Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giải phương trình ${\tan ^2}3x - 1 = 0$.

    • A. $x =  \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
    • B. $x =  \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi $
    • C. $x =  \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}$
    • D. $x =  \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}$
  2. Câu 2:

    Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = \dfrac{{1 - 4\sin x}}{{\cos x}}$.

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  3. Câu 3:

    Tính giá trị biểu thức $P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}$.

    • A. $P = 0$
    • B. $P = \dfrac{1}{2}$
    • C. $P = 1$
    • D. $P =  - 1$
  4. Câu 4:

    Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?

    • A. 288
    • B. 360
    • C. 312
    • D. 600
  5. Câu 5:

    Nếu $A_x^2 = 110$ thì:

    • A. x = 10
    • B. x =11
    • C. x =11 hay x = 10
    • D. x = 0
  6. Câu 6:

    Cho cấp số cộng có tổng của $4$ số hạng liên tiếp bằng $22$, tổng bình phương của chúng bằng $166$. Bốn số hạng của cấp số cộng này là:

    • A. $1,4,7,10$
    • B. $1,4,5,10$
    • C. $2,3,5,10$
    • D. $2,3,4,5$
  7. Câu 7:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_7} - {u_3} = 8}\\{{u_{2.}}{u_7} = 75}\end{array}} \right.$ . Tìm ${u_1};d$ ?

    • A. $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 2,{u_1} =  - 17}\end{array}} \right.$
    • B. $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 3,{u_1} =  - 7}\end{array}} \right.$
    • C. $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} =  - 3,{u_1} =  - 17}\end{array}} \right.$
    • D. $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 3,{u_1} =  - 17}\end{array}} \right.$
  8. Câu 8:

    Cho hình bình hành $ABCD$. Ảnh của điểm $D$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB} $ là:

    • A. $B$.
    • B. $C$.
    • C. $D$.
    • D. $A$.
  9. Câu 9:

    Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v  = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$thành 

    • A. $A'\left( {3;0} \right)$
    • B. $A'\left( { - 3;0} \right)$
    • C. $A'\left( { - 1;3} \right)$
    • D. $A'\left( { - 1;6} \right)$
  10. Câu 10:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta :x + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$.

    • A. $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$.
    • B. $\Delta ':x + 2y = 0$.
    • C. $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$.
    • D. $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$.
  11. Câu 11:

    Giải phương trình ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2}}x - \cos 2x =  - \sqrt 2 $. 

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $
    • B. $x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{8} + k\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
  12. Câu 12:

    Phương trình nào sau đây có nghiệm?

    • A. $5\sin x - 2\cos x = 3$
    • B. $\sin x + \cos x = 2$
    • C. $\sin x - 4\cos x =  - 5$
    • D. $\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3$
  13. Câu 13:

    Tìm giá trị lớn nhất $M$ của hàm số $y = 7\cos 5x - 1$.

    • A. $M = 7$
    • B. $M = 5$
    • C. $M = 6$
    • D. M = 8
  14. Câu 14:

    Cho tổng ${S_n} = \dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + \dfrac{1}{{3.4}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}$. Mệnh đề nào đúng?

    • A. ${S_n} = \dfrac{1}{{n + 1}}$
    • B. ${S_n} = \dfrac{n}{{n + 1}}$
    • C. ${S_n} = \dfrac{n}{{n + 2}}$
    • D. ${S_n} = \dfrac{{n + 1}}{{n + 2}}$
  15. Câu 15:

    Cho dãy số $\left( {{x_n}} \right)$với ${x_n} = \dfrac{{an + 4}}{{n + 2}}$. Dãy số $\left( {{x_n}} \right)$ là dãy số tăng khi: 

    • A. a = 2
    • B. a > 2
    • C. a < 2
    • D. a > 1
  16. Câu 16:

    Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu $n(\Omega )$là ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 8
  17. Câu 17:

    Một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả cầu trắng là:

    • A. $\dfrac{2}{{10}}$
    • B. $\dfrac{3}{{10}}$
    • C. $\dfrac{4}{{10}}$
    • D. $\dfrac{5}{{10}}$
  18. Câu 18:

    Nghiệm của phương trình $\dfrac{5}{{C_5^x}} - \dfrac{2}{{C_6^x}} = \dfrac{{14}}{{C_7^x}}$ 

    • A. x = 3
    • B. x = 4
    • C. x = 5
    • D. x =6
  19. Câu 19:

    Cho phép quay ${Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}$ biến điểm $A$ thành điểm $A'$ và biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    • A. $\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow {A'M'} $
    • B. $\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi $
    • C.  $\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi $ với $0 \le \varphi  \le \pi $
    • D.  $AM = A'M'$.
  20. Câu 20:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm $A(1;2)$ và một góc $\alpha  = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha  = {90^0}$ 

    • A. $A'(1; - 2)$
    • B. $A'(2;1)$
    • C. $A'( - 2;1)$
    • D. $A'( - 2; - 1)$
  21. Câu 21:

    Cho dãy số có các số hạng đầu là :$ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ?

    • A. ${u_n} =  - 2n$
    • B. ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$
    • C. ${u_n} = ( - 2) + n$
    • D. ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$
  22. Câu 22:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} =  - 29$. Tìm ${u_1},d$?

    • A. ${u_1} = 20;d = 7$
    • B. ${u_1} = 20,5\,;d =  - 7$
    • C. ${u_1} = 20,5\,;d = 7$
    • D. ${u_1} =  - 20,5;d =  - 7$
  23. Câu 23:

    Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

    • A. $9 - \cot x = 0$
    • B. $2\tan x + 9 = 0$
    • C. $1 - 4\sin x = 0$
    • D. $5 + 4\cos x = 0$
  24. Câu 24:

    Giải phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1$.

    • A. $x = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $
    • B. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $
  25. Câu 25:

    Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ban cán sự lớp:

    • A. 6554
    • B. 6830
    • C. 2475
    • D. 6545
  26. Câu 26:

    Số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {{x^3} + \dfrac{1}{{{x^3}}}} \right)^{18}}$ là:

    • A. $C_{18}^9$
    • B. $C_{18}^{10}$
    • C. $C_{18}^8$
    • D. $C_{18}^3$
  27. Câu 27:

    Cho tam giác đều $ABC$ có tâm là  điểm $O$. Phép quay tâm $O$, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó. Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là

    • A. $\varphi  = {60^0}.$
    • B. $\varphi  = {90^0}.$
    • C. $\varphi  = {120^0}.$
    • D. $\varphi  = {180^0}.$
  28. Câu 28:

    Cho tam giác $ABC$, với $G$ là trọng tâm tam giác, $D$ là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm $A$ biến điểm $G$ thành điểm $D$. Khi đó phép vị tự có tỉ số $k$ là

    • A. $k = \frac{3}{2}.$
    • B. $k =  - \frac{3}{2}.$
    • C. $k = \frac{1}{2}.$
    • D. $k =  - \frac{1}{2}.$
  29. Câu 29:

    Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng, 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ 3 màu:

    • A. 3014
    • B. 310
    • C. 560
    • D. 319
  30. Câu 30:

    Từ các chữ số 1,2,4,6,8,9. Lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là: 

    • A. $\dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{1}{3}$
    • C. $\dfrac{1}{4}$
    • D. $\dfrac{1}{6}$
  31. Câu 31:

    Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

    • A. $y = \sin x$
    • B. $y = \cos x$
    • C. $y = \cot x$
    • D. $y = \tan x$
  32. Câu 32:

    Giải phương trình $2{\sin ^2}x - 3\sin x - 2 = 0$.

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $
    • B. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $
  33. Câu 33:

    Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ. Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy:

    • A. $C_7^3C_{26}^7$
    • B. $C_4^2C_{19}^9$
    • C. $C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8$
    • D. $C_7^3C_{26}^7C_4^2C_{19}^9 + C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8 + C_7^2C_{26}^8C_5^2C_{18}^9$
  34. Câu 34:

    Cho dãy số $({u_n})$ xác định bởi  $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.$. Viết năm số hạng đầu của dãy ?

    • A. 1;5;13;28;61
    • B. 1;5;13;29;61
    • C. 1;5;17;29;61
    • D. 1;5;14;29;61
  35. Câu 35:

    Xét xem dãy số $({u_n})$với ${u_n} = 3n - 1$ có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội.

    • A. $q = 3$
    • B. $q = 2$
    • C. $q = 4$
    • D. $q = \emptyset $
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng tọa độ$Oxy$, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ . Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng $3$ là đường tròn có phương trình

    • A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$
    • B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.$
    • C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$
    • D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.$
  37. Câu 37:

    Phép vị tự tâm $O$ tỉ số $k$ $\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. $k\overrightarrow {OM}  = \overrightarrow {OM'} $.
    • B. $\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} $.
    • C. $\overrightarrow {OM}  =  - k\overrightarrow {OM'} $.
    • D. $\overrightarrow {OM}  =  - \overrightarrow {OM'} $.
  38. Câu 38:

     Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
    • D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  39. Câu 39:

    Cho dãy số$\left( {{y_n}} \right)$ xác định bởi ${y_1} = {y_2} = 1$  và ${y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*.$ Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

    • A. $1,1,2,4,7$
    • B. $2,3,5,8,11$
    • C. $1,2,3,5,8$
    • D. $1,1,2,3,5$
  40. Câu 40:

    Cho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn :$\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.$. Xác định công sai ?

    • A. d = 3
    • B. d = 5
    • C. d = 6
    • D. d = 4
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Giải phương trình tan23x1=0{\tan ^2}3x - 1 = 0.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →