Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$,  cho điểm $A\left( {2;5} \right)$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v  = \left( {1;2} \right)$ biến điểm $A$ thành điểm $A'$ có tọa độ là.

    • A. $A'\left( {3;7} \right)$
    • B. $A'\left( {3;1} \right)$
    • C. $A'\left( {4;7} \right)$
    • D. $A'\left( {1;6} \right)$
  2. Câu 2:

    Số các sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là

    • A. $3!2!$
    • B. $5!$
    • C. $3!2!2!$
    • D. 5
  3. Câu 3:

    Phương trình ${\cos ^2}x + 2\cos x - 3 = 0$ có nghiệm là

    • A. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  4. Câu 4:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho hai điểm $M\left( { - 10;1} \right)$ và $M'\left( {3;8} \right)$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v $ biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Khi đó vectơ $\overrightarrow v $ có tọa độ là

    • A. $\overrightarrow v  = \left( {13; - 7} \right)$
    • B. $\overrightarrow v  = \left( { - 13; - 7} \right)$
    • C. $\overrightarrow v  = \left( { - 13;7} \right)$
    • D. $\overrightarrow v  = \left( {13;7} \right)$
  5. Câu 5:

    Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

    • A. 48
    • B. 24
    • C. 14
    • D. 18
  6. Câu 6:

    Cho khai triển:

    $\begin{array}{l}{\left( {2x - {y^2}} \right)^6} = 64C_6^0{x^6} - 32C_6^1{x^5}{y^2}\\ + 16C_6^2{x^4}{y^4} + ... + 4C_6^4{x^2}{y^8} \\- 2C_6^5x{y^{10}} + C_6^6{y^{12}}\end{array}$.

    Số hạng trong dấu $...$là 

    • A. $ - C_6^3{\left( {2x} \right)^3}{y^6}$
    • B. $8C_6^3{x^3}{y^6}$
    • C. $ - 8{x^3}{y^6}$
    • D. $64{x^3}{y^6}$
  7. Câu 7:

    Hai xạ thủ độc lập bắn vào mục tiêu. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ nhất là $0,7$. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ hai là $0,8$. Xác suất để mục tiêu bị bắn trúng là

    • A. $P = 0,94$
    • B. $P = 0,56$
    • C. $P = 0,08$
    • D. $P = 0,06$
  8. Câu 8:

    Có 20  người tham gia một buổi tiệc, trong 20 người đó có 4 cặp vợ chồng. Ban tổ chức cần chọn 3 người tham gia một trò chơi. Có bao nhiêu cách chọn sao cho 3 người đó không có 2 người nào là vợ chồng?

    • A. 1685
    • B. 1684
    • C. 1068
    • D. 988
  9. Câu 9:

    Cho một đa giác đều có 32 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 32 đỉnh của đa giác đều. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân là

    • A. $\dfrac{{125}}{{7854}}$
    • B. $\dfrac{{14}}{{155}}$
    • C. $\dfrac{{30}}{{199}}$
    • D. $\dfrac{6}{{199}}$
  10. Câu 10:

    Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lươt là trung điểm của $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$?

    • A. ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • B. ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • C. ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$
    • D. ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$
  11. Câu 11:

    Phương trình $\sin \left( {2x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 0$ có nghiệm là

    • A. $x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  12. Câu 12:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $A\left( {3;0} \right)$. Phép quay tâm $O$ góc quay $90^\circ $ biến điểm A thành điểm nào sau đây?

    • A. $M\left( { - 3;0} \right)$
    • B. $N\left( {3;3} \right)$
    • C. $P\left( {0; - 3} \right)$
    • D. $Q\left( {0;3} \right)$
  13. Câu 13:

    Cho hình vuông $ABCD$ tâm $O$ có thứ tự như hình vẽ, gọi I là trung điểm BC. ảnh của điểm I qua phép quay tâm $O$, góc quay $90^\circ $ là

    • A. Điểm C.
    • B. Điểm B.
    • C. Trung điểm cạnh CD.
    • D. Trung điểm cạnh AB.
  14. Câu 14:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, phép vị tự tâm O tỉ số $ - 2$ biến điểm $A\left( {1; - 3} \right)$ thành điểm $A'$ có tọa độ là

    • A. $A'\left( { - 2; - 6} \right)$
    • B. $A'\left( { - 2;6} \right)$
    • C. $A'\left( {2;6} \right)$
    • D. $A'\left( {1;3} \right)$
  15. Câu 15:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$, biết công thức số hạng tổng quát ${u_n} = 2n - 3$. Số hạng thứ 10 của dãy số bằng

    • A. 17
    • B. 20
    • C. 10
    • D. 7
  16. Câu 16:

    Khai triển nhị thức Niu-tơn của ${\left( {4x + 5} \right)^{2019}}$ có bao nhiêu số hạng?

    • A. 2018
    • B. 2020
    • C. 2019
    • D. 2021
  17. Câu 17:

    Phép vị tự tâm O tỉ số $k\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. $\overrightarrow {OM}  = \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'} $
    • B. $\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} $
    • C. $\overrightarrow {OM}  =  - k\overrightarrow {OM'} $
    • D. $\overrightarrow {OM}  =  - \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'} $
  18. Câu 18:

    Trên giá sách có 10 quyến sách tiếng Việt khác nhau, 8 quyến sách tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách tiếng Pháp khác nhau. Số cách chọn ba quyển sách tiếng khác nhau là

    • A. 480
    • B. 42
    • C. 188
    • D. 24
  19. Câu 19:

    Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất hiện mặt hai chấm là

    • A. $\dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{1}{3}$
    • C. $\dfrac{1}{6}$
    • D. $\dfrac{1}{4}$
  20. Câu 20:

    Cho hình bình hành $ABCD$. Phép tình tiến sau ${T_{\overrightarrow {DA} }}$ biến

    • A. C thành A
    • B. A thành D
    • C. B thành C
    • D. C thành B
  21. Câu 21:

    Nghiệm của phương trình $\cos x = 1$ là

    • A. $x = \pi  + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  22. Câu 22:

     Số cách chọn 2 học sinh từ 10 học sinh là

    • A. $10$
    • B. $10!$
    • C. $A_{10}^2$
    • D. $C_{10}^2$
  23. Câu 23:

    Tập xác định của hàm số $y = \tan x$ là

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  24. Câu 24:

    Nghiệm của phương trình $\tan x = 1$ là

    • A. $x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  25. Câu 25:

    Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt S,N) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử là

    • A. $\left\{ {SS,NN,SN} \right\}$
    • B. $\left\{ {SS,NN,NS} \right\}$
    • C. $\left\{ {SS,NN,SN,NS} \right\}$
    • D. $\left\{ {S,N} \right\}$
  26. Câu 26:

    Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất $2$ lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng $8.$

    • A. $\dfrac{1}{6}.$
    • B. $\dfrac{1}{2}.$
    • C. $\dfrac{5}{{36}}.$
    • D. $\dfrac{1}{9}.$
  27. Câu 27:

    Trong các dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ xác định bởi số hạng tổng quát ${u_n}$ sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm ?

    • A. ${u_n} = {2^n}.$
    • B. ${u_n} = 2n - 5.$
    • C. ${u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}.$
    • D. ${u_n} = \dfrac{{1 - n}}{{3n + 2}}.$
  28. Câu 28:

    Cho hai đường thẳng phân biệt $a,b$ và mặt phẳng $\left( \alpha  \right).$ Giả sử $a//\left( \alpha  \right),\,b \subset \left( \alpha  \right).$ Khi đó:

    • A. $a,b$ cắt nhau.
    • B. $a//b$ hoặc $a,b$ chéo nhau.
    • C. $a,b$ chéo nhau.
    • D. $a//b$
  29. Câu 29:

    Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    • A. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.
    • B. Nếu hai mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ và $\left( \beta  \right)$ song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong $\left( \alpha  \right)$ đều song song với mọi đường thẳng nằm trong $\left( \beta  \right)$.
    • C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt $\left( \alpha  \right)$ và $\left( \beta  \right)$ thì $\left( \alpha  \right)$ và $\left( \beta  \right)$ song song với nhau.
    • D. Nếu hai mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ và $\left( \beta  \right)$ song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong $\left( \alpha  \right)$ đều song song với $\left( \beta  \right).$
  30. Câu 30:

    Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'.$ Gọi $H$ là trung điểm của $A'B'.$ Hỏi đường thẳng $B'C$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

    • A. $\left( {HA'C} \right).$
    • B. $\left( {HAB} \right).$
    • C. $\left( {AHC'} \right).$
    • D. $\left( {{\rm{AA}}'H} \right)$.
  31. Câu 31:

    Cho dãy số $\left( {{u_n},} \right)$ biết ${u_n} = \dfrac{{2n - 1}}{{5n + 3}}$ với $n \in {\mathbb{N}^*}$. Hỏi số $\dfrac{1}{3}$ là số hạng thứ mấy của dãy số ?

    • A. 7
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 6
  32. Câu 32:

    Số hạng chứa ${x^3}$ trong khai triển ${\left( {x + \dfrac{1}{{2x}}} \right)^9}$ với $x \ne 0$ là :

    • A. $ - C_9^3{x^3}.$
    • B. $\dfrac{1}{8}C_9^3{x^3}.$
    • C. $\dfrac{1}{8}C_9^3.$
    • D. $C_9^3{x^3}.$
  33. Câu 33:

    Cho hai hình bình hành $ABCD$ và $ABEF$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi $O,{O_1}$ lần lượt là tâm của $ABCD,\,ABEF.$ Lấy $M$ là trung điểm của $CD.$ Hỏi khẳng định nào sau đây sai ?

    • A. $M{O_1}$ cắt $\left( {BEC} \right).$
    • B. $O{O_1}//\left( {EFM} \right).$
    • C. $O{O_1}//\left( {BEC} \right).$
    • D. $O{O_1}//\left( {AFD} \right).$
  34. Câu 34:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ xác định bởi $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 3\\{u_n} = \dfrac{1}{2}{u_{n - 1}} + 1\end{array} \right.$ với $n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2.$ Tìm số hạng ${u_4}.$

    • A. ${u_4} = \dfrac{1}{2}.$
    • B. ${u_4} = 1.$
    • C. ${u_4} = \dfrac{{11}}{8}.$
    • D. ${u_4} = \dfrac{5}{8}.$
  35. Câu 35:

    Hệ số của ${x^{10}}$ trong khai triển ${\left( {3{x^2} + \dfrac{1}{x}} \right)^{14}}$ với $x \ne 0$ là :

    • A. $C_{14}^6{3^8}{x^{10}}.$
    • B. $C_{14}^6{3^8}.$
    • C. $C_{14}^6{3^6}.$
    • D. $C_{14}^6{3^6}{x^{10}}.$
  36. Câu 36:

    Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$, biết ${u_n} = \dfrac{{{n^2} + 3}}{{2{n^2} - 1}}$ với $n \in {\mathbb{N}^*}.$ Tìm số hạng ${u_5}.$

    • A. ${u_5} = \dfrac{7}{4}.$
    • B. ${u_5} = \dfrac{7}{9}.$
    • C. ${u_5} = \dfrac{{24}}{{51}}.$
    • D. ${u_5} = \dfrac{4}{7}.$
  37. Câu 37:

    Một hộp có $6$ viên bi xanh, $4$ viên bi đỏ và $5$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $5$ viên bi trong hộp, tính xác suất để $5$ viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi xanh bằng số bi vàng. 

    • A. $\dfrac{{40}}{{1001}}.$
    • B. $\dfrac{{240}}{{1001}}.$
    • C. $\dfrac{{200}}{{1001}}.$
    • D. $\dfrac{{702}}{{1001}}.$
  38. Câu 38:

    Giải phương trình: $\sin x + \sin 2x = 0$

    • A. $x = k\pi ,x =  \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$.
    • B. $x = 2k\pi ,x =  \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$.
    • C. $x = k\pi ,x =  \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi $, $k \in \mathbb{Z}$.
    • D. $x = k\pi ,x =  \pm \dfrac{{\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$.
  39. Câu 39:

    Tìm số hạng chứa ${x^{29}}$ trong khai triển theo nhị thức Niu-tơn của ${\left( {{x^2} - x} \right)^n},$ biết $n$ là số nguyên dương thỏa mãn $2C_n^2 - 19n = 0.$ 

    • A. $C_{20}^{11}{x^{25}}$.
    • B. $C_{20}^{11}{x^{19}}$.
    • C. $C_{20}^{11}{x^{29}}$.
    • D. $C_{20}^{9}{x^{29}}$.
  40. Câu 40:

    Trong trận bóng đá chung kết, hai bạn Việt và Nam tham gia sút phạt, biết rằng khả năng sút phạt vào lưới của Việt và Nam lần lượt là $0,7$ và $0,8.$ Tính xác suất để ít nhất một bạn ghi bàn.

    • A. 0,9
    • B. 0,94
    • C. 0,68
    • D. 0,45
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy,  cho điểm A(2;5)A\left( {2;5} \right). Phép tịnh tiến theo vectơ v=(1;2)\overrightarrow v = \left( {1;2} \right) biến điểm AA thành điểm AA' có tọa độ là.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →