Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn ý đúng: Tim được bao bởi một túi màng, có bao nhiêu vách?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. không có màng bọc
  2. Câu 2:

    Xác định: Sinh vật nào không biểu hiện tuần hoàn kép?

    • A. Chim
    • B. Động vật có vú
    • C. Cá sấu
    • D. Bò sát
  3. Câu 3:

    Xác định sinh vật có vòng tuần hoàn đơn là?

    • A. Cá
    • B. Chim
    • C. Động vật có vú
    • D. Bò sát
  4. Câu 4:

    Đâu là ý nghĩa của tâm thu đẳng tích?

    • A. Khoảng thời gian từ khi đóng và mở van nhĩ thất
    • B. Khoảng thời gian từ khi đóng và mở van bán nguyệt
    • C. Khoảng thời gian từ khi đóng van nhĩ thất đến khi mở van bán nguyệt
    • D. Khoảng thời gian từ khi đóng của van bán nguyệt và độ mở của van AV
  5. Câu 5:

    Đâu là tên gọi của khe hở giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?

    • A. Van động mạch chủ
    • B. Van hai lá
    • C. Van ba lá
    • D. Van động mạch phổi
  6. Câu 6:

    Xác định ý đúng: Chất nào không có trong hệ mạch?

    • A. Tim
    • B. Mạch máu
    • C. Máu
    • D. Phổi
  7. Câu 7:

    Chọn ý đúng: Làm thế nào có thể tránh được bệnh bào thai nguyên bào hồng cầu?

    • A. Sử dụng kháng thể Rh cho mẹ
    • B. Sử dụng kháng thể kháng Rh cho con
    • C. Sử dụng kháng thể kháng Rh cho mẹ
    • D. Sử dụng kháng thể kháng Rh cho cả hai
  8. Câu 8:

    Xác định: Những kháng thể nào được hình thành khi một người mẹ Rh âm tính với một đứa con Rh dương tính?

    • A. Kháng thể Rh được hình thành ở mẹ
    • B. Kháng thể Rh được hình thành ở thai nhi
    • C. Kháng thể Rh được hình thành trong lần mang thai thứ hai
    • D. Kháng thể Rh được hình thành ở cả hai
  9. Câu 9:

    Xác định ý đúng: Huyết tương không có các yếu tố đông máu là gì?

    • A. Máu
    • B. Huyết thanh
    • C. Bạch huyết
    • D. Dịch
  10. Câu 10:

    Cho biết trong máu huyết tương chiếm bao nhiêu %?

    • A. 35%
    • B. 45%
    • C. 50%
    • D. 55%
  11. Câu 11:

    Hãy cho biết: Chất nào không có trong máu?

    • A. Chất nền chất lỏng
    • B. Huyết tương
    • C. Nguyên bào sợi
    • D. Các yếu tố hình thành
  12. Câu 12:

    Xác định đâu là vai trò của kali trong cơ thể thực vật?

    • A. Hoạt hóa enzim.
    • B. Cân bằng nước và ion.
    • C. Mở khí khổng.
    • D. Cả A, B và C.
  13. Câu 13:

    Chọn ý đúng: Nguyên tố là thành phần cấu trúc của diệp lục?

    • A. Hg
    • B. Niken
    • C. Kali
    • D. Nito
  14. Câu 14:

    Hãy cho biết: Ở trong cây, nguyên tố sắt có vai trò gì?

    • A. là thành phần cấu trúc của protein, axit nucleic.
    • B. là thành phần của thành tế bào và màng tế bào
    • C.  là thành phần cấu trúc của diệp lục
    • D. là thành phần của xitocrom và hoạt hóa enzim tổng hợp diệp lục
  15. Câu 15:

    Xác định ý đúng: Triệu chứng của cây khi thiếu sắt là?

    • A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng
    • B. lá nhỏ có màu vàng.
    • C. lá non có màu lục đậm không bình thường
    • D. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
  16. Câu 16:

    Xác định: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là?

    • A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
    • B. lá non có màu lục đậm không bình thường,
    • C. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
    • D. lá nhỏ có màu vàng.
  17. Câu 17:

    Hãy cho biết: Ở thực vật trên cạn, vì sao trên đất nhiều mùn cây sinh trưởng tốt?

    • A. Đất mùn có chứa nhiều oxi.
    • B. Trong mùn có chứa nhiều khoáng
    • C. Trong mùn có chứa nhiều nitơ
    • D. Đất mùn tơi xốp giúp cây hút nước dễ hơn
  18. Câu 18:

    Hãy cho biết đâu là ý đúng: Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?

    • A. Fe3+.
    • B. Mg2+.
    • C. Ca2+.
    • D. Na+.
  19. Câu 19:

    Cho biết: Khi bón phân qua lá cần lưu ý điều gì?

    • A. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
    • B. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
    • C. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.
    • D. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
  20. Câu 20:

    Hãy cho biết: Amôn hóa là quá trình gì?

    • A. Biến đổi NO3-  thành NH4+
    • B. Tổng hợp các axit amin.
    • C. Biến đổi chất hữu cơ thành amôniac
    • D. Biến đổi NH4+ thành NO3-
  21. Câu 21:

    Xác định đâu là nhóm các nguyên tố đa lượng trong các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm?

    • A. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
    • B. Nitơ, kali, photpho và kẽm.
    • C. Nitơ, photpho, kali, canxi và đồng.
    • D. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi.
  22. Câu 22:

    Đâu là nguyên tố vi lượng?

    • A.  K, Zn, Mo
    • B. Mn, Cl, Zn
    • C. C, H, B
    • D. B, S, Ca
  23. Câu 23:

    Xác định: Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào?

    • A. Sự thay đổi kích thước của cây
    • B. Sự thay đổi số lượng lá trên cây
    • C. Sự thay đổi số lượng quả trên cây
    • D. Sự thay đổi màu sắc lá cây
  24. Câu 24:

    Em hãy cho biết: Cây cần những thành phần nào để tiến hành quang hợp?

    • A. Nước, chất diệp lục.
    • B. Khí cacbônic, năng lượng ánh sáng mặt trời.
    • C. Các bó mạch.
    • D. Cả A và B.
  25. Câu 25:

    Hãy cho biết: Bào quan không tham gia vào quá trình hô hấp sáng ở thực vật?

    • A. Perôxixôm.
    • B. Trung thể
    • C. Ti thể.
    • D. Lục lạp.
  26. Câu 26:

    Hãy cho biết ý nào đúng: Những bào quan nào cùng tham gia vào quá trình hô hấp sáng ở thực vật?

    • A. Lưới nội chất, perôxixôm, ti thể.
    • B.  Lưới nội chất, ribôxôm, ti thể.
    • C.  Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
    • D.  Lục lạp, perôxixôm, ti thể.
  27. Câu 27:

    Xác định đâu là điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C4 và CAM?

    • A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào mô giậu
    • B. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG
    • C. Có sự tham gia của 2 loại lục lạp
    • D. Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP
  28. Câu 28:

    Xác định: Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp được gọi là?

    • A. Cường độ ánh sáng cực đại.
    • B. Điểm bù ánh sáng.
    • C. Cường độ ánh sáng trung bình.
    • D. Điểm bão hòa ánh sáng
  29. Câu 29:

    Em hãy xác định khi nói về con đường truyền năng lượng của các sắc tố quang hợp?

    • A. Carotenoit hấp thụ năng lượng và trực tiếp chuyển hóa thành ATP để cung cấp cho phản ứng tối.
    • B. Tất cả các sắc tố quang hợp đều có chức năng hấp thụ ánh sáng và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành ATP.
    • C. Carotenoit hấp thụ năng lượng và truyền về cho diệp lục b; diệp lục b truyền về cho diệp lục a.
    • D. Diệp lục b hấp thụ năng lượng và truyền về cho carotenoit hoặc truyền về cho diệp lục a.
  30. Câu 30:

    Xác định: Pha sáng của quang hợp ở thực vật diễn ra tại đâu?

    • A. Chất nền lục lạp.
    • B. Màng trong ti thể.
    • C. Chất nền ti thể.
    • D. Màng tilacoit.
  31. Câu 31:

    Cho biết: Đối với quá trình quang hợp ở một loài thực vật, điểm bão hòa ánh sáng?

    • A. Cường độ quang hợp của cây khi cường độ ánh sáng đạt tối đa.
    • B. Giá trị cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp đạt tối đa.
    • C. Giá trị cường độ ánh sáng tối đa mà quang hợp vẫn có thể xảy ra.
    • D. Cường độ quang hợp tối đa của thực vật trong điều kiện ánh sáng hữu hạn.
  32. Câu 32:

    Đâu là ý đúng khi nói về các thí nghiệm ở thực vật?

    • A. Tiến hành thí nghiệm phát hiện hô hấp ở hạt, ta có thể sử dụng hạt khô hoặc hạt nảy mầm đều được
    • B. Giấy lọc tẩm coban clorua có màu hồng, khi thoát hơi nước xảy ra ở lá giấy sẽ chuyển màu xanh da trời
    • C. Tiến hành thí nghiệm chiết rút sắc tố carotenoit ở lá người ta sử dụng dung môi là nước cất.
    • D. Tiến hành thí nghiệm chiết rút sắc tố diệp lục ở lá người ta sử dụng dung môi là cồn 90O – 96O.
  33. Câu 33:

    Hãy cho biết: Khi nói về vai trò của quá trình quang hợp ở thực vật, ý nào sai?

    • A. Quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
    • B. Quang hợp tạo ra toàn bộ các chất hữu cơ trên trái đất.
    • C. Quang hợp hấp thụ CO2 và giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
    • D. Quang hợp chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.
  34. Câu 34:

    Xác định ý đúng: Trong chu trình cacbon, cacbon từ môi trường vô sinh được sử dụng để tổng hợp chất hữu cơ cho sinh vật nhờ quá trình?

    • A. Hô hấp.
    • B. Tiêu hóa.
    • C. Phân giải chất hữu cơ.
    • D. Quang hợp.
  35. Câu 35:

    Đâu là ý đúng: Sản phẩm của quá trình quang phân li nước bao gồm các thành phần?

    • A. CO2, C6H12O6
    • B.  H+, electron và O2
    • C. Electron và NADPH
    • D. H+, O2, NADPH
  36. Câu 36:

    Hãy cho biết: Rễ cây phát triển nhanh bề mặt hấp thụ do đâu?

    • A. Rễ cây sinh trưởng nhanh về chiều sâu
    • B. Rễ cây phân nhánh chiếm chiều rộng
    • C. Rễ lan toả hướng đến nguồn nước ở trong đất
    • D. Rễ hình thành một số lượng khổng lồ tế bào lông hút
  37. Câu 37:

    Xác định: Quá trình nào không diễn ra ở pha sáng của quang hợp?

    • A. Cố định CO2
    • B. Quang phân li nước
    • C. Hình thành các chất có tính khử mạnh
    • D. Tổng hợp ATP
  38. Câu 38:

    Xác định: Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm?

    • A. CO và ATP
    • B. Năng lượng ánh sáng
    • C. Nước và O2
    • D. ATP và NADPH
  39. Câu 39:

    Xác định đâu là thành phần của diệp lục trong các nguyên tố: N, P, K, Ca, Fe, Mg?

    • A. N, P, Ca
    • B. N, Mg
    • C. K, N, Mg
    • D. Mg, Fe
  40. Câu 40:

    Chọn ý đúng: Trong quang hợp, ôxi được giải phóng ra có nguồn gốc từ?

    • A. phân tử nước
    • B. phân tử CO2
    • C. phân tử C6H12O6
    • D. phân tử APG
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn ý đúng: Tim được bao bởi một túi màng, có bao nhiêu vách?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →