Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tìm ảnh của$(d):2x+3y-1=0$ qua phép tịnh tiến theo $\vec{v}=(2;5)$ 

    • A. $2x+3y-18=0$
    • B. $2x+3y-20=0$
    • C. $2x+3y-16=0$
    • D. $2x+3y-17=0$
  2. Câu 2:

    Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó: 

    • A. 216
    • B. 256
    • C. 18
    • D. 36
  3. Câu 3:

    Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là:   

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 1
  4. Câu 4:

    Giải phương trình $\cos 2x-5\sin x-3=0$ ta được nghiệm là: 

    • A. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x =  - \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}x =  - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$
    • C. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$
  5. Câu 5:

    Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng: 

    • A. 10
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 6
  6. Câu 6:

    Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là: 

    • A. $\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
    • B. $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
    • C. $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}$
    • D. $\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}$
  7. Câu 7:

    Tính tổng $S=1.2+2.3+.\text{ }.\text{ }.+(n-2)(n-1)+(n-1)n$ với mọi $n\ge 2$ 

    • A. $\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{6}$
    • B. $\frac{n\left( {{n}^{2}}+1 \right)}{3}$
    • C. $\frac{2n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}$
    • D. $\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}$
  8. Câu 8:

    Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là: 

    • A. SK với $K=AB\cap CD$
    • B. SK với $K=AD\cap BC$
    • C. Sx với $Sx//AB$
    • D. SK với $K=AC\cap BD$
  9. Câu 9:

    Gọi (d) là ảnh của đường thẳng $(\Delta ):x-y+1=0$ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{a}=(1;1)$. Tọa độ giao  điểm M của (d) và $({{d}_{1}}):2x-y+3=0$ là? 

    • A. M = (2;1)
    • B. M = (2;-1)
    • C. M = (-2;-1)
    • D. M = (-2;1)
  10. Câu 10:

    Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số $k=\frac{1}{2}$ và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau: 

    • A. ${{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=1$
    • B. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$
    • C. ${{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$
    • D. ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$
  11. Câu 11:

    Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2;-4), B(1;0), phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{OA}$ biến điểm B thành B’ , khi đó B’ có tọa độ là:

    • A. (3; -4)
    • B. (-3; -4)
    • C. ( -1; 4)
    • D. Kết quả khác
  12. Câu 12:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ biết ${{u}_{1}}=7$ và $d=4$. Lựa chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: 

    • A. ${{u}_{15}}-{{u}_{3}}=46$
    • B. ${{u}_{29}}-{{u}_{22}}=28$
    • C. ${{u}_{17}}-{{u}_{13}}=18$
    • D. ${{u}_{1000}}-{{u}_{100}}=350$
  13. Câu 13:

    Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho 10. 

    • A. 4
    • B. 16
    • C. 36
    • D. 20
  14. Câu 14:

    Điều kiện để phương trình $m\sin x+8\cos x=10$ vô nghiệm là 

    • A. $m>6$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}m \le  - 6\\m \ge 6\end{array} \right.$
    • C. $-6<m<6$
    • D. $m<-6$
  15. Câu 15:

    Viết phương trình (C') là ảnh của (C):${{(x-2)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}=16$ qua phép tịnh tiến theo $\vec{v}=(1;-2)$. 

    • A. ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16$
    • B. ${{\left( x+5 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=16$
    • C. ${{(x-3)}^{2}}{{(y+5)}^{2}}=16$
    • D. ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-5 \right)}^{2}}=16$
  16. Câu 16:

    Phương trình $1+2\cos 2x=0$ có nghiệm $\left( k\in Z \right)$ 

    • A. $x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
    • B. $x=\frac{\pi }{3}\pm k\pi $
    • C. $x=\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi $
    • D. $x=\pm \frac{\pi }{3}+k\pi $
  17. Câu 17:

    Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho $SN=2NB$, O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

    • A. SA và BC
    • B. MN và SC
    • C. SO và AD
    • D. MN và SO
  18. Câu 18:

    Hỏi trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

    • A. Phép Quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó.
    • B. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
    • D. Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  19. Câu 19:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với ${{u}_{n}}=\frac{n-1}{{{n}^{2}}+1}$ ; biết ${{u}_{k}}=\frac{2}{13}$ . ${{u}_{k}}$là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho? 

    • A. Thứ tư
    • B. Thứ năm
    • C. Thứ sáu
    • D. Thứ ba
  20. Câu 20:

    Phép vị tự tâm $O(0;0)$ tỉ số $k=-2$  biến đường tròn: $\left( C \right):\,\,{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$ thành đường nào? 

    • A. ${{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}=16$
    • B. ${{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}=16$
    • C. ${{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16$
    • D. ${{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$
  21. Câu 21:

    Với giá trị nào của tham số  m thì phương trình  $\sin x+3-m=0$ có nghiệm. 

    • A. $2\le m\le 4$
    • B. $-1\le m\le 3$
    • C. $m\in R$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}m > 1\\m <  - 1\end{array} \right.$
  22. Câu 22:

    Cho $A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}$. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3? 

    • A. $40$
    • B. $120$
    • C. $ 64$
    • D. $36$
  23. Câu 23:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành  thì giao tuyến của (SAD) và (SBC) là: 

    • A. Đường thẳng đi qua S và song song AD
    • B. Đường thẳng đi qua B và song song SD
    • C. Đường thẳng đi qua S và song song AC
    • D. Đường thẳng đi qua S và song song AB
  24. Câu 24:

    Trong mặt phẳng Oxy cho $M\left( 0;2 \right),N\left( -2;1 \right),\overrightarrow{v}=\left( 1;2 \right)$. Ảnh của M, N  qua T$_{\overrightarrow{v}}$ lần lượt  biến  thành  M’, N’ thì độ dài M’N’  là: 

    • A. $\sqrt{5}$
    • B. $\sqrt{10}$
    • C. $\sqrt{13}$
    • D. $\sqrt{11}$
  25. Câu 25:

    Phương trình lượng giác: ${{\cos }^{2}}\,x+2\cos x-3=0$ có nghiệm là$\left( k\in Z \right)$: 

    • A. $\text{x}=\frac{\pi }{2}+k2\pi $
    • B. $\text{x}=k2\pi $
    • C. Vô nghiệm
    • D. $\text{x}=k\pi $
  26. Câu 26:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right):10;\,\,a;\,\,4;\,\,b$ thì giá trị của $a,b$ là: 

    • A. $a=6,\,b=2$
    • B. $a=7,\,b=1$
    • C. $a=-6,\,b=10$
    • D. $a=-7,\,b=-1$
  27. Câu 27:

    Chọn dãy số tăng trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây: 

    • A. ${{u}_{n}}=\frac{n}{3{{n}^{2}}+1}$
    • B. ${{u}_{n}}={{\left( -1 \right)}^{2n}}$
    • C. ${{u}_{n}}=\frac{3n+1}{n+1}$
    • D. ${{u}_{n}}=1+{{\left( -1 \right)}^{n}}$
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là trung điểm AB, mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ qua M song song với SB và AD. Hỏi thiết diện tạo bởi $\left( \alpha  \right)$ và hình chóp S.ABCD là hình gì? 

    • A. Hình thang
    • B. Ngũ giác
    • C. Hình bình hành
    • D. Tứ giác
  29. Câu 29:

    Từ các chữ số $1,2,3,4,5,6,7,8,9$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn $50000$. 

    • A. $8400$
    • B. $3843$
    • C. $6720$
    • D. $15120$
  30. Câu 30:

    Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và một thư ký là: 

    • A. 13800
    • B. 6900
    • C. 5600
    • D. Một kết quả khác
  31. Câu 31:

    Một tổ gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn từ đó ra 3 học sinh đi làm vệ sinh. Có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất một học sinh nam. 

    • A. 60
    • B. 165
    • C. 155
    • D. 90
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là: 

    • A. I , với $I=AM\cap SO$
    • B. I , với $I=AM\cap SC$
    • C. I , với $I=AM\cap SB$
    • D. I , với $I=AM\cap BC$
  33. Câu 33:

    Hệ số của ${{x}^{5}}$ trong khai triển ${{(1-x)}^{12}}$ là? 

    • A. - 792
    • B. 792
    • C. 495
    • D.  – 924
  34. Câu 34:

    Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ biết ${{u}_{1}}=2$, ${{u}_{n+1}}={{u}_{n}}+1,\,\,\,\forall n\ge 1$. Lựa chọn phương án đúng trong các phương án sau: 

    • A. ${{u}_{15}}=14$
    • B. ${{u}_{10}}=12$
    • C. ${{u}_{28}}=30$
    • D. ${{u}_{30}}=31$
  35. Câu 35:

    Số nghiệm của phương trình $\sqrt{3}\tan \left( x+\frac{\pi }{3} \right)=1$ thuộc đoạn $\left[ -\pi ;2\pi  \right]$ là: 

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 3
  36. Câu 36:

    Hỏi trong các hệ thức sau hệ thức nào sai? 

    • A. n!.(n+1)! = (n+2)!
    • B. $\mathop{C}_{n}^{k}=\frac{\mathop{A}_{n}^{k}}{k!}$
    • C. n! + (n+1)! = (n+2).n!
    • D. (n-1)!n=n!
  37. Câu 37:

    Trong mp Oxy, cho đường thẳng d : y = 3x. Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay a = 90o

    • A. $y=2x$
    • B. y = $-\frac{1}{3}$x
    • C. y =  -3x
    • D. y =  $\frac{1}{3}$x
  38. Câu 38:

    Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right):-1;\,\,2;\,\,5;\,\,8;...$Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: 

    • A. ${{S}_{10}}=125$
    • B. ${{u}_{10}}=26$
    • C. ${{u}_{8}}-{{u}_{5}}=9$
    • D. ${{u}_{3}}.{{u}_{99}}=2210$
  39. Câu 39:

    Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?

    • A. a và b không có điểm chung.
    • B. a và b là hai cạnh của một hình tứ diện.
    • C. a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt.
    • D. a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào.
  40. Câu 40:

    Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với: 

    • A. AB
    • B. BC
    • C. PC
    • D. BD
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tìm ảnh của(d):2x+3y1=0(d):2x+3y-1=0 qua phép tịnh tiến theo v=(2;5)\vec{v}=(2;5) 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →