Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 05

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nêu vai trò của hoạt động ngoại lực trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện?

    • A. xâm thực - mài mòn.
    • B. xâm thực - bồi tụ.
    • C. xói mòn - rửa trôi.
    • D. mài mòn - bồi tụ.
  2. Câu 2:

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất?

    • A. công nghiệp.
    • B. nông nghiệp.
    • C. du lịch.
    • D. giao thông vận tải.
  3. Câu 3:

    Hệ sinh thái rừng nào đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm?

    • A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh.
    • B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
    • C.  rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
    • D. rừng thưa nhiệt đới khô.
  4. Câu 4:

    Dựa theo Atlat ĐL VN trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

    • A. Đất feralit trên đá badan.
    • B. Đất fealit trên các loại đá khác.
    • C. Đất phù sa sông.
    • D. Đất phèn.
  5. Câu 5:

    Dựa theo Atalat Địa lí Việt Nam trang 10, xác định sông không thuộc chín hệ thống sông lớn của nước ta?

    • A. Sông Hồng.
    • B. Sông Mã.
    • C. Sông Thu Bồn.
    • D. Sông Gianh.
  6. Câu 6:

    Chỉ ra nơi diễn ra sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất ở đâu?

    • A. đồng bằng.
    • B. trung du.
    • C. miền núi.
    • D. ven biển.
  7. Câu 7:

    Ở nước ta vùng đồi núi có loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?

    • A. đất phù sa cổ.
    • B. đất phù sa mới.
    • C. đất feralit.
    • D. đất mùn alit.
  8. Câu 8:

    Dựa theo atlat địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ sang Trung Quốc là?

    • A. Sông Hồng
    • B. Sông Kì Cùng- Bằng Giang
    • C. Sông Mê Công
    • D. Sông Thái Bình
  9. Câu 9:

    Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là gì?

    • A. sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
    • B. sự hình thành các đồng bằng giữa núi.
    • C. sự hình thành các vùng đồi núi thấp.
    • D.  sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
  10. Câu 10:

    Đâu là nguyên nhân chính khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời rất lớn?

    • A. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
    • B. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.
    • C. góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn.
    • D. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.
  11. Câu 11:

    Cho biết đâu là đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam?

    • A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.
    • B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng, lạnh rõ rệt.
    • C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá sâu sắc.
    • D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hoà quanh năm.
  12. Câu 12:

    Xác định đặc điểm của chế độ nhiệt ở nước ta?

    • A. Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam.
    • B. Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
    • C. Miền Bắc có biên độ nhiệt nhỏ hơn miền Nam.
    • D. Miền Nam có nhiệt độ thấp nhưng ổn định quanh năm.
  13. Câu 13:

    Cho biết ở khu vực miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ loại thiên tai thường xảy ra?

    • A. Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất.
    • B. Triều cường, bão và sóng thần.
    • C. Hạn hán, động đất, núi lửa.
    • D. Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất.
  14. Câu 14:

    Xác định đâu là loại thiên tai ít xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta?

    • A. bão lũ.
    • B. trượt lở đất.
    • C. sóng thần.
    • D. hạn hán.
  15. Câu 15:

    Đâu là trở ngại lớn nhất về khí hậu trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định
    • B. chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc, mùa đông lạnh
    • C. trong năm có hai mùa rõ rệt, thời tiết không ổn định
    • D. nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai như bão, vòi rồng
  16. Câu 16:

    Ở khu vực miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đâu là trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên?

    • A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.
    • B. nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.
    • C. nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan.
    • D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.
  17. Câu 17:

    Khu vực miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi không có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường Sơn về điểm nào?

    • A. sinh vật.
    • B. địa hình.
    • C. khí hậu.
    • D. thủy văn.
  18. Câu 18:

    Đâu là đặc điểm đúng với thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao
    • B. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi vòng cung
    • C. Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo
    • D. Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp
  19. Câu 19:

    Theo em đối với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nhận xét nào dưới đây sai?

    • A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao.
    • B. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng tây bắc – đông nam.
    • C. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng vòng cung.
    • D. Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo...
  20. Câu 20:

    Hãy cho biết đâu là nguyên nhân khiến cho khí hậu của miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ lạnh hơn miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. Nhờ bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ.
    • C. Tác động của các cánh cung hút gió mùa đông Bắc.
    • D. Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên.
  21. Câu 21:

    Hãy cho biết so với miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm gì?

    • A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. tính chất nhiệt đới giảm dần.
    • C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.
    • D. đồng bằng mở rộng hơn.
  22. Câu 22:

    Cần tiến hành đến việc nào để bảo vệ đất đồi núi?

    • A. quản lí sử dụng vốn đất hợp lí.
    • B. sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất.
    • C. áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất.
    • D. phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất.
  23. Câu 23:

    Biện pháp nào cần thực hiện về mặt kĩ thuật canh tác để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi?

    • A. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
    • B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
    • C. Trồng cây theo băng.
    • D. Bảo vệ rừng và đất rừng.
  24. Câu 24:

    Cho biết hoạt động nào là nguyên nhân làm cho tài nguyên sinh vật biển bị cạn kiệt?

    • A. Giao thông vận tải.
    • B. Du lịch biển – đảo.
    • C. Đánh bắt thủy sản.
    • D. Nuôi trồng thủy sản.
  25. Câu 25:

    Trong những năm gần đây đâu là nguyên nhân khiến cho diện tích đất trống, đồi trọc giảm mạnh?

    • A. Chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng.
    • B. Ban hành sách Đỏ.
    • C. Quy định việc khai thác rừng một cách hợp lí.
    • D. Nâng cao nhận thức của người dân về  bảo vệ rừng.
  26. Câu 26:

    Nêu ý nghĩa to lớn của rừng đồi với tài nguyên môi trường?

    • A. cung cấp gỗ, củi.
    • B. tài nguyên du lịch.
    • C. cân bằng sinh thái.
    • D. cung cấp dược liệu.
  27. Câu 27:

    Cho biết đâu là nguyên nhân khiến nguồn hải sản nước ta bị suy giảm rõ rệt?

    • A. sự khai thác quá mức.
    • B. ô nhiễm môi trường nước.
    • C. sự bùng phát các loại dịch bệnh.
    • D. sử dụng các chất hóa học trong khai thác.
  28. Câu 28:

    Đâu là nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen?

    • A. các dịch bệnh.
    • B. sự khai thác quá mức.
    • C. chiến tranh tàn phá.
    • D. cháy rừng và các thiên tai khác.
  29. Câu 29:

    Em hãy cho biết đặc điểm nào sai khi nói về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

    • A. Tổng diện tích rừng đang tăng dần lên.
    • B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
    • C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
    • D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
  30. Câu 30:

    Ở nước ta cần làm gì để có thể bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng?

    • A. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.
    • B. Ban hành “sách đỏ Việt Nam”.
    • C. Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí tài nguyên.
    • D. Cấm khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng cấm, săn bắn động vật trái phép.
  31. Câu 31:

    Cho biết đâu là mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” ?

    • A. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.
    • B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
    • C. bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm.
    • D. kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.
  32. Câu 32:

    Khi nói về thiên nhiên của vùng lãnh thổ phía Nam nước ta phát biểu nào là sai?

    • A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
    • B. Cảnh quan tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa.
    • C. Thànnh phần loài chủ yếu thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới.
    • D. Có sự phân hóa mùa mưa – mùa khô sâu sắc.
  33. Câu 33:

    Cho biết đâu không phải là thuận lợi của thiên nhiên khu vực đồng bằng ?

    • A. Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
    • B. Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản.
    • C. Thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp dài ngày.
    • D. Địa bàn thuận lợi để xây dựng các khu công nghiệp, thành phố.
  34. Câu 34:

    Cho biết Biển đông đã ảnh hưởng lớn nhất đến khí hậu nước ta là?

    • A. làm cho khí hậu nước ta có sự phân hóa đa dạng.
    • B. đem lại một mùa đông lạnh ở miền Bắc.
    • C. cây cối sinh trưởng nhanh, xanh tốt quanh năm.
    • D. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn, điều hòa khí hậu.
  35. Câu 35:

    Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm chung của địa hình nước ta?

    • A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
    • B. Địa hình nước ta được Tân kiến tạo làm trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.
    • C. Địa hình gồm hai hướng chính: Tây – Đông và Tây Bắc – Đông Nam.
    • D. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
  36. Câu 36:

    Cho biết đâu là biểu hiện chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?

    • A. Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.
    • B. Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
    • C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp.
    • D. Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên.
  37. Câu 37:

    Loại gió không phải là gió mùa ở nước ta?

    • A. gió mùa Tây Nam.
    • B. gió mùa Đông Bắc.
    • C. Tín phong bán cầu Bắc.
    • D. gió Tây khô nóng.
  38. Câu 38:

    Xác định ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam nước ta?

    • A. dãy Hoàng Liên Sơn.
    • B. dãy Hoành Sơn.
    • C. sông Thu Bồn.
    • D. dãy Bạch Mã.
  39. Câu 39:

    Tài nguyên khoáng sản nào có giá trị lớn nhất ở vùng biển nước ta?

    • A. sắt.
    • B. dầu khí.
    • C. ôxit titan.
    • D. muối.
  40. Câu 40:

    Khu vực vùng núi Đông Bắc có hướng địa hình chính như thế nào?

    • A. tây – đông.
    • B. vòng cung.
    • C. tây bắc – đông nam.
    • D. bắc – nam.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nêu vai trò của hoạt động ngoại lực trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →