Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

    • A. $\pi $
    • B. $\dfrac{\pi }{4}$
    • C. $\dfrac{\pi }{3}$
    • D. $\dfrac{\pi }{2}$
  2. Câu 2:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$

    • A. M = 2, m = -2
    • B. M = 1,  m = 0
    • C. M = 4, m = -1
    • D. M = 2, m = -1
  3. Câu 3:

    Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x} $ là

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$.
    • B. $D = \mathbb{R}$.
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$.
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$.
  4. Câu 4:

    Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8: 

    • A. 60
    • B. 40
    • C. 48
    • D. 10
  5. Câu 5:

    Xác định x để 3 số :$1 - x;{x^2};1 + x$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng ?

    • A. Không có giá trị nào của x
    • B. $x =  \pm 2$
    • C. $x =  \pm 1$
    • D. $x = 0$
  6. Câu 6:

    Cho tam giác $ABC$, với $G$ là trọng tâm tam giác, $D$ là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm $A$ biến điểm $G$ thành điểm $D$. Khi đó phép vị tự có tỉ số $k$ là

    • A. $k = \frac{3}{2}.$
    • B. $k =  - \frac{3}{2}.$
    • C. $k = \frac{1}{2}.$
    • D. $k =  - \frac{1}{2}.$
  7. Câu 7:

    Trong mặt phẳng tọa độ$Oxy$, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ . Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng $3$ là đường tròn có phương trình

    • A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$
    • B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.$
    • C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$
    • D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.$
  8. Câu 8:

    Giá trị của $n \in \mathbb{N}$ thỏa mãn $C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3$ là: 

    • A. 6
    • B. 14
    • C. 15
    • D. 17
  9. Câu 9:

    Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$ là

    • A. $\pi $
    • B. $3\pi $
    • C. $\dfrac{\pi }{3}$
    • D. $4\pi $
  10. Câu 10:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

    • A. Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$
    • B. Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
    • C. Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
    • D. Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$
  11. Câu 11:

    Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là:

    • A. $\dfrac{4}{{16}}$
    • B. $\dfrac{2}{{16}}$
    • C. $\dfrac{1}{{16}}$
    • D. $\dfrac{6}{{16}}$
  12. Câu 12:

    Cho cấp số nhân có ${u_1} =  - 3;q = \dfrac{2}{3}$. Tính ${u_5}$ 

    • A. ${u_5} = \dfrac{{ - 27}}{{16}}$
    • B. ${u_5} = \dfrac{{ - 16}}{{27}}$
    • C. ${u_5} = \dfrac{{16}}{{27}}$
    • D. ${u_5} = \dfrac{{27}}{{16}}$
  13. Câu 13:

    Một cấp số cộng có 13 số hạng, số hạng đầu là 2 và tổng của 13 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng 260. Khi đó, giá trị của ${u_{13}}$là bao nhiêu. 

    • A. ${u_{13}} = 40$
    • B. ${u_{13}} = 38$
    • C. ${u_{13}} = 36$
    • D. ${u_{13}} = 20$
  14. Câu 14:

    Phép vị tự tâm $O$ tỉ số $k$ $\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

    • A. $k\overrightarrow {OM}  = \overrightarrow {OM'} $.
    • B. $\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} $.
    • C. $\overrightarrow {OM}  =  - k\overrightarrow {OM'} $.
    • D. $\overrightarrow {OM}  =  - \overrightarrow {OM'} $.
  15. Câu 15:

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
    • D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  16. Câu 16:

    Cho đường thẳng $d:3x + y + 3 = 0$. Viết phương trình của đường thẳng $d'$ là ảnh của $d$ qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm $I\left( {1;2} \right)$, góc $ - {180^0}$   và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v  = \left( { - 2;1} \right)$. 

    • A. $d':3x + y - 8 = 0$.
    • B. $d':x + y - 8 = 0$.
    • C. $d':2x + y - 8 = 0$.
    • D. $d':3x + 2y - 8 = 0$.
  17. Câu 17:

    Cho một cấp số cộng có 20 số hạng. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

    • A. ${u_1} + {u_{20}} = {u_2} + {u_{19}}$
    • B. ${u_1} + {u_{20}} = {u_5} + {u_{16}}$
    • C. ${u_1} + {u_{20}} = {u_8} + {u_{13}}$
    • D. ${u_1} + {u_{20}} = {u_9} + {u_{11}}$
  18. Câu 18:

    Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…Khi đó ${u_n}$ có thể được tính theo biểu thức nào sau đây

    • A. ${u_n} = {3^{n - 1}}$
    • B. ${u_n} = {3^n}$
    • C. ${u_n} = {3^{n + 1}}$
    • D. ${u_n} = 3 + {3^n}$
  19. Câu 19:

    Dân số của thành phố A hiện nay là $3$ triệu người. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của thành phố A là $2\% $. Dân số của thành phố A sau $3$ năm nữa sẽ là:

    • A. 3183624
    • B. 2343625
    • C. 2343626
    • D. 2343627
  20. Câu 20:

    Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau:

    • A. 242
    • B. 240
    • C. 244
    • D. 248
  21. Câu 21:

    Trong khai triển ${\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7}$ số hạng thứ 5 là: 

    • A. $35{a^6}.{b^{ - 4}}$
    • B. $ - 35{a^6}.{b^{ - 4}}$
    • C. $35{a^4}.{b^{ - 5}}$
    • D. $ - 35{a^4}.{b^{}}$
  22. Câu 22:

    Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi $ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$ 

    • A. $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$
    • B. $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$
    • C. $\sin \,x =  - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$
  23. Câu 23:

    Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là: 

    • A. $x = {60^0} + k{180^0}$
    • B. $x = {75^0} + k{180^0}$
    • C. $x = {75^0} + k{60^0}$
    • D. $x = {25^0} + k{60^0}$
  24. Câu 24:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$ có công sai $d > 0$; $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_{31}} + {u_{34}} = 11}\\{{u^2}_{31} + {u^2}_{34} = 101}\end{array}} \right.$. Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.

    • A. ${u_n} = 3n - 9$
    • B. ${u_n} = 3n - 2$
    • C. ${u_n} = 3n - 92$
    • D. ${u_n} = 3n - 66$
  25. Câu 25:

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
    • B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
    • D. Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và  không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
  26. Câu 26:

    Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0$, tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v  = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự  ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ 

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$
  27. Câu 27:

    Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 $ là: 

    • A. $ - \dfrac{\pi }{2}$
    • B. $ - \dfrac{{5\pi }}{6}$
    • C. $ - \dfrac{\pi }{6}$
    • D. $ - \dfrac{{2\pi }}{3}$
  28. Câu 28:

    Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$ ? 

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 6
  29. Câu 29:

    Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây: 

    • A. $n(n + 1)(n + 2) = 120$
    • B. $n(n - 1)(n - 2) = 120$
    • C. $n(n + 1)(n + 2) = 720$
    • D. $n(n - 1)(n - 2) = 720$
  30. Câu 30:

    Cho hai biến số A và B có $P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}$. Ta kết luận hai biến cố A và B là: 

    • A. Độc lập
    • B. Không xung khắc
    • C. Xung khắc
    • D. Không rõ
  31. Câu 31:

    Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là: 

    • A. $\dfrac{1}{{20}}$
    • B. $\dfrac{1}{{30}}$
    • C. $\dfrac{1}{{15}}$
    • D. $\dfrac{3}{{10}}$
  32. Câu 32:

    Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là: 

    • A. Phép vị tự.
    • B. Phép đồng dạng, phép vị tự.
    • C. Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
    • D. Phép dời dình, phép vị tự.
  33. Câu 33:

    Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là:

    • A. $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$
    • B. $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$
    • C. $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$
    • D. $x = {30^0}$ và$\,x = {140^0}$
  34. Câu 34:

    Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại: 

    • A. 2233440
    • B. 2573422
    • C. 2536374
    • D. 2631570
  35. Câu 35:

    Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách: 

    • A. 46
    • B. 69
    • C. 48
    • D. 40
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ 

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  37. Câu 37:

    Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? 

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  38. Câu 38:

    Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0
  39. Câu 39:

    Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm $G$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? 

    • A. ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$.
    • B. ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$.
    • C. ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$.
    • D. ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$.
  40. Câu 40:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là? 

    • A. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • B. $\left( {2\,;\,2} \right)$
    • C. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • D. $\left( {2\,;\, - 2} \right)$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hàm số y=sin3x.cosxy = \sin 3x.\cos x là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →