Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho biết khu vực miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới vì?

    • A. vị trí nằm gần xích đạo.
    • B. không có gió mùa Đông Bắc.
    • C. nằm kề vùng biển ấm rộng lớn.
    • D. không có núi cao trên 2600m.
  2. Câu 2:

    Thiên tai nào thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất.
    • B. Triều cường, bão và sóng thần.
    • C. Hạn hán, động đất, núi lửa.
    • D. Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất.
  3. Câu 3:

    Khu vực miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có loại thiên tai nào ít xảy ra?

    • A. bão lũ.
    • B. trượt lở đất.
    • C. sóng thần.
    • D. hạn hán.
  4. Câu 4:

    Cho biết đâu là trở ngại lớn nhất về khí hậu trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định
    • B. chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc, mùa đông lạnh
    • C. trong năm có hai mùa rõ rệt, thời tiết không ổn định
    • D. nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai như bão, vòi rồng
  5. Câu 5:

    Đâu là trở ngại lớn nhất trong việc khai thác, sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.
    • B. nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.
    • C. nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan.
    • D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.
  6. Câu 6:

    Khu vực miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường Sơn về đặc điểm nào?

    • A. sinh vật.
    • B. địa hình.
    • C. khí hậu.
    • D. thủy văn.
  7. Câu 7:

    Đâu là đặc điểm về thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao
    • B. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi vòng cung
    • C. Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo
    • D. Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp
  8. Câu 8:

    Đâu là nhận xét SAI về miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao.
    • B. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng tây bắc – đông nam.
    • C. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng vòng cung.
    • D. Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo...
  9. Câu 9:

    Cho biết đâu là nguyên nhân khiến cho khí hậu của miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ lạnh hơn miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. Nhờ bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ.
    • C. Tác động của các cánh cung hút gió mùa đông Bắc.
    • D. Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên.
  10. Câu 10:

    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm gì mà miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ không có?

    • A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
    • B. tính chất nhiệt đới giảm dần.
    • C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.
    • D. đồng bằng mở rộng hơn.
  11. Câu 11:

    Cần làm gì để đảm bảo tốt nguồn tài nguyên cho sự phát triển bền vững lâu dài?

    • A. cần đặt ra vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
    • B. quản lí các chất thải độc hại từ các nhà máy xả thải vào môi trường.
    • C. bảo vệ và quản lí chặt chẽ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    • D. quản lí chặt chẽ việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
  12. Câu 12:

    Cho biết loại hình nào không khuyến khích phát triển ồ ạt ở khu bảo tồn thiên nhiên?

    • A. Du lịch sinh thái.
    • B. Phục vụ nghiên cứu khoa học.
    • C. Quản lí môi trường và giáo dục.
    • D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên.
  13. Câu 13:

    Giải thích tại sao các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,… không khuyết khích phát triển du lịch sinh thái một cách ồ ạt?

    • A. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng đặc dụng ở nước ta.
    • B. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng cần bảo tồn ở nước ta.
    • C. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng quý hiếm ở nước ta.
    • D. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng nghiên cứu ở nước ta.
  14. Câu 14:

    Theo em tại sao cần phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên nước ta?

    • A. thiên nhiên, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.
    • B. đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững lâu dài.
    • C. dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.
    • D. khoa học kỹ thuật có nhiều tiến bộ.
  15. Câu 15:

    Chỉ ra đâu không phải là hậu quả của việc mất rừng?

    • A. Lũ lụt gia tăng.
    • B. Đất trượt, đá lỡ.
    • C. Khí hậu biến đổi.
    • D. Động đất.
  16. Câu 16:

    Cho biết đâu là ý nghĩa của việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta?

    • A. Giá trị kinh tế.
    • B. Cảnh quan môi trường tự nhiên.
    • C. Cân bằng môi trường sinh thái.
    • D. Bảo vệ sự đa dạng sinh vật.
  17. Câu 17:

    Đâu là biểu hiện về giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta?

    • A. Phát triển du lịch sinh thái.
    • B. Chống xói mòn, sạt lở đất.
    • C. Cân bằng sinh thái.
    • D. Lưu giữ các nguồn gen quý hiếm.
  18. Câu 18:

    Đâu là biểu hiện giá trị phát triển kinh tế to lớn của tài nguyên sinh vật nước ta?

    • A. Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái.
    • B. Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý.
    • C. Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy.
    • D. Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn.
  19. Câu 19:

    Cho biết hiện nay nguyên nhân nào ảnh hưởng lớn nhất đến vấn đề suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta?

    • A. con người khai thác quá mức.
    • B. môi trường bị ô nhiễm, suy thoái nghiêm trọng.
    • C. trang thiết bị khai thác lạc hậu, thô sơ.
    • D. có nhiều công ti tư bản nước ngoài tiến hành khai thác.
  20. Câu 20:

    Cho biết đâu là nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên nước ta?

    • A. Tình trạng khai thác quá mức.
    • B. Kĩ thuật khai thác còn thô sơ, lạc hậu.
    • C. Hợp tác đầu tư khai thác của nước ngoài.
    • D. Môi trường, nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm.
  21. Câu 21:

    Phát biểu nào sai khi nói về dân cư Việt Nam hiện nay?

    • A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
    • B. Dân số tăng chậm.
    • C. Cơ cấu dân số trẻ.
    • D. Phân bố dân cư chưa hợp lí.
  22. Câu 22:

    Đặc điểm nào sau đây chính xác được cho đã thể hiện nước ta là nước đông dân?

    • A. Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á và thứ 13 thế giới.
    • B. Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động dồi dào.
    • C. Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước.
    • D. Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước.
  23. Câu 23:

    Khu vực nào ở nước ta tập trung chủ yếu lực lượng lao động có kĩ thuật?

    • A. nông thôn.
    • B. các đô thị lớn.
    • C. vùng duyên hải.
    • D. các làng nghề truyền thống.
  24. Câu 24:

    Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào?

    • A. Đường hàng không và đường biển.
    • B. Đường ô tô và đường sắt.
    • C. Đường biển và đường sắt.
    • D. Đường ô tô và đường biển.
  25. Câu 25:

    Cho biết đâu là nguyên nhân chủ yếu sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta?

    • A. chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc.
    • B. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.
    • C. vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.
    • D. Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.
  26. Câu 26:

    Xác định đặc điểm sông ngòi nước ta thể hiện rõ nhất tính chất gió mùa của khí hậu?

    • A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
    • B. Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa.
    • C. Chế độ nước sông theo mùa.
    • D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co.
  27. Câu 27:

    Nguyên nhân nào gây mưa lớn cho khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ vào đầu mùa hạ?

    • A. gió tây nam.
    • B. gió mùa Tây Nam.
    • C. bão và áp thấp nhiệt đới.
    • D. Tín phong Bắc bán cầu.
  28. Câu 28:

    Cho biết ở nước ta hiện nay đâu là nguyên nhân chính gây nên vấn đề ô nhiễm môi trường ở các thành phố, đô thị?

    • A. dân cư tập trung đông.
    • B. hoạt động sản xuất công nghiệp.
    • C. thiên tai mưa, bão, hạn hán.
    • D. hoạt động sản xuất nông nghiệp.
  29. Câu 29:

    Vùng núi nước ta nhân tố nào tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây?

    • A. vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ.
    • B. ảnh hưởng của biển Đông.
    • C. gió mùa kết hợp hướng các dãy núi.
    • D. độ cao địa hình.
  30. Câu 30:

    Ở khu vực miền Trung nước ta nhiệt độ trung bình tháng 7 cao hơn miền Bắc và miền Nam vì?

    • A. hầu như không có mưa.
    • B. có gió phơn tây nam hoạt động.
    • C. có Tín phong bán cầu Bắc hoạt động.
    • D. có Mặt Trời đi qua thiên đỉnh.
  31. Câu 31:

    Cho biết lí do vì sao khu vực miền núi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn?

    • A. vùng núi nước ta có lượng mưa lớn và tập trung.
    • B. nhiều sông ngòi, địa hình dốc, nhiều thác ghềnh.
    • C. sông lớn và dài, nước chảy quanh năm.
    • D. ¾ diện tích lãnh thổ nước ta là đồi núi.
  32. Câu 32:

    Xác định phát biểu không phải là thuận lợi chủ yếu của khu vực đồng bằng?

    • A. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.
    • B. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.
    • C. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm.
    • D. Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
  33. Câu 33:

    Cho biết khu vực vùng đồi núi có nhiều phong cảnh đẹp, mát mẻ thì thích hợp phát triển ngành nào?

    • A. Thương mại.
    • B. Du lịch.
    • C. Trồng cây lương thực.
    • D. Trồng cây công nghiệp.
  34. Câu 34:

    Căn cứ vào đặc điểm tiềm năng nào để phát triển du lịch ở miền núi nước ta?

    • A. nguồn khoáng sản dồi dào.
    • B. tiềm năng thủy điện lớn.
    • C. phong cảnh đẹp, mát mẻ.
    • D. địa hình đồi núi thấp
  35. Câu 35:

    Đâu là thế mạnh chủ yếu của khu vực đồi núi nước ta?

    • A. cây công nghiệp hằng năm
    • B. cây công nghiệp lâu năm
    • C. cây lương thực
    • D. hoa màu
  36. Câu 36:

    Loại cây trồng chuyên canh nào được phát triển ở khu vực miền núi nhờ có đặc điểm có nhiều bề mặt cao nguyên rộng?

    • A. Lương thực
    • B. Thực phẩm.
    • C. Công nghiệp.
    • D. Hoa màu.
  37. Câu 37:

    Hãy cho biết đâu không là khó khăn chính của vùng đồi núi?

    • A. lũ quét.
    • B. nhiễm phèn.
    • C. sạt lở đất.
    • D. xói mòn.
  38. Câu 38:

    Đâu là khó khăn chính của vùng đồi núi?

    • A. Động đất, bão và lũ lụt.
    • B. Lũ quét, sạt lở, xói mòn.
    • C. Bão nhiệt đới, mưa kèm lốc xoáy.
    • D. Mưa giông, hạn hán, cát bay.
  39. Câu 39:

    Cho biết vì sao khu vực đồng bằng Sông cửu Long vào mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn

    • A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
    • B. Địa hình thấp, không có đê điều bao bọc.
    • C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn.
    • D. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng.
  40. Câu 40:

    Cho biết lí do tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn?

    • A. địa hình nước ta ít hiểm trở.
    • B. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
    • C. địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp
    • D. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho biết khu vực miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới vì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →