Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là đoạn nào dưới đây?

    • A. [-1; 1]
    • B. [-2; 2]
    • C. [-3; 3]
    • D. [-4; 4]
  2. Câu 2:

    Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là gì?

    • A. $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. Cả A và B
    • D. Đáp án khác
  3. Câu 3:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}}$ là giá trị nào sau đây?

    • A. 2
    • B. $- \dfrac{1}{3}$
    • C. $\dfrac{{ - 1}}{2}$
    • D. 1
  4. Câu 4:

    Tổng các nghiệm thuộc đoạn $\left[ { - \pi ;\pi } \right]$ của phương trình $\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x$ bằng bao nhiêu?

    • A. 0
    • B. $2\pi$
    • C. $4\pi$
    • D. $6\pi$
  5. Câu 5:

    Tìm tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$

    • A. $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  6. Câu 6:

    Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì bao nhiêu?

    • A. $\pi$
    • B. $\dfrac{\pi }{4}$
    • C. $\dfrac{\pi }{3}$
    • D. $\dfrac{\pi }{2}$
  7. Câu 7:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$.

    • A. $M = 2, m = -2$
    • B. M = 1,  m = 0
    • C. M = 4, m = -1
    • D. M = 2, m = -1
  8. Câu 8:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

    • A. Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$
    • B. Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
    • C. Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
    • D. Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$
  9. Câu 9:

    Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi $ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$.

    • A. $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$
    • B. $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$
    • C. $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$
  10. Câu 10:

    Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là giá trị nào dưới đây?

    • A. $x = {60^0} + k{180^0}$
    • B. $x = {75^0} + k{180^0}$
    • C. $x = {75^0} + k{60^0}$
    • D. $x = {25^0} + k{60^0}$
  11. Câu 11:

    Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là giá trị nào dưới đây?

    • A. $x = {60^0} + k{180^0}$
    • B. $x = {75^0} + k{180^0}$
    • C. $x = {75^0} + k{60^0}$
    • D. $x = {25^0} + k{60^0}$
  12. Câu 12:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

    • A. $\cos x \ne 1 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $\cos x \ne - 1 \Leftrightarrow x \ne - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  13. Câu 13:

    Nghiệm của phương trình $\tan 4x.\cot 2x = 1$ là giá trị nào dưới đây?

    • A. $k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$
    • C. $\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$
    • D. Vô nghiệm
  14. Câu 14:

    Từ các số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau?

    • A. 15
    • B. 20
    • C. 72
    • D. 36
  15. Câu 15:

    Tìm số nguyên dương n sao cho $C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}$.

    • A. n = 3
    • B. n = 6
    • C. n = 4
    • D. n = 8
  16. Câu 16:

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ?

    • A. 6
    • B. 72
    • C. 720
    • D. 144
  17. Câu 17:

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)$.

    • A. 59136
    • B. 213012
    • C. 12373
    • D. 139412
  18. Câu 18:

    Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ?

    • A. $(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4$
    • B. $(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4$
    • C. $C_{11}^2.C_{12}^2$
    • D. $C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4$
  19. Câu 19:

    Trong khai triển ${\left( {a - 2b} \right)^8}$ hệ số của số hạng chứa ${a^4}.{b^4}$ là giá trị nào dưới đây?

    • A. 140
    • B. 560
    • C. 1120
    • D. 70
  20. Câu 20:

    Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ. 

    • A. $\dfrac{1}{{560}}$
    • B. $\dfrac{9}{{40}}$
    • C. $\dfrac{1}{{28}}$
    • D. $\dfrac{{143}}{{280}}$
  21. Câu 21:

    Giá trị n thỏa mãn $3A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0$ là bao nhiêu?

    • A. 8
    • B. 6
    • C. 9
    • D. 10
  22. Câu 22:

    Nếu tất cả các đường chéo của một đa giác đều 12 cạnh được vẽ thì số đường chéo là bao nhiêu?

    • A. 66
    • B. 121
    • C. 132
    • D. 54
  23. Câu 23:

    Trong khai triển ${\left( {x + \dfrac{2}{{\sqrt x }}} \right)^6}$, hệ số của ${x^3},(x > 0)$ là giá trị nào dưới đây?

    • A. 60
    • B. 80
    • C. 160
    • D. 240
  24. Câu 24:

    Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi ở hai đầu ghế?

    • A. 48
    • B. 42
    • C. 46
    • D. 50
  25. Câu 25:

    Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8?

    • A. 1300
    • B. 1440
    • C. 1500
    • D. 1600
  26. Câu 26:

    Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB} $ là điểm nào dưới đây?

    • A. B
    • B. C
    • C. D
    • D. A
  27. Câu 27:

    Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$ thành điểm nào dưới đây?

    • A. $A'\left( {3;0} \right)$
    • B. $A'\left( { - 3;0} \right)$
    • C. $A'\left( { - 1;3} \right)$
    • D. $A'\left( { - 1;6} \right)$
  28. Câu 28:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta :x + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$.

    • A. $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$
    • B. $\Delta ':x + 2y = 0$
    • C. $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$
    • D. $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$
  29. Câu 29:

    Cho phép quay ${Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}$ biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    • A. $\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {A'M'}$
    • B. $\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi$
    • C. $\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi$ với $0 \le \varphi \le \pi$
    • D. AM = A'M'
  30. Câu 30:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$.

    • A. A'(1; - 2)
    • B. A'(2;1)
    • C. A'( - 2;1)
    • D. A'( - 2; - 1)
  31. Câu 31:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$. Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình là đáp án nào dưới đây?

    • A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$
    • B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36$
    • C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$
    • D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36$
  32. Câu 32:

    Phép vị tự tâm O tỉ số $k\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A. $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'}$
    • B. $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $
    • C. $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'}$
    • D. $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'}$
  33. Câu 33:

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
    • D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  34. Câu 34:

    Cho đường thẳng d: 3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm I(1;2), góc $- {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$

    • A. d': 3x + y - 8 = 0
    • B. d': x + y - 8 = 0
    • C. d': 2x + y - 8 = 0
    • D. d': 3x + 2y - 8 = 0
  35. Câu 35:

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
    • B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
    • D. Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và  không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
  36. Câu 36:

    Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là gì?

    • A. Phép vị tự.
    • B. Phép đồng dạng, phép vị tự.
    • C. Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
    • D. Phép dời dình, phép vị tự.
  37. Câu 37:

    Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Tìm giao điểm của đường thẳng AM và (SBD).

    • A. I với $I = AM \cap SO$
    • B. I với $I = AM \cap BC$
    • C. I với $I = AM \cap SB$
    • D. I với $I = AM \cap BC$
  38. Câu 38:

    Tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn thẳng BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

    • A. MG // (ABC)
    • B. MG // (ABD)
    • C. MG // CD
    • D. MG // BD
  39. Câu 39:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. d qua S và song song với BC
    • B. d qua S và song song với CD
    • C. d qua S và song song với AB
    • D. d qua S và song song với BD
  40. Câu 40:

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    • A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.
    • B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
    • C. Hai đường thẳng song song với nhau thì có thể chéo nhau.
    • D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tập giá trị của hàm số y=3sin2xcos2xy = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x là đoạn nào dưới đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →