Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn ý đúng: Điều nào đúng về quang hợp?

    • A. Khí cacbonic thu được từ khí quyển
    • B. Nước được hấp thụ từ đất qua hệ thân
    • C. Ánh sáng mặt trời bị giữ lại bởi các sắc tố gọi là xanthophyll
    • D. Chất diệp lục hấp thụ ánh sáng màu lục
  2. Câu 2:

    Đâu là ý đúng: Có bao nhiêu phân tử ATP và NADPH2 được sử dụng để tổng hợp một phân tử glucôzơ?

    • A. 30 ATP và 10 NADPH2
    • B. 10 ATP và 30 NADPH2
    • C. 30 ATP và 12 NADPH2
    • D. 12 ATP và 30 NADPH2
  3. Câu 3:

    Cho biết: Có bao nhiêu chi thực vật thủy sinh có thể quang hợp CAM?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  4. Câu 4:

    Cho biết: Trong quang hợp ở thực vật C4 các chu trình xảy ra khi nào?

    • A.  Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban ngày.
    • B. Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm.
    • C. Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban đêm.
    • D. Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày.
  5. Câu 5:

    Cho biết: Hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp vì sao?

    • A. Quá trình này ức chế enzim cacbôxilaza.
    • B. Tích lũy nhiều sản phẩm độc trong tế bào.
    • C. Nó tiêu hao 30 – 50% sản phẩm quang hợp.
    • D. Nó chiếm chỗ của lục lạp.
  6. Câu 6:

    Đâu là ý đúng: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

    • A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
    • B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
    • C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.
    • D. Cả B và C
  7. Câu 7:

    Cho biết: Ở thực vật C4 chu trình Canvin xảy ra ở loại tế bào nào?

    • A. Tế bào bao bó mạch.
    • B. Tế bào mô giậu.
    • C. Tế bào mô khuyết.
    • D. Tế bào thịt lá.
  8. Câu 8:

    Hãy cho biết: Đâu là ý sai Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM?

    • A. Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở hai loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch) còn thực vật C3 và thực vật CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu.
    • B. Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn ở thực vật CAM thì không.
    • C. Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.
    • D. Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra vào ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ban ngày và ban đêm.
  9. Câu 9:

    Cho biết: Ở nhóm thực vật C4 quá trình cố định CO2 xảy ra chủ yếu ở đâu?

    • A. Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
    • B. Lục lạp tế bào mô giậu
    • C. Tế bào biểu bì trên
    • D. Tế bào bao bó mạch
  10. Câu 10:

    Xác định ý đúng: Người ta phát hiện nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào đâu?

    • A. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
    • B. Sản phẩm cố định  đầu tiên là loại đường nào
    • C. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
    • D. Sự khác nhau ở các phản ứng sáng
  11. Câu 11:

    Xác định đâu là ý đúng: Điểm giống nhau giữa quang hợp thực vật C4 và CAM là gì?

    • A. Trong cả 2 trường hợp chỉ quang hệ I được sử dụng
    • B. Cả 2 đều tạo đường, nhưng không có chu trình Canvin tham gia
    • C. Trong cả 2 trường hợp rubisco không được sử dụng để cố định cacbon ban đầu
    • D. Cả 2 loại thực vật đều tạo đường trong tối
  12. Câu 12:

    Cho biết: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là gì?

    • A. Lúa, khoai, sắn, đậu.
    • B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
    • C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
    • D. Rau dền, kê, các loại rau.
  13. Câu 13:

    Chọn ý đúng: Thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm vì đâu?

    • A. ban ngày ánh sáng ức chế hoạt động của khí khổng.
    • B. ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2.
    • C. ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở để lấy CO2.
    • D. pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2.
  14. Câu 14:

    Đâu là ý đúng: Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào?

    • A. Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp.
    • B. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp.
    • C. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp.
    • D. Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp.
  15. Câu 15:

    Xác định: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là gì?

    • A. khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP).
    • B. cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG.
    • C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2.
    • D. cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2.
  16. Câu 16:

    Cho biết: Phát biểu sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

    • A. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.
    • B. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH.
    • C. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
    • D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.
  17. Câu 17:

    Chọn phương án chính xác: Về bản chất, pha sáng của quang hợp là gì?

    • A. quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
    • B. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
    • C. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
    • D. khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
  18. Câu 18:

    Cho biết: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng?

    • A. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
    • B. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
    • C. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.
    • D. Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
  19. Câu 19:

    Xác định: Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan?

    • A. Dẫn đến túi thừa thực quản
    • B. Có thể gây tắc nghẽn thực quản
    • C. Không phải do dị ứng
    • D. Lợi ích từ liệu pháp kháng axit
  20. Câu 20:

    Chọn ý đúng: Viêm loét đại tràng ở người là gì?

    • A. Mang nguy cơ ung thư ruột kết
    • B. Có thể điều trị bằng chế độ ăn kiêng LOFFLEX
    • C. Có thể do vi khuẩn đường ruột phát triển quá mức
    • D. Có thể do không dung nạp sữa
  21. Câu 21:

    Chọn ý đúng: Nguy cơ ung thư ruột kết ở UC tăng lên rất nhiều nhưng điều này dường như là hậu quả của tình trạng viêm mãn tính kéo dài, vì giả polyp không phải là tiền ác tính?

    • A. Máu trong phân
    • B. Thay đổi thói quen đại tiện
    • C. Viêm nhiễm
    • D. Đi ngoài ra chất nhầy
  22. Câu 22:

    Cho biết: Co thắt thực quản là do không có khả năng?

    • A. Co cơ thắt thực quản dưới
    • B. Giãn cơ vòng thực quản trên
    • C. Co cơ thắt thực quản dưới
    • D. Giãn cơ vòng thực quản dưới
  23. Câu 23:

    Chọn ý đúng: Các sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protein là gì?

    • A. đường
    • B. glycerol
    • C. axit béo
    • D. amino acid
  24. Câu 24:

    Cho biết: Nước từ thức ăn không tiêu được hấp thụ vào cơ quan nào?

    • A. Dạ dày
    • B. Thực quản
    • C. Ruột non
    • D. Ruột già
  25. Câu 25:

    Xác định: Chất nào có trên bề mặt tế bào biểu mô ruột?

    • A. Hạt Zymogen
    • B. Mụn nước
    • C. Túi thực bào
    • D. Vi nhung mao
  26. Câu 26:

    Hãy cho biết: Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán loét dạ dày?

    • A. EGD
    • B. Bari
    • C. CT scan
    • D. X quang
  27. Câu 27:

    Đâu là ý đúng: Động vật lưỡng cư nói chung có ba ngăn trong tim. Chúng là những loại buồng nào?

    • A. Hai tâm thất, một tâm nhĩ
    • B. Một tâm thất, một tâm nhĩ, một đường ra
    • C. Một tâm thất, một tâm nhĩ, một xoang tĩnh mạch
    • D. Hai tâm nhĩ, một tâm thất
  28. Câu 28:

    Đâu là ý đúng: Ở chim bồ câu, cặp tim nào dưới đây cùng chứa máu đỏ tươi (chứa nhiều oxi)?

    • A.  Tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
    • B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
    • C. Tâm nhĩ trái và tâm thất phải.
    • D. Tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
  29. Câu 29:

    Cho biết: Điều nào làm tăng tốc độ khuếch tán khí giữa phế nang phổi và máu trong mao mạch phổi?

    • A. Tăng tổng diện tích bề mặt có sẵn để khuếch tán
    • B. Giảm gradien áp suất riêng phần của khí
    • C. Giảm tốc độ dòng máu qua mao mạch phổi
    • D. Tăng độ dày của màng hô hấp
  30. Câu 30:

    Xác định: Chất nào điều hòa các hoạt động bình thường của tim?

    • A. Thần kinh trung ương
    • B. Thận
    • C. Tim
    • D. Mắt
  31. Câu 31:

    Chọn ý đúng: Van hai lá tồn tại giữa bộ phận nào?

    • A. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
    • B. Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
    • C. Tâm nhĩ trái và phải
    • D. Tâm thất trái và phải
  32. Câu 32:

    Chọn ý đúng: Vách ngăn cách tâm nhĩ phải và trái?

    • A. Mỏng, vách ngăn trong tâm nhĩ
    • B. Dày, vách ngăn trong tâm nhĩ
    • C. Dày, vách ngăn liên nhĩ
    • D. Mỏng, vách ngăn liên nhĩ
  33. Câu 33:

    Hãy cho biết: Công thức tính cung lượng tim là gì?

    • A. Thể tích tâm thu - nhịp tim
    • B. Thể tích tâm thu + nhịp tim
    • C. Thể tích tâm thu × nhịp tim
    • D. Thể tích tâm thu / nhịp tim
  34. Câu 34:

    Xác định: Khoảng thời gian gần đúng của một chu kỳ tim là gì?

    • A. 0,1 giây
    • B. 72 giây
    • C. 1 phút
    • D. 0,8 giây
  35. Câu 35:

    Cho biết: Sự kiện nào không xảy ra trong thời gian tâm thu thất?

    • A. Đóng van ba lá và van hai lá
    • B. Tâm trương tâm nhĩ
    • C. Mở van bán nguyệt
    • D. Dòng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
  36. Câu 36:

    Cho biết: Trong thời gian tâm nhĩ co, lưu lượng máu về tâm thất tăng bao nhiêu phần trăm?

    • A. 10%
    • B. 30%
    • C. 50%
    • D. 70%
  37. Câu 37:

    Xác định: Ở trạng thái tâm trương, hiện tượng nào không xảy ra?

    • A. Cả bốn buồng đều giãn ra
    • B. Cả van ba lá và van hai lá đều mở
    • C. Máu từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải
    • D. Cả hai van bán nguyệt đều đóng.
  38. Câu 38:

    Xác định: Tế bào nào trong số những tế bào này có liên quan đến phản ứng dị ứng?

    • A. Bạch cầu ái toan
    • B. Bạch cầu đơn nhân
    • C. Bạch cầu trung tính
    • D. Bạch cầu lympho
  39. Câu 39:

    Chọn phương án đúng nhất: Huyết thanh bao gồm những gì?

    • A. Máu không có huyết tương
    • B. Huyết tương không có yếu tố đông máu
    • C. Huyết tương không có chất khoáng
    • D. Huyết tương không có protein
  40. Câu 40:

    Xác định đâu là ý đúng: Huyết tương là bao nhiêu phần trăm của máu?

    • A. 90%
    • B. 60%
    • C. 55%
    • D. 20%
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn ý đúng: Điều nào đúng về quang hợp?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →