Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 02

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Sự điện li là quá trình

    • A. hòa tan các chất vào nước.
    • B. phân li ra ion của các chất trong nước.
    • C. phân li thành các phân tử hòa tan.
    • D. phân li của axit trong nước.
  2. Câu 2:

    Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là

    • A. silic.
    • B. kim cương.
    • C. than chì.
    • D. thạch anh.
  3. Câu 3:

    Những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

    • A. Na+, Ca2+, H2SO4-, CO32- .
    • B. Na+, Mg2+, OH-,NO3- .
    • C. Na+, Ba2+, OH-, Cl-.
    • D. Ag+, H+, Cl-, SO42- .
  4. Câu 4:

    Khí Ntương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

    • A. Phân tử nitơ có liên kết ba bền vững.
    • B. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
    • C. Nitơ có độ âm điện lớn.
    • D. Phân tử nitơ phân cực.
  5. Câu 5:

    Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

    • A. đồng phân.
    • B. đồng vị.
    • C. đồng đẳng.
    • D. đồng khối.
  6. Câu 6:

    Phản ứng nitơ thể hiện tính khử là

    • A. N2 + 6Li → 2Li3N.
    • B. N2 + 2Al → 2AlN.
    • C. N2 + O2 → 2NO.
    • D. N2 + 3H2 → 2NH3.
  7. Câu 7:

    Công thức phân tử của phân urê là

    • A. (NH4)2CO3.
    • B. NH2CO.
    • C. (NH2)2CO3.
    • D. (NH2)2CO.
  8. Câu 8:

    Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là

    • A. P2O5.
    • B. CuSO4 khan.
    • C. H2SO4 đặc..
    • D. CaO.
  9. Câu 9:

    Trong các chất sau chất nào được gọi là hiđrocacbon?

    • A. CH4.
    • B. C2H6O.
    • C. CH3Cl.
    • D. C12H22O11.
  10. Câu 10:

    Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X

    • A. chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
    • B. chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N có thể có nguyên tố O.
    • C. chỉ có các nguyên tố C, H.
    • D. chắc chắn phải có các nguyên tố C, O, N.
  11. Câu 11:

    Chọn phát biểu đúng.

    • A. Silic có tính oxi hóa mạnh hơn cacbon.
    • B. Cacbon có tính oxi hóa mạnh hơn silic.
    • C. Silic có tính khử yếu hơn cacbon.
    • D. Silic và cacbon có tính oxi hóa bằng nhau.
  12. Câu 12:

    Cho các hợp chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số hợp chất hữu cơ trong các hợp chất đã cho là

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 3
  13. Câu 13:

    Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

    • A. C2H5OH, CH3OCH3.
    • B. CH3OCH3, CH3CHO.
    • C. CH3CH3CH2OH, C2H5OH.
    • D. C4H10, C6H6.
  14. Câu 14:

    Thuốc nổ đen là hỗn hợp

    • A. KNO3, C và S.
    • B. KNO3 và S.
    • C. KClO3, C và S.
    • D. KClO3 và S.
  15. Câu 15:

    Điều khẳng định đúng là:

    • A. dung dịch có môi trường bazơ thì pH > 7.
    • B. dung dịch có môi trường trung tính thì pH < 7.
    • C. dung dịch có môi trường axit thì pH = 7.
    • D. dung dịch có môi trường trung tính thì pH > 7.
  16. Câu 16:

    Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước?

    • A. CH3COOH.
    • B. C2H5OH.
    • C. HClO.
    • D. NaCl.
  17. Câu 17:

    Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

    • A. xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra.
    • B. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
    • C. xuất hiện kết tủa màu xanh.
    • D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
  18. Câu 18:

    Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  19. Câu 19:

    Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

    • A. 12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4.
    • B. 16,40 gam Na3PO4.
    • C. 14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4.
    • D. 14,20 gam Na2HPO4.
  20. Câu 20:

    Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm:

    • A. CaCO3.
    • B. Ca(HCO3)2.
    • C. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
    • D. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
  21. Câu 21:

    Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO2 và O2 là

    • A. NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3.
    • B. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3.
    • C. Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2.
    • D. KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2.
  22. Câu 22:

    Công thức hoá học của supephotphat kép là

    • A. Ca3(PO4)2.
    • B. CaHPO4.
    • C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
    • D. Ca(H2PO4)2.
  23. Câu 23:

    Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là

    • A. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.
    • B. SiO2 + Na2CO3→ Na2SiO3 + CO2.
    • C. SiO2 + Mg → 2MgO + Si.
    • D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
  24. Câu 24:

    Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là

    • A. Fe, Zn, Cu.
    • B. Fe, Al, Cu.
    • C. Cu, Ca, Fe.
    • D. Mg, Zn, Fe.
  25. Câu 25:

    Chất được dùng để chữa bệnh đau dạ dày là:

    • A. CO.
    • B. CO2 tinh thể
    • C. SiO2.
    • D. NaHCO3.
  26. Câu 26:

    Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

    • A. các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh.
    • B. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
    • C. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
    • D. phản ứng phải là thuận nghịch.
  27. Câu 27:

    Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là

    • A. 1s22s22p63s23p5.
    • B. 1s22s22p3.
    • C. 1s22s22p63s23p3.
    • D. 1s22s22p63s23p2.
  28. Câu 28:

    Trong phản ứng sau: 4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O. Cacbon là

    • A. chất bị khử.
    • B. chất oxi hóa.
    • C. chất khử.
    • D. chất nhận electron.
  29. Câu 29:

    Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  30. Câu 30:

    Ion OH- phản ứng được với dãy các ion

    • A. K+ ; Al3+ ; SO42-.
    • B. Cu2+ ; HSO3- ; NO3-.
    • C. Na+; Cl-; HSO4-.
    • D. H+ ; NH4+ ; HCO3-.
  31. Câu 31:

    Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O

    Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

    • A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
    • B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
    • C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
    • D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
  32. Câu 32:

    Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 60,0%; %mH = 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là

    • A. C3H8O
    • B. C3H8O2
    • C. C5H8O2
    • D. C5H8O.
  33. Câu 33:

    Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    • A. 4,48
    • B. 3,62
    • C. 3,42
    • D. 5,28.
  34. Câu 34:

    Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?

    • A. NH4HCO3.
    • B. BaSO4.
    • C. NaCl.
    • D. NH4Cl.
  35. Câu 35:

    Tính chất đặc biệt của kim cương là

    • A. Rất mềm
    • B. Cản quang
    • C. Rất cứng
    • D. Có ánh kim
  36. Câu 36:

    Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

    • A. 2KNO3 −to→ 2KNO2 + O2↑
    • B. NH4NO2 −to→ N2↑ + 2H2O
    • C. NH4Cl −to→ NH3 + HCl
    • D. NaHCO3 −to→ NaOH + CO2↑
  37. Câu 37:

    Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

    • A. K3PO4, K2HPO4
    • B. K2HPO4, KH2PO4
    • C. K3PO4, KOH
    • D. H3PO4, KH2PO4
  38. Câu 38:

    Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

    • A. 48,52%
    • B. 42,25%
    • C. 39,76%
    • D. 45,75%.
  39. Câu 39:

    Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

    • A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
    • B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
    • C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
    • D. HNO3, NaCl, Na2SO4.
  40. Câu 40:

    Cho cácphản ứng của các dung dịch sau:

    (1) Na2CO3 + H2SO4;

    (2) Na2CO3 + FeCl3;

    (3) Na2CO3 + CaCl2;

    (4) NaHCO3 + Ba(OH)2;

    (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2;

    (6) Na2S + AlCl3.

    Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 3
    • D. 5
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Sự điện li là quá trình

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →