất.
  23. Câu 23:

    Khu vực trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng do?

    • A. điều kiện tự nhiên khó khăn hơn.
    • B. lịch sử định cư sớm hơn.
    • C. nguồn lao động ít hơn.
    • D. kinh tế - xã hội còn chậm phát triển.
  24. Câu 24:

    Khu vực đô thị hóa không có ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

    • A. Sử dụng ít lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
    • B. Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
    • C. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta.
    • D. Ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương.
  25. Câu 25:

    Sự gia tăng dân số nhanh hiện nay ở nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi gì?

    • A. phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
    • B. cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân.
    • C. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
    • D. mở rộng thị trường tiêu thụ.
  26. Câu 26:

    Cho biết tại sao hiện nay dân số nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp?

    • A. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
    • B. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình.
    • C. đời sống nhân dân khó khăn.
    • D. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.
  27. Câu 27:

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào?

    • A. công nghiệp.
    • B. nông nghiệp.
    • C. du lịch.
    • D. giao thông vận tải.
  28. Câu 28:

    Hãy cho biết hệ sinh thái rừng nào đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm?

    • A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh.
    • B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
    • C.  rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
    • D. rừng thưa nhiệt đới khô.
  29. Câu 29:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, xác định loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

    • A. Đất feralit trên đá badan.
    • B. Đất fealit trên các loại đá khác.
    • C. Đất phù sa sông.
    • D. Đất phèn.
  30. Câu 30:

    Ở nước ta nơi nào diễn ra sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất?

    • A. đồng bằng.
    • B. trung du.
    • C. miền núi.
    • D. ven biển.
  31. Câu 31:

    Xác định loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta?

    • A. đất phù sa cổ.
    • B. đất phù sa mới.
    • C. đất feralit.
    • D. đất mùn alit.
  32. Câu 32:

    Ở nước ta quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi đã dẫn đến hệ quả?

    • A. sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
    • B. sự hình thành các đồng bằng giữa núi.
    • C. sự hình thành các vùng đồi núi thấp.
    • D.  sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
  33. Câu 33:

    Do yếu tố nào khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời rất lớn?

    • A. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
    • B. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.
    • C. góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn.
    • D. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.
  34. Câu 34:

    Khí hậu nước ta có đặc điểm nổi bật nào?

    • A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.
    • B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng, lạnh rõ rệt.
    • C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá sâu sắc.
    • D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hoà quanh năm.
  35. Câu 35:

    Đâu là đặc điểm chế độ nhiệt của nước ta?

    • A. Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam.
    • B. Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
    • C. Miền Bắc có biên độ nhiệt nhỏ hơn miền Nam.
    • D. Miền Nam có nhiệt độ thấp nhưng ổn định quanh năm.
  36. Câu 36:

    Đặc điểm nào ở khu vực Tây Bắc được hình thành là do tác động của dãy Hoàng Liên Sơn?

    • A. mùa đông lạnh hơn vùng Đông Bắc.
    • B. chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng.
    • C. có mùa đông ngắn và đỡ lạnh hơn Đông Bắc.
    • D. có mùa đông kéo dài và mùa hạ mát.
  37. Câu 37:

    Hãy cho biết mùa đông ở miền Bắc độ lạnh giảm dần về phía tây là vì?

    • A. Nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
    • B. Nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
    • C. Đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
    • D. Dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
  38. Câu 38:

    Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ so với các vùng Tây Nguyên có đặc điểm khí hậu gì nổi bật?

    • A. khí hậu có sự phân mùa sâu sắc.
    • B. mưa nhiều vào thu - đông.
    • C. khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
    • D. có mùa đông lạnh kéo dài.
  39. Câu 39:

    Cho biết khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ có đặc điểm gì?

    • A. kiểu khí hậu cận xích đạo.
    • B. mùa đông chịu ảnh hưởng mạnh của gió Mậu Dịch.
    • C. khí hậu chia thành hai mùa: mùa mưa và mùa khô.
    • D. mưa nhiều vào thu - đông.
  40. Câu 40:

    Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động nào?

    • A. công nghiệp.
    • B. dịch vụ.
    • C. nông nghiệp.
    • D. giao thông vận tải.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho biết ở vùng nước nào thì hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →