Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

    • A. Polietilen.
    • B. Cao su isopren.
    • C. Tơ Tằm.
    • D. Nilon-6,6.
  2. Câu 2:

    Cho các dung dịch: glucozo, fructozo, saccarozo, hồ tinh bột. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 4
  3. Câu 3:

    Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom. X là gì?

    • A. glucozo.
    • B. tinh bột
    • C. xenlulozo
    • D. saccarozo.
  4. Câu 4:

    Loại vật liệu nào dưới đây có chứa nguyên tố nito?

    • A. Cao su buna.
    • B. Poli (vinyl clorua)
    • C. Tơ visco
    • D. Tơ nilon-6
  5. Câu 5:

    Plolime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-dien. X là gì?

    • A. Polistiren
    • B. polibutadien
    • C. cao su buna-N
    • D. cao su buna-S
  6. Câu 6:

    Cho vào ống nghiệm 4 ml dung lịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2% lắc nhẹ thì có hiện tượng gì?

    • A. kết tủa màu vàng.
    • B. dung dịch không màu.
    • C. hợp chất màu tím
    • D. dung lịch màu xanh lam.
  7. Câu 7:

    Nhận định nào sau đây đúng?

    • A. Trùng ngưng 3 phân tử amino axit thu được tripeptit.
    • B. Thủy phân tripeptit thu được 3 amino axit khác nhau.
    • C. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được α - amino axit.
    • D. Các protein dễ tan trong nước.
  8. Câu 8:

    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

    • A. H2NCH2COOH.
    • B. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH.
    • C. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH.
    • D. H2NCH(CH3)COOH.
  9. Câu 9:

    Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là gì?

    • A. C4H8O2
    • B. C4H10O2
    • C. C2H4O2
    • D. C3H6O2
  10. Câu 10:

    Phát biểu nào sau đây là đúng về chất béo?

    • A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no.
    • B. Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
    • C. Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric.
    • D. Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn.
  11. Câu 11:

    Chất rắn nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

    • A. Fructozo.
    • B. Triolein.
    • C. Saccarozo.
    • D. Xenlulozo
  12. Câu 12:

    Nhận định nào sau đây là đúng về amin? 

    • A. Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl.
    • B. Các amin đều tan tốt trong nước.
    • C. Các nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn.
    • D. Các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
  13. Câu 13:

    Amin nào sau đây là amin bậc ba?

    • A. (C6H5)2NH.
    • B. (CH3)2CHNH2.
    • C. (CH3)3N.
    • D. (CH3)3CNH2
  14. Câu 14:

    Chất nào sau đây thuộc disaccarit?

    • A. Tinh bột.
    • B. Fructozo
    • C. Saccarozo.
    • D. Glucozo.
  15. Câu 15:

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A. Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống.
    • B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.
    • C. Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste.
    • D. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
  16. Câu 16:

    Số đồng phân este có công thức phân tử là C4H8O2 là bao nhiêu?

    • A. 3
    • B. 6
    • C. 4
    • D. 5
  17. Câu 17:

    Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozo, cao su lưu hóa. Số polime có cấu trúc mạng không gian là

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  18. Câu 18:

    Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất?

    • A. Ngâm một mẫu nhỏ poli (vinyl clorua) trong dung dịch HCl.
    • B. Cho glyxin vào dung dịch NaOH.
    • C. Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư.
    • D. Ngâm một mẫu nhỏ polibutadien trong benzen dư.
  19. Câu 19:

    Thủy phân đến cùng protein thu được chất nào sau đây?

    • A. glucozo.
    • B. amino axit.
    • C. axit béo.
    • D. chất béo
  20. Câu 20:

    Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân được gọi là gì?

    • A. glucozo.
    • B. fructozo.
    • C. amilozo.
    • D. saccarozo.
  21. Câu 21:

    Thủy phân hoàn toàn peptit X mạch hở chỉ thu được glyxin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi trong phân tử X là bao nhiêu?

    • A. 5
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  22. Câu 22:

    Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai muối của 2 axit cacboxylic và một ancol Y. Toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc). X gồm những chất nào dưới đây?

    • A. 1 este và 1 ancol.
    • B. 2 este.
    • C. 1 axit và 1 ancol.
    • D. 1 axit và 1 este
  23. Câu 23:

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch chưa 2 axit HCl 0,6M và H2SO4 0,45M. Giá trị của m là bao nhiêu?

    • A. 7,68.
    • B. 10,08.
    • C. 9,12.
    • D. 11,52
  24. Câu 24:

    Cho 0,2 mol α – amino axit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

    • A. 89.
    • B. 75.
    • C. 117.
    • D. 146.
  25. Câu 25:

    Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chưa (m +30,8) gam muối. Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Hãy tính m?

    • A. 165,6.
    • B. 123,8.
    • C. 171,0.
    • D. 112,2
  26. Câu 26:

    Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozo thu được 43,2 gam Ag. Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là 

    • A. 20 gam.
    • B. 40 gam.
    • C. 80 gam.
    • D. 60 gam.
  27. Câu 27:

    Cho NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2, H2NCH2COOH. Chất nào có lực bazo mạnh nhất?

    • A. C6H5NH2.
    • B. CH3CH2NH2.
    • C. H2NCH2COOH.
    • D. NH3.
  28. Câu 28:

    Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

    (1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+

    (2) Y + X2+ → Y2+ + X.

    Kết luận nào sau đây đúng?

    • A. Y2+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+.
    • B. X khử được ion Y2+.
    • C. Y3+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+
    • D. X có tính khử mạnh hơn Y.
  29. Câu 29:

    Sắp xếp theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH?

    • A. CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3
    • B. CH3COOH, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOCH3
    • C. HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
    • D. CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
  30. Câu 30:

    Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 . Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là bao nhiêu?

    • A. 5
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 2
  31. Câu 31:

    Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat. Những chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

    • A. (3), (4) và (5).
    • B. (1), (3) và (5).
    • C. (1), (2) và (5).
    • D. (1), (2) và (3).
  32. Câu 32:

    Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly-Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là gì?

    • A. Gly-Ala-Gly-Ala-Val.
    • B. Gly-Ala-Gly-Gly- Vai.
    • C. Gly-Gly-Val-Ala-Gly.
    • D. Gly-Ala-Val-Gly-Gly.
  33. Câu 33:

    Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dưới đây? 

    • A. Bạc (Ag).
    • B. Sắt (Fe).
    • C. Vonfram (W).
    • D. Crom (Cr)
  34. Câu 34:

    Dãy nào dưới đây chỉ gồm các polime tổng hợp?

    • A. Polipropilen, polibutađien, mlon-7, nlon-6,6.
    • B. Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6.
    • C. Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien.
    • D. Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
  35. Câu 35:

    Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiêm, tạo dung dịch màu xanh lam là bao nhiêu?

    • A. 4
    • B. 2
    • C. 1
    • D. 3
  36. Câu 36:

    Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng nào dưới đây?

    • A. thủy phân.
    • B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
    • C. đổi màu iot.
    • D. tráng bạc.
  37. Câu 37:

    Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là bao nhiêu?

    • A. 160.
    • B. 220.
    • C. 200.
    • D. 180
  38. Câu 38:

    Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muỗi trong dung dịch của dãy nào sau đây?

    • A. NaCl, AICl3 , ZnCl2.
    • B. Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl.
    • C. MgSO4 , CuSO4 , AgNO3.
    • D. AgNO3, CuSO4 , Pb(NO3)2.
  39. Câu 39:

    Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường axit?

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  40. Câu 40:

    Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3 /NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung địch glucozơ là bao nhiêu?

    • A. 14.4%.
    • B. 12,4%.
    • C. 11,4%.
    • D. 13,4%.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →