Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 20

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? 

    • A. Pb.
    • B. Al.
    • C. Sn.
    • D. Hg.
  2. Câu 2:

    Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    • A. Tinh bột.
    • B. Saccarozo.
    • C. Fructozo.
    • D. Glucozo.
  3. Câu 3:

    Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là bao nhiêu?

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 3
    • D. 2
  4. Câu 4:

    Số liên kết peptit trong phân tử Gly – Gly – Ala – Ala – Val là bao nhiêu?

    • A. 7
    • B. 6
    • C. 4
    • D. 5
  5. Câu 5:

    Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?

    • A. Polibutadien.
    • B. Poli(vinyl clorua).
    • C. Poliacrilonitrin.
    • D. Poli(metyl metacrylat)
  6. Câu 6:

     Xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng nào sau đây?

    • A. tham gia phản ứng tráng bạc.
    • B. tham gia phản ứng thủy phân.
    • C. hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
    • D. tan nhiều trong nước.
  7. Câu 7:

    Phần trăm khối lượng của nitơ trong phân tử xenlulozơ đinitrat là bao nhiêu?

    • A. 11,11%.
    • B. 5,96%.
    • C. 5,56%.
    • D. 11,91%.
  8. Câu 8:

    Cho các chất sau: etilen, isopren, axit  – aminocaproic, toluen. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo polime?

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 1
  9. Câu 9:

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Tơ nitron thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
    • B. Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao hơn cao su buna.
    • C. Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo.
    • D. Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
  10. Câu 10:

    Amin ở thể lỏng điều kiện thường là gì?

    • A. trimetylamin.
    • B. etylamin.
    • C. metylamin.
    • D. anilin.
  11. Câu 11:

    Cho m gam glucozơ tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là?

    • A. 7,2.
    • B. 1,8.
    • C. 14,4.
    • D. 3,6.
  12. Câu 12:

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A. Triolein có 3 liên kết $\pi $ trong phân tử.
    • B. Tripanmitin làm mất màu dung dịch Br2.
    • C. Thủy phân tripanmitin thu được ancol etylic.
    • D. Nhiệt độ nóng chảy triolein thấp hơn tristearin.
  13. Câu 13:

    Glyxin tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    • A. NaCl.
    • B. NaNO3.
    • C. NaOH.
    • D. Na2SO4.
  14. Câu 14:

    Trong quá trình điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), để hiện tượng quan sát rõ hơn cần làm gì?

    • A. thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl loãng.
    • B. thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sau phản ứng.
    • C. dùng dung dịch giấm thay axit axetic nguyên chất.
    • D. dùng rượu uống thay ancol etylic nguyên chất.
  15. Câu 15:

    Cacbohiđrat X là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và động vật. X còn được dùng để sản xuất hồ dán. X là gì?

    • A. tinh bột.
    • B. xenlulozơ.
    • C. glucozơ.
    • D. fructozo.
  16. Câu 16:

    Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được chất X. Hiđro hóa X thu được chất Y. Chất Y là gì?

    • A. fructozơ.
    • B. glucozơ.
    • C. ancol etylic.
    • D. sobitol.
  17. Câu 17:

    Số đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 là ?

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 1
    • D. 3
  18. Câu 18:

    Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là gì?

    • A. amilopectin.
    • B. poli(vinyl clorua).
    • C. cao su lưu hóa.
    • D. polietilen.
  19. Câu 19:

    Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt valin, axit glutamic, lysin là gì?

    • A. dung dịch HCl.
    • B. dung dịch NaOH.
    • C. Na kim loại.
    • D. quỳ tím.
  20. Câu 20:

    Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo hợp chất màu gì?

    • A. xanh thẫm.
    • B. hồng.
    • C. xanh tím.
    • D. xanh lam.
  21. Câu 21:

    Phát biểu nào sau đây đúng về các nguyên tố?

    • A. Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
    • B. Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cũng đều là kim loại.
    • C. Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
    • D. Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
  22. Câu 22:

    Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N - đimetylmetanamin? 

    • A. Amin no, 2 chức.
    • B. Amin bậc 3.
    • C. Công thức phân tử C4H11N.
    • D. Tên gốc chức là đimetylamin.
  23. Câu 23:

    Công thức cấu tạo của metyl acrylat là gì?

    • A. CH3 – CH2 – COOCH3.
    • B. CH3COOCH2CH3.
    • C. CH = CH – COOCH3.
    • D. CH3COOCH = CH2.
  24. Câu 24:

    Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là gì?

    • A. $\alpha $– glucozơ.
    • B. $\beta $– fructozo.
    • C. $\beta $​– glucozơ.
    • D. $\alpha \​) – fructozơ.
  25. Câu 25:

    Chất béo X chứa triglixerit và axit béo tự do. Để tác dụng hết với 9,852 gam X cần 15 ml dung dịch NaOH 1M (t°) thu được dung dịch chứa m gam xà phòng và 0,368 gam glixerol. Giá trị của m là bao nhiêu?

    • A. 10,138.
    • B. 10,398.
    • C. 10,084.
    • D. 10,030.
  26. Câu 26:

    Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala–Val–Gly–Gly thu được N2, H2O và x mol CO2. Giá trị x là bao nhiêu?

    • A. 1
    • B. 1,2
    • C. 1,3
    • D. 1,1
  27. Câu 27:

    Cho 4,34 gam metylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KHSO4 0,3M, NaHSO4 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?

    • A. 19,58.
    • B. 22,10.
    • C. 18,02.
    • D. 15,50.
  28. Câu 28:

    Amino axit X tác dụng với amin Y thu được chất Z có công thức phân tử là C4H12O2N2. Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là bao nhiêu?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  29. Câu 29:

    Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

    $\begin{gathered}
      X + 2NaOH \to Y + {C_2}{H_6}O + {C_2}{H_4}O \hfill \\
      Y + {H_2}S{O_4} \to N{a_2}S{O_4} + Z \hfill \\
      nZ + nT \to poli{\text{ (etilen terephtalat)  +  2n}}{{\text{H}}_2}O \hfill \\ 
    \end{gathered} $

    Phân tử khối của X là?

    • A. 220.
    • B. 200.
    • C. 206.
    • D. 182.
  30. Câu 30:

    Cho 4,8 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 30 gam muối và V lít khí N2 (đktc) duy nhất. Hãy tính V?

    • A. 0,896.
    • B. 0,448.
    • C. 0,4032.
    • D. 0,8064.
  31. Câu 31:

    Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là?

    • A. 57,62%.
    • B. 74,94%.
    • C. 76,92%.
    • D. 51,84%.
  32. Câu 32:

    Thủy phân hoàn toàn hai peptit mạch hở X (C11H19O6N5) và Y (C10H19O4N3) trong dung dịch NaOH thu được 2,78 gam muối của valin, 3,33 gam muối của alanin và m gam muối của glyxin. Hãy tính m?

    • A. 10,67.
    • B. 13,58
    • C. 8,73.
    • D. 5,82.
  33. Câu 33:

    Cho các dung dịch: $HCl,\,AgN{O_3},\,{H_2}S{O_4}$ loãng, ${H_2}S{O_4}$ đặc nguội, $Cu{(N{O_3})_2},Fe{(N{O_3})_2},\,HN{O_3}$ loãng. Số dung dịch co thể dùng (dư) để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp rắn gồm Ag, CuO, Fe là?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  34. Câu 34:

    Liên kết hóa học trong tinh thể Na là liên kết giữa?

    • A. các cặp electron dùng chung với các hạt nhân
    • B. toàn bộ electron tự do với các ion duong natri ở các nút mạng
    • C. các ion dương với các ion âm
    • D. cả 3 kiểu trên
  35. Câu 35:

    Nhúng các thanh Fe giống nhau cùng lúc vào các dung dịch dưới đây. Trường hợp nào thanh Fe bị ăn mòn nhanh nhất?

    • A. 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,2M.
    • B. 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,2 M có cho thêm lượng nhỏ $CuS{O_4}.$
    • C. 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,25M.
    • D. 200 ml dung dịch ${H_2}S{O_4}$ 0,25M có cho thêm lượng nhỏ dung dịch $ZnS{O_4}.$
  36. Câu 36:

    Cho sơ đồ

    CH3COOH + C7H8O ⇔ este Y + H2O

    Số công thức cấu tạo của ${C_7}{H_8}O$ chứa vòng benzen thỏa mãn sơ đồ trên là

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 5
    • D. 4
  37. Câu 37:

    Cho các chất: ${C_2}{H_5}N{H_2},\,C{H_3}COOH,$$\,{H_2}N - C{H_2} - COOH,$$\,ClN{H_3} - C{H_2} - COOH,$ $\,{H_2}N - C{H_2} - COO{C_2}{H_5}.$ Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  38. Câu 38:

    Cho các chất sau: anilin, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit, amoniac. Trật tự tăng dần tính bazơ từ trái qua phải của 5 chất trên là gì?

    • A. anilin, metylamin, đimetylamin, amoniac, kali hiđroxit.
    • B. anilin, amoniac, đimetylamin, metylamin, kali hiđroxit.
    • C. anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin, kali hiđroxit.
    • D. anilin, đimetylamin, amoniac, metylamin, kali hiđroxit.
  39. Câu 39:

    Cho 11,6 gam hexametylđiamin tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Tính V?

    • A. 100 ml.
    • B. 200 ml.
    • C. 300 ml.
    • D. 50 ml.
  40. Câu 40:

    X là một α-aminoaxit no, mạch hở chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 7,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,15 gam  muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo của X là?

    • A. H2N-CH2-COOH
    • B. H2N-CH2-CH2-COOH
    • C. H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
    • D. H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →