Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái chính xác được cho là?

    • A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.
    • B. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa.
    • C. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.
    • D. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
  2. Câu 2:

    Ngành nào sau đây chính xác được cho ít chịu ảnh hưởng trực tiếp của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

    • A. Lâm nghiệp.
    • B. Thủy sản.
    • C. Giao thông vận tải.
    • D. Công nghiệp chế biến.
  3. Câu 3:

    Biện pháp nào chính xác được cho là không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu tới sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

    • A. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
    • B. Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí.
    • C. Làm tốt công tác dự báo thời tiết.
    • D. Tích cực làm công tác thuỷ lợi, trồng rừng.
  4. Câu 4:

    Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta chính xác được cho là?

    • A. Tây Bắc.
    • B. Bắc Trung Bộ.
    • C. Cực Nam Trung Bộ
    • D. Tây Nguyên.
  5. Câu 5:

    Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc chính xác được cho là

    • A. hình dáng và lãnh thổ địa hình.
    • B. khí hậu và địa hình.
    • C. hình dáng và khí hậu.
    • D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng.
  6. Câu 6:

    Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta chính xác được cho là do ảnh hưởng của yếu tố

    • A. sự phân hoá theo mùa của khí hậu.
    • B.  nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.
    • C. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.
    • D. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm.
  7. Câu 7:

    Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại chính xác đã được biểu hiện:

    • A. hiện tượng xâm thực.
    • B. thành tạo địa hình cácxtơ.
    • C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
    • D. đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
  8. Câu 8:

    Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng chính xác được cho là do ảnh hưởng quyết định của nhân tố

    • A. địa hình.
    • B. đất.
    • C. khí hậu.
    • D. nguồn nước.
  9. Câu 9:

    Khó khăn được cho lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp chính xác là:

    • A. tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu.
    • B.  sự khác nhau về đặc điểm khí hậu giữa các vùng.
    • C. khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô.
    • D. sự phân hóa khí hậu theo chiều bắc nam.
  10. Câu 10:

    Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, chính xác được cho là do:

    • A. trong năm có hai mùa mưa và khô.
    • B. độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.
    • C. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.
    • D. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.
  11. Câu 11:

    Nguyên nhân cơ bản khiến vùng núi phía nam Tây Bắc và có mùa đông bớt lạnh hơn so với vùng núi Đông Bắc chính xác được cho là

    • A. ảnh hưởng của gió Tín phong.
    • B. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam đến sớm và hướng địa hình.
    • C. áp thấp nóng phía tây từ Ấn Độ - Mianma lấn sang.
    • D. độ cao địa hình và hướng núi.
  12. Câu 12:

    Hướng các dãy núi chính xác được cho là nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

    • A. đến muộn nhưng rất lạnh.
    • B. đến sớm nhưng bớt lạnh.
    • C. lạnh và kéo dài.
    • D. khô, ẩm và ngắn.
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân cơ bản chính xác được cho đã khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài?

    • A. hướng các dãy núi và vị trí địa lý có vĩ độ cao nhất cả nước.
    • B. vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc.
    • C. vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ.
    • D. hướng nghiêng của địa hình (cao ở tây bắc và thấp dần về phía nam, đông nam).
  14. Câu 14:

    Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam chính xác được cho là do:

    • A. miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc.
    • B. miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
    • C. miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
    • D. miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo.
  15. Câu 15:

    Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chính xác được cho có đặc điểm

    • A. đến sớm và kết thúc muộn.
    • B. đến muộn và kết thúc sớm.
    • C. đến muộn và kết thúc muộn.
    • D. đến sớm và kết thúc sớm.
  16. Câu 16:

    Miền nào ở nước ta chính xác được cho là thường thiếu nước rất nghiêm trọng vào mùa khô?

    • A. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
    • B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
    • C. Miền Bắc và Đồng Bắc Bắc Bộ.
    • D. Cả nước.
  17. Câu 17:

    Khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chính xác được cho là

    • A. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
    • B. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
    • C. bão lũ, trượt lở đất.
    • D. hạn hán, bão, lũ.
  18. Câu 18:

    Dãy núi nào chính xác được cho là dãy núi duy nhất ở nước ta có đầy đủ 3 đai cao?

    • A. Hoàng Liên Sơn.
    • B. Ngọc Linh.
    • C. Pu Sam Sao.
    • D. Trường Sơn Bắc.
  19. Câu 19:

    Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới chính xác được cho do

    • A. vị trí nằm gần xích đạo.
    • B. không có gió mùa Đông Bắc.
    • C. nằm kề vùng biển ấm rộng lớn.
    • D. không có núi cao trên 2600m.
  20. Câu 20:

    Thiên tai nào chính xác được cho thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A. Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất.
    • B. Triều cường, bão và sóng thần.
    • C. Hạn hán, động đất, núi lửa.
    • D. Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất.
  21. Câu 21:

    Loại thiên tai ít xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chính xác được cho là

    • A. bão lũ.
    • B. trượt lở đất.
    • C. sóng thần.
    • D. hạn hán.
  22. Câu 22:

    Để đảm bảo tốt nguồn tài nguyên cho sự phát triển bền vững lâu dài thì chính xác được cho là?

    • A. cần đặt ra vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
    • B. quản lí các chất thải độc hại từ các nhà máy xả thải vào môi trường.
    • C. bảo vệ và quản lí chặt chẽ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    • D. quản lí chặt chẽ việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
  23. Câu 23:

    Loại hình nào sau đây chính xác được cho không khuyến khích phát triển ồ ạt ở khu bảo tồn thiên nhiên

    • A. Du lịch sinh thái.
    • B. Phục vụ nghiên cứu khoa học.
    • C. Quản lí môi trường và giáo dục.
    • D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên.
  24. Câu 24:

    Loại hình nào sau đây chính xác được cho không khuyến khích phát triển ồ ạt ở khu bảo tồn thiên nhiên

    • A. Du lịch sinh thái.
    • B. Phục vụ nghiên cứu khoa học.
    • C. Quản lí môi trường và giáo dục.
    • D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật trong điều kiện tự nhiên.
  25. Câu 25:

    Các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,… không khuyết khích phát triển du lịch sinh thái một cách ồ ạt chính xác được cho là do

    • A. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng đặc dụng ở nước ta.
    • B. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng cần bảo tồn ở nước ta.
    • C. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng quý hiếm ở nước ta.
    • D. khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào loại rừng nghiên cứu ở nước ta.
  26. Câu 26:

    Cần phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên nước ta, chính xác được cho vì:

    • A. thiên nhiên, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.
    • B. đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững lâu dài.
    • C. dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.
    • D. khoa học kỹ thuật có nhiều tiến bộ.
  27. Câu 27:

    Hiện tượng nào dưới đây chính xác được cho không phải là hậu quả của việc mất rừng?

    • A. Lũ lụt gia tăng.
    • B. Đất trượt, đá lỡ.
    • C. Khí hậu biến đổi.
    • D. Động đất.
  28. Câu 28:

    Việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta có ý nghĩa chủ yếu chính xác được cho về

    • A. Giá trị kinh tế.
    • B. Cảnh quan môi trường tự nhiên.
    • C. Cân bằng môi trường sinh thái.
    • D. Bảo vệ sự đa dạng sinh vật.
  29. Câu 29:

    Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta chính xác được cho biểu hiện là nào dưới đây?

    • A. Phát triển du lịch sinh thái.
    • B. Chống xói mòn, sạt lở đất.
    • C. Cân bằng sinh thái.
    • D. Lưu giữ các nguồn gen quý hiếm.
  30. Câu 30:

    Tài nguyên sinh vật nước ta chính xác được cho có giá trị to lớn về phát triển kinh tế biểu hiện:

    • A. Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái.
    • B. Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý.
    • C. Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy.
    • D. Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn.
  31. Câu 31:

    Nguyên nhân có ảnh hưởng lớn nhất đến vấn đề suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay chính xác được cho là

    • A. con người khai thác quá mức.
    • B. môi trường bị ô nhiễm, suy thoái nghiêm trọng.
    • C. trang thiết bị khai thác lạc hậu, thô sơ.
    • D. có nhiều công ti tư bản nước ngoài tiến hành khai thác.
  32. Câu 32:

    Nguyên nhân chủ yếu chính xác được cho làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên nước ta:

    • A. Tình trạng khai thác quá mức.
    • B. Kĩ thuật khai thác còn thô sơ, lạc hậu.
    • C. Hợp tác đầu tư khai thác của nước ngoài.
    • D. Môi trường, nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm.
  33. Câu 33:

    Bình quân đất sản xuất nông nghiệp ở vùng nào chính xác được cho ngày càng thấp?

    • A. Vùng núi.
    • B. Trung du.
    • C. Đồng bằng.
    • D. Các đô thị.
  34. Câu 34:

    Sức ép của dân số lên tài nguyên nước ta chính xác được cho thể hiện rõ nhất ở

    • A. Tài nguyên rừng.
    • B. Tài nguyên đất.
    • C. Tài nguyên biển.
    • D. Tài nguyên khoáng sản.
  35. Câu 35:

    Nhận xét nào sau đây chính xác được cho là không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay?

    • A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
    • B. Dân số tăng chậm.
    • C. Cơ cấu dân số trẻ.
    • D. Phân bố dân cư chưa hợp lí.
  36. Câu 36:

    Đặc điểm nào sau đây chính xác được cho đã thể hiện nước ta là nước đông dân?

    • A. Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á và thứ 13 thế giới.
    • B. Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động dồi dào.
    • C. Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước.
    • D. Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước.
  37. Câu 37:

    Lực lượng lao động có kĩ thuật của nước ta chính xác được cho tập trung chủ yếu ở?

    • A. nông thôn.
    • B. các đô thị lớn.
    • C. vùng duyên hải.
    • D. các làng nghề truyền thống.
  38. Câu 38:

    Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á chính xác được cho sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào?

    • A. Đường hàng không và đường biển.
    • B. Đường ô tô và đường sắt.
    • C. Đường biển và đường sắt.
    • D. Đường ô tô và đường biển.
  39. Câu 39:

    Nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta chính xác được cho là gì?

    • A. chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc.
    • B. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.
    • C. vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.
    • D. Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.
  40. Câu 40:

    Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta chính xác được cho là thể hiện rõ nhất tính chất gió mùa của khí hậu?

    • A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
    • B. Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa.
    • C. Chế độ nước sông theo mùa.
    • D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái chính xác được cho là?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →