Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vai trò nổi bật của văn học, nghệ thuật, tư tưởng ở buổi đầu thời cận đại là: 

    • A. Tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến.
    • B. Hình thành quan điểm, tư tưởng của giai cấp tư sản.
    • C. Góp phần vào sự thắng lợi của giai cấp tư sản.
    • D. Cả ba ý trên đều đúng.
  2. Câu 2:

    Các nhà Triết học Ánh sáng ở thế kỉ XVII - XVIII có vai trò gì? 

    • A. Tư tưởng của họ là cơ sở để sáng lập ra triết học duy vật biện chứng.
    • B. Là những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII giành được thắng lợi.
    • C. Là những nhà cách mạng triệt để trong cuộc đấu tranh chống thế lực phong kiến.
    • D. Là lớp người đại diện cho những tư tưởng tiến bộ nhất ở châu Âu thời bấy giờ.
  3. Câu 3:

    Đại diện tiêu biểu nhất của trào lưu Triết học Ánh sáng Pháp ở thế kỉ XVII - XVIII là: 

    • A. Mông-te-xki-ơ, Vích-to-huy-go, Rút-xô.
    • B. Mông-te-xki-ơ, Rút-xô, Ô-oen.
    • C. Vôn-te, Rút-xô, Xanh-xi-mông.
    • D. Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô.
  4. Câu 4:

    Đại biểu xuất sắc cho nền bi kịch cổ điển Pháp là 

    • A. Ban-dắc (1799 - 1850).
    • B. La Phông-ten (1621 - 1695).
    • C. Coóc-nây (1606 - 1684).
    • D. Mô-li-e (1622 - 1673).
  5. Câu 5:

    Nhà soạn nhạc thiên tài của nước Đức và cả thế giới thời cận đại là: 

    • A. Rem-bran (1606- 1669).
    • B. Bach (1685 - 1750).
    • C. Mô-da (1756- 1791).
    • D. Bét-tô-ven (1770- 1827).
  6. Câu 6:

    Lịch sử thế giới cận đại được mở đầu bằng sự kiện 

    • A. Cách mạng tư sản Hà Lan (1566)
    • B. Cách mạng tư sản Anh (1642)
    • C. Cách mạng tư sản Pháp (1789)
    • D. Công xã Pa-ri (1871)
  7. Câu 7:

    Lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là:  

    • A. Giai cấp tư sản
    • B. Quý tộc phong kiến
    • C. Giai cấp vô sản
    • D. Sự liên minh giữa quý tộc mới và giai cấp tư sản
  8. Câu 8:

    Lãnh đạo cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ thế kỉ XVIII là:  

    • A. Giai cấp tư sản và chủ nô
    • B. Giai cấp nông dân và nô lệ
    • C. Giai cấp vô sản
    • D. Giai cấp tư sản liên minh với nông dân
  9. Câu 9:

    Máy móc được phát minh và sử dụng đầu tiên trong lĩnh vực 

    • A. Công nghiệp dệt
    • B. Khai mỏ
    • C. Giao thông vận tải
    • D. Nông nghiệp
  10. Câu 10:

    Cuộc đấu tranh kéo dài nhất trong phong trào công nhân thế giới nửa đầu thế kỉ XIX là: 

    • A. Khởi nghĩa của công nhân dệt Li-ông (Pháp).
    • B. Khởi nghĩa công nhân dệt Sơ-lê-din (Đức).
    • C. Phong trào hiến chương ở Anh.
    • D. Khởi nghĩa của công nhân ngoại ô Luân Đôn (Anh).
  11. Câu 11:

    Nội dung cơ bản của Chính sách kinh tế mới mà nước Nga thực hiện là: 

    • A. Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế.
    • B. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.
    • C. Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước.
    • D. Thi hành chế độ lao động cưỡng bức đối với mọi công dân.
  12. Câu 12:

    Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào 

    • A. tháng 3-1921.
    • B. tháng 12-1922.
    • C. tháng 3-1923.
    • D. tháng 1-1924.
  13. Câu 13:

    Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là 

    • A. phát triển công nghiệp nhẹ.
    • B. phát triển công nghiệp quốc phòng.
    • C. công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
    • D. phát triển giao thông vận tải.
  14. Câu 14:

    Nhân dân Liên Xô tạm ngừng công cuộc xây dựng đất nước trong khi đang tiến hành kế hoạch 5 năm lần thứ ba vì 

    • A. Liên Xô đã hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước thời hạn.
    • B. các nước đế quốc bao vây, tấn công nên Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh giữ nước.
    • C. Liên Xô chuyển sang kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội dài hạn.
    • D. phát xít Đức tấn công Liên Xô (6-1941), nhân dân Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh vệ quốc.
  15. Câu 15:

    Để khôi phục kinh tế sau cuộc nội chiến, tháng 3-1921 Lê-nin và Đảng Bônsêvích đã 

    • A. ban hành sắc lệnh hòa bình và sắc lệnh ruộng đất.
    • B. ban hành Chính sách cộng sản thời chiến.
    • C. ban hành Chính sách kinh tế mới.
    • D. tiến hành cải cách chính phủ.
  16. Câu 16:

    Trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất gọi là: 

    • A. Trật tự lanta.
    • B. Trật tự Vécxai.
    • C. Trật tự Oasinhtơn.
    • D. Trật tự Vécxai - Oasinhtơn.
  17. Câu 17:

    Tổ chức quốc tế ra đời để duy trì trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là 

    • A. Liên hợp quốc.
    • B. Hội Liên minh.
    • C. Hội Quốc liên.
    • D. Hội Hiệp ước.
  18. Câu 18:

    Trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã: 

    • A. giải quyết được những mâu thuẫn giữa các nước tư bản.
    • B. xác lập được mối quan hệ hòa bình, ổn định trên thế giới.
    • C. giải quyết được những vấn đề cơ bản về dân tộc và thuộc địa.
    • D. làm nảy sinh những bất đồng do mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản.
  19. Câu 19:

    Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) bùng nổ đầu tiên ở 

    • A. Đức
    • B. Anh
    • C. Pháp
    • D. Mĩ
  20. Câu 20:

    Các nước Đức, l-ta-li-a, Nhật Bản tìm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) bằng cách 

    • A. tiến hành cải cách kinh tế - xã hội, thực hiện dân chủ.
    • B. gây chiến tranh, xâm chiếm thuộc địa, mở rộng ảnh hưởng.
    • C. thiết lập chế độ độc tài phát xít.
    • D. đàn áp phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân.
  21. Câu 21:

    Hít-le làm Thủ tướng Đức và thành lập chính phủ mới 

    • A. tháng 1-1933
    • B. tháng 3-1933
    • C.  tháng 5-1933
    • D. tháng 7-1933
  22. Câu 22:

    Nền công nghiệp Đức trong những năm 1933 - 1939 đứng hàng 

    • A. thứ nhất châu Âu, vượt qua cả Anh, Pháp và l-ta-li-a.
    • B. thứ hai châu Âu, sau Anh.
    • C. thứ ba châu Âu, sau Anh, Pháp.
    • D. thứ tư châu Âu, sau Anh, Pháp, l-ta-li-a.
  23. Câu 23:

    Nền công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đức trong thời kì 1933 - 1939 là 

    • A. công nghiệp quân sự.
    • B. công nghiệp giao thông vận tải.
    • C. công nghiệp nhẹ.
    • D. công nghiệp nặng.
  24. Câu 24:

    Chính sách phản động về kinh tế của Hít-le thể hiện ở việc 

    • A. Tập trung phát triển nông nghiệp
    • B. Đầu tư chủ yếu vào công nghiệp chế tạo máy móc
    • C. Quân sự hóa nền kinh tế để chuẩn bị chiến tranh, tăng cường khống chế toàn bộ nền kinh tế của chính quyền phát xít.
    • D. Tăng cường khai thác khoáng sản, lấy nguyên liệu chế tạo vũ khí
  25. Câu 25:

    Chính sách phản động về chính trị của Hít-le thể hiện 

    • A. Mục tiêu thiết lập nền chuyên chính độc tài khủng bố công khai, lật đổ nền Cộng hòa Vaima
    • B. Dung túng các tổ chức khủng bố
    • C. Thiết lập nhiều nhà tù
    • D. Phá hoại các di tích lịch sử và văn hóa
  26. Câu 26:

    Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) ở Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực 

    • A. công nghiệp nặng.
    • B. tài chính, ngân hàng.
    • C. sản xuất hàng hoá.
    • D. nông nghiệp.
  27. Câu 27:

    Người đã thực hiện "Chính sách mới" và đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng kinh tế (1929 - 1933) là 

    • A. Tơ-ru-man
    • B. Ru-dơ-ven
    • C. Ai-xen-hao
    • D. Hu-vo
  28. Câu 28:

    Chính sách mới là các chính sách, biện pháp được thực hiện trên lĩnh vực 

    • A. nông nghiệp
    • B. sản xuất hàng tiêu dùng
    • C. kinh tế - tài chính và chính trị - xã hội
    • D. đời sống xã hội
  29. Câu 29:

    Đạo luật quan trọng nhất trong Chính sách mới là:  

    • A. Đạo luật ngân hàng.
    • B. Đạo luật phục hưng công nghiệp.
    • C. Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp.
    • D. Đạo luật chính trị, xã hội.
  30. Câu 30:

    Chính sách đối ngoại của Chính phủ Ru-dơ-ven trong quan hệ với khu vực Mĩ Latinh là:  

    • A. Chính sách láng giềng thân thiện.
    • B. Gây chiến tranh xâm lược.
    • C. Can thiệp bằng vũ trang.
    • D. Sử dụng đồng đôla, buộc các nước phụ thuộc vào Mĩ.
  31. Câu 31:

    Khủng hoảng kinh tế của Nhật Bản diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực 

    • A. Công nghiệp nặng
    • B. Công nghiệp quân sự
    • C. Tài chính, ngân hàng
    • D. Nông nghiệp
  32. Câu 32:

    Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 đã gây ra hậu quả gì cho xã hội Nhật Bản

    • A. Nông dân bị phá sản, mất mùa, đói kém; công nhân thất nghiệp tới 3 triệu người.
    • B. Các ngân hàng bị phá sản.
    • C. Hàng hóa và nông phẩm sản xuất ra không xuất khẩu được.
    • D. Nguyên liệu, nhiên liệu khan hiếm.
  33. Câu 33:

    Để vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933), giới cầm quyền Nhật Bản đã chủ trương 

    • A. quân phiệt hoá bộ máy nhà nước, gây chiến tranh xâm lược, bành trướng ra bên ngoài.
    • B. thực hiện chế độ chuyên chế độc tài phát xít giống như nước Đức.
    • C. thực hiện Chính sách mới của Tổng thống Mĩ Ru-đơ-ven.
    • D. thực hiện nền dân chủ, mở cửa, ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật.
  34. Câu 34:

    Nhật Bản xâm lược và chiếm đóng vùng Đông Bắc Trung Quốc vào 

    • A. tháng 9-1929.
    • B. tháng 9-1931.
    • C. tháng 5-1932.
    • D. tháng 6-1933.
  35. Câu 35:

    Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỉ XX đã 

    • A. góp phần làm chậm lại quá trình quân phiệt hoá bộ máy nhà nước.
    • B. góp phần đẩy nhanh quá trình phát xít hoá bộ máy nhà nước.
    • C. góp phần làm cho cuộc khủng hoảng ở Nhật Bản trầm trọng hơn.
    • D. làm thất bại âm mưu quân phiệt hoá bộ máy nhà nước của giới cầm quyền Nhật Bản.
  36. Câu 36:

    Nguyên nhân bùng nổ phong trào Ngũ tứ là gì? 

    • A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, các nước đế quốc quyết định xâu xé Trung Quốc
    • B. Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc lên cao
    • C. Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân và địa chủ phong kiến
    • D. Chính phủ phát động chiến tranh xâm lược
  37. Câu 37:

    Sự kiện đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới là 

    • A. Cuộc vận động Duy tân của Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu
    • B. Khởi nghĩa nông dân Thái bình Thiên quốc
    • C. Cách mạng Tân Hợi 1911
    • D. Phong trào Ngũ tứ
  38. Câu 38:

    Phong trào Ngũ tứ là phong trào đấu tranh của:  

    • A. Nông dân Trung Quốc chống phong kiến
    • B. Giai cấp tư sản, tiểu tư sản Trung Quốc chống phong kiến
    • C. Học sinh, sinh viên, công nhân Trung Quốc chống đế quốc và phong kiến
    • D. Giai cấp công nhân chống tư sản, phong kiến
  39. Câu 39:

    Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập vào tháng 

    • A. Tháng 7 - 1921
    • B. Tháng 9 - 1921
    • C. Tháng 12 - 1921
    • D. Tháng 7 - 1922
  40. Câu 40:

    Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Ấn Độ là thuộc địa của 

    • A. Thực dân Pháp
    • B. Thực dân Anh
    • C. Đế quốc Đức
    • D. Đế quốc Mĩ
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Vai trò nổi bật của văn học, nghệ thuật, tư tưởng ở buổi đầu thời cận đại là: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →