Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho parabol $\left( P \right):\,\,y = a{x^2} + bx + c$ có a < 0 và tọa độ đỉnh là (2;5). Tìm điều kiện của tham số m để phương trình $a{x^2} + bx + c = m$ vô nghiệm.

    • A. m > 5
    • B. 2 < m < 5
    • C. m < 2
    • D. $m \in \left\{ {2;5} \right\}$
  2. Câu 2:

    Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Khi đó $\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {CA} } \right|$ bằng:

    • A. a
    • B. $a\sqrt 3 $
    • C. 2a
    • D. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  3. Câu 3:

    Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số $f\left( x \right) = 3{x^2} - 2$ và $g\left( x \right) = 2{x^2} - x + 4$. Phương trình đường thẳng AB là:

    • A. y = –4x + 9
    • B. y = 3x – 12
    • C. y = –3x + 16
    • D. y = 4x – 11
  4. Câu 4:

    Tìm số phần tử của tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}; - 3 < x \le 4} \right\}$.

    • A. 6
    • B. 7
    • C. 8
    • D. 5
  5. Câu 5:

    Tìm giao điểm của parabol $\left( P \right):\,\,y =  - {x^2} - 2x + 5$ với trục Oy.

    • A. (0;5)
    • B. (5;0)
    • C. (1;4)
    • D. (0;-5)
  6. Câu 6:

    Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

    • A. $\overrightarrow {IA}  + \overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 $
    • B. $\overrightarrow {IA}  + 2\overrightarrow {IB}  + 2\overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 $
    • C. $2\overrightarrow {IA}  + \overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 $
    • D. $2\overrightarrow {IA}  - \overrightarrow {IB}  - \overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 $
  7. Câu 7:

    Cho tập hợp A gồm 3 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

    • A. 4
    • B. 8
    • C. 6
    • D. 3
  8. Câu 8:

    Cho hàm số $y = \left( {m - 5} \right){x^2} - 5x + 1$. Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi:

    • A. m = 5
    • B. m > 5
    • C. m < 5
    • D. $m \ne 5$
  9. Câu 9:

    Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

    • A. $y = \dfrac{4}{x}$
    • B. $y = 4{x^3} - 2x$
    • C. $y = \sqrt {x + 1} $
    • D. $y =  - {x^4} + 3{x^2} + 1$
  10. Câu 10:

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số $y = {x^2} + 5x + 2m$ cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 4OB. Tổng các phần tử của S bằng:

    • A. $\dfrac{{43}}{9}$
    • B. $\dfrac{{68}}{9}$
    • C. $ - \dfrac{{41}}{9}$
    • D. $ - \dfrac{{32}}{9}$
  11. Câu 11:

    Xác định hàm số bậc hai $y = a{x^2} - x + c$ biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2) và B(2;3).

    • A. $y = 3{x^2} - x - 4$
    • B. $y = {x^2} - 3x + 5$
    • C. $y = 2{x^2} - x - 3$
    • D. $y =  - {x^2} - 4x + 3$
  12. Câu 12:

    Hàm số $y =  - {x^2} + 5x - 6$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. (3;4)
    • B. (2;3)
    • C. (1;4)
    • D. (1;2)
  13. Câu 13:

    Cho đồ thị $\left( P \right):\,\,y = {x^2} + 4x - 2$. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

    • A. (1;-3)
    • B. (3;18)
    • C. (-2;-6)
    • D. (-1;-4)
  14. Câu 14:

    Gọi ${m_0}$ là giá trị của m để hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = m\\mx + y = m - \dfrac{2}{9}\end{array} \right.$ có vô số nghiệm. Khi đó

    • A. ${m_0} \in \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right)$
    • B. ${m_0} \in \left( {\dfrac{1}{2};2} \right)$
    • C. ${m_0} \in \left( { - \dfrac{1}{2};0} \right)$
    • D. ${m_0} \in \left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)$
  15. Câu 15:

    Gọi ${x_1};\,{x_2}$ là các nghiệm của phương trình ${x^2} + 4x - 15 = 0$. Tính $\left| {{x_1} - {x_2}} \right|$.

    • A. 8
    • B. $\sqrt {76} $
    • C. 4
    • D. $\sqrt {56} $
  16. Câu 16:

    Đồ thị hàm số $y = 3{x^2} + 4x - 1$ nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?

    • A. $x = \dfrac{4}{3}$
    • B. $y = \dfrac{2}{3}$
    • C. $x =  - \dfrac{2}{3}$
    • D. $x =  - \dfrac{1}{3}$
  17. Câu 17:

    Tìm tập nghiệm của phương trình $\sqrt {3{x^2} - 4x + 4}  = 3x + 2$.

    • A. $\left\{ 0 \right\}$
    • B. $\left\{ { - \dfrac{8}{3}} \right\}$
    • C. $\left\{ { - \dfrac{8}{3};0} \right\}$
    • D. $\emptyset $
  18. Câu 18:

    Tọa độ đỉnh của parabol $\left( P \right):\,\,y =  - {x^2} + 2x - 3$ là:

    • A. (1;-2)
    • B. (-2;3)
    • C. (-1;2)
    • D. (2;-3)
  19. Câu 19:

    Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai?

    • A. 5 là ước của 125.
    • B. 2020 chia hết cho 101.
    • C. 9 là số chính phương.
    • D. 91 là số nguyên tố.
  20. Câu 20:

    Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {0;2;4;6;8}. Hỏi tập hợp $\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right)$ có bao nhiêu phần tử?

    • A. 7
    • B. 4
    • C. 10
    • D. 3
  21. Câu 21:

    Đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;4) và B(2;-7) có phương trình là:

    • A. 3x + 11y – 1 = 0
    • B. 11x + 3y + 1 = 0
    • C. 11x + 3y – 1 = 0
    • D. 3x + 11y + 1 = 0
  22. Câu 22:

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số $y = \sqrt {{x^2} + {m^2}}  + \sqrt {{x^2} - m} $ có tập xác định là R.

    • A. R \ {0}
    • B. $\left( {0; + \infty } \right)$
    • C. $\left[ {0; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - \infty ;0} \right]$
  23. Câu 23:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-6;0), B(0;2) và C(-6;2). Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

    • A. (-2;0)
    • B. (-3;1)
    • C. (3;-1)
    • D. (-2;1)
  24. Câu 24:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x + 2}  - \dfrac{2}{{x - 3}}$.

    • A. R\{3}
    • B. $\left( {3; + \infty } \right)$
    • C. $\left( { - 2; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - 2; + \infty } \right]\backslash \left\{ 3 \right\}$
  25. Câu 25:

    Cho hình thoi ABCD có $\angle BAD = {60^0}$ và BA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC. Tính $\overrightarrow {BM} .\overrightarrow {BN} $ bằng:

    • A. $\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{8}$
    • B. $\dfrac{{3{a^2}}}{8}$
    • C.  $\dfrac{{3{a^2}}}{4}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{4}$
  26. Câu 26:

    Cho phương trình ${x^3} + 3{x^2} + \left( {4{m^2} - 12m + 11} \right)x + {\left( {2m - 3} \right)^2} = 0.$ Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

    • A. (1; 2)
    • B. (–1; 1)
    • C. (–2; –1)
    • D. $\left( { - \infty ;\,\,2} \right)$
  27. Câu 27:

    Cho tam giác ABC, lấy các điểm M, N trên cạnh BC sao cho BM = MN = NC. Gọi ${G_1},\,\,{G_2}$ lần lượt là trọng tâm tam giác ABN, ACM. Biết rằng $\overrightarrow {{G_1}{G_2}} $ được biểu diễn theo hai vecto $\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} $ dưới dạng $\overrightarrow {{G_1}{G_2}}  = x\overrightarrow {AB}  + y\overrightarrow {AC} .$ Khi đó x + y bằng:

    • A. $\dfrac{4}{3}$
    • B. 1
    • C. $\dfrac{2}{3}$
    • D. 0
  28. Câu 28:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto $\overrightarrow a  = \left( {3; - 1} \right),\,\,\overrightarrow b  = \left( {5; - 4} \right),\,\,\overrightarrow c  = \left( {1; - 5} \right).$ Biết $\overrightarrow c  = x\overrightarrow a  + y\overrightarrow b .$ Tính x + y.

    • A. 2
    • B. –5
    • C. 4
    • D. –1
  29. Câu 29:

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai vecto $\overrightarrow {CA} $ và $\overrightarrow {DC} .$

    • A. ${120^0}$
    • B. ${60^0}$
    • C. ${150^0}$
    • D. ${45^0}$
  30. Câu 30:

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập $\mathbb{R}?$

    • A. $y =  - 2 + 3x$
    • B. $y = \dfrac{2}{x}$
    • C. $y = \sqrt {x + 3} $
    • D. $y =  - x + 2$
  31. Câu 31:

    Cho hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - \left( {m + 1} \right)y = m - 2\\2mx + \left( {m - 2} \right)y = 4\end{array} \right.$. Biết rằng có hai giá trị của tham số m là m1và m2 để hệ phương trình có nghiệm $\left( {{x_0};2} \right)$. Tính m1 + m­2.

    • A. $\dfrac{2}{3}$
    • B. $\dfrac{7}{3}$
    • C. $ - \dfrac{4}{3}$
    • D. $ - \dfrac{1}{3}$
  32. Câu 32:

    Phương trình $\left| {3 - x} \right| = \left| {2x - 5} \right|$ có hai nghiệm ${x_1},\,\,{x_2}.$ Tính ${x_1} + {x_2}.$

    • A. $ - \dfrac{{28}}{3}$
    • B. $\dfrac{7}{3}$
    • C. $ - \dfrac{{14}}{3}$
    • D. $\dfrac{{14}}{3}$
  33. Câu 33:

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ${\left( {{x^2} + 6x + 10} \right)^2} + m = 10{\left( {x + 3} \right)^2}$ có 4 nghiệm phân biệt?

    • A. 13
    • B. 14
    • C. 15
    • D. 16
  34. Câu 34:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4; 3), B(0; –1), C(1;–2). Tìm tọa độ điểm M biết rằng vetco $ - 2\overrightarrow {MA}  + 3\overrightarrow {MB}  - 3\overrightarrow {MC} $ có tọa độ là (1; 7).

    • A. (6; 5)
    • B. (–2; –3)
    • C. (3; –1)
    • D. (1; –2)
  35. Câu 35:

    Cho phương trình ${x^2} + 2x - {m^2} = 0.$ Biết rằng có hai giá trị ${m_1},\,\,{m_2}$ của tham số m để phương trình có hai nghiệm ${x_1},\,\,{x_2}$ thỏa mãn $x_1^3 + x_2^3 + 10 = 0.$ Tính ${m_1}.{m_2}.$

    • A. $\dfrac{3}{4}$
    • B. $ - \dfrac{1}{3}$
    • C. $ - \dfrac{3}{4}$
    • D. $\dfrac{1}{3}$
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm $A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right).$ Biết rằng có hai giá trị ${m_1},\,\,{m_2}$ của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính ${m_1} + {m_2}.$

    • A. $ - \dfrac{1}{6}$
    • B. $ - \dfrac{4}{3}$
    • C. $\dfrac{{13}}{6}$
    • D. $\dfrac{1}{6}$
  37. Câu 37:

    Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z =  - 3\end{array} \right..$ Tính ${a^2} + {b^2} + {c^2}.$ 

    • A. 9
    • B. 16
    • C. 8
    • D. 14
  38. Câu 38:

    Tìm tập nghiệm của phương trình $\sqrt {4x + 1}  + 5 = 0.$

    • A. $\left\{ 2 \right\}$
    • B. $\emptyset $
    • C. $\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}$
    • D. $\left\{ 6 \right\}$
  39. Câu 39:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right)$ cho điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {OM}  =  - 2\overrightarrow i  + 3\overrightarrow j .$ Tọa độ của M là: 

    • A. (2; –3)
    • B. (–3; 2)
    • C. (–2; 3)
    • D. (3; –2)
  40. Câu 40:

    Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    • A. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}$
    • B. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}$
    • C. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}$
    • D. $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c\left( P \right):\,\,y = a{x^2} + bx + c có a < 0 và tọa độ đỉnh là (2;5). Tìm điều kiện của tham số m để phương trình ax2+bx+c=ma{x^2} + bx + c = m vô nghiệm.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

18 câu
Làm bài
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10

Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.

10 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.

40 câu
Làm bài