Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau y = tan 3x và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$?

    • A. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
  2. Câu 2:

    Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm.

    • A. $- 3 \le m \le 2$
    • B. m > 2
    • C. $m \ge - 3$
    • D. $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$
  3. Câu 3:

    Tìm nghiệm của phương trình $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 $.

    • A. $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • B. $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • D. $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
  4. Câu 4:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

    • A. Hàm số y = sin x có chu kỳ $T = \pi $
    • B. Hàm số y = cos x và hàm số y = tan x có cùng chu kỳ.
    • C. Hàm số y = cot x và hàm số y = tan x có cùng chu kỳ.
    • D. Hàm số y = cot x có chu kỳ $T = 2\pi $
  5. Câu 5:

    Nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$  là bao nhiêu?

    • A. $x = \dfrac{\pi }{3}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{12}}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{6}$
    • D. $x = \dfrac{{5\pi }}{6}$
  6. Câu 6:

    Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin?

    • A. y = sin x
    • B. y = cos x
    • C. y = sin 2x
    • D. y = cot x
  7. Câu 7:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = f(x) = 2\cot (2x - \dfrac{\pi }{3}) + 1$.

    • A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{{12}} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  8. Câu 8:

    Tìm nghiệm của phương trình $\tan (x - \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3$.

    • A. $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi$
    • B. $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi$
  9. Câu 9:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.

    • A. $y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x$
    • B. $y = 2016\cos x + 2017\sin x$
    • C. $y = \cot 2015x - 2016\sin x$
    • D. $y = \tan 2016x + \cot 2017x$
  10. Câu 10:

    Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$.

    • A. m = 4
    • B. m = -2
    • C. m = 3
    • D. m = 1
  11. Câu 11:

    Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$?

    • A. $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • B. $\cot x = \sqrt 3$
    • C. $\tan x = \sqrt 3$
    • D. $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}$
  12. Câu 12:

    Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

    • A. y= sin x
    • B. y =cot x
    • C. y = tan x
    • D. y = cos x
  13. Câu 13:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011.

    • A. 168
    • B. 170
    • C. 164
    • D. 172
  14. Câu 14:

    Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ là giá trị nào dưới đây?

    • A. -11520
    • B. 45
    • C. 256
    • D. 11520
  15. Câu 15:

    Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp bằng bao nhiêu?

    • A. 180
    • B. 160
    • C. 90
    • D. 45
  16. Câu 16:

    Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Tính xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ.

    • A. $\dfrac{2}{{15}}$
    • B. $\dfrac{6}{{25}}$
    • C. $\dfrac{8}{{25}}$
    • D. $\dfrac{4}{{15}}$
  17. Câu 17:

    Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau?

    • A. 42
    • B. 48
    • C. 58
    • D. 28
  18. Câu 18:

    Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?

    • A. 4123
    • B. 3452
    • C. 225
    • D. 446
  19. Câu 19:

    Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là bao nhiêu?

    • A. $\dfrac{2}{{13}}$
    • B. $\dfrac{1}{{169}}$
    • C. $\dfrac{4}{{13}}$
    • D. $\dfrac{3}{4}$
  20. Câu 20:

    Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý?

    • A. 268
    • B. 136
    • C. 170
    • D. 120
  21. Câu 21:

    Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ?

    • A. 3690
    • B. 3120
    • C. 3400
    • D. 3143
  22. Câu 22:

    Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

    • A. 114
    • B. 144
    • C. 146
    • D. 148
  23. Câu 23:

    Kết quả nào sau đây sai?

    • A. $C_{n + 1}^0 = 1$
    • B. $C_n^n = 1$
    • C. $C_n^1 = n + 1$
    • D. $C_n^{n - 1} = n$
  24. Câu 24:

    Trong khai triển ${\left( {3{x^2} - y} \right)^{10}}$ hệ số của số hạng chính giữa là bao nhiêu?

    • A. ${3^4}.C_{10}^4$
    • B. $ - {3^4}.C_{10}^4$
    • C. ${3^5}.C_{10}^5$
    • D. $- {3^5}.C_{10}^5$
  25. Câu 25:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  26. Câu 26:

    Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào?

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  27. Câu 27:

    Giả sử phép dời hình f biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0
  28. Câu 28:

    Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến tam giác ABC thành tam giác NPM?

    • A. ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$
    • B. ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • C. ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • D. ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$
  29. Câu 29:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng d:x - y + 2 = 0. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm M' có tọa độ là?

    • A. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • B. $\left( {2\,;\,2} \right)$
    • C. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • D. $\left( {2\,;\, - 2} \right)$
  30. Câu 30:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC, với $A\left( {3;4} \right),B\left( { - 3; - 2} \right),C\left( {9; - 2} \right)$. Tìm phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36$
  31. Câu 31:

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

    • A. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
    • C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    • D. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
  32. Câu 32:

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$.
    • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
    • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
  33. Câu 33:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y - 5 = 0. Ảnh của đường thẳng d: x - 2y - 5 = 0 qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình là gì?

    • A. 2x + y - 5 = 0
    • B. 2x + y + 3 = 0
    • C. 2x + 3y - 6 = 0
    • D. x - 2y + 4 = 0
  34. Câu 34:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C') có bán kính là bao nhiêu?

    • A. 108
    • B. 6
    • C. 18
    • D. 12
  35. Câu 35:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm $M\left( {4;6} \right)$$M'\left( { - 3;5} \right)$. Phép vị tự tâm I, tỉ số $k = - \frac{1}{2}$ biến điểm M thành M'. Tìm tọa độ tâm vị tự I.

    • A. $I\left( {11;1} \right)$
    • B. $I\left( {1;11} \right)$
    • C. $I\left( { - 4;10} \right)$
    • D. $I\left( { - \frac{2}{3};\frac{{16}}{3}} \right)$
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $A\left( {1;2} \right)$. Tìm ảnh A' của A qua phép vị tự tâm $I\left( {3; - 1} \right)$ tỉ số k = 2.

    • A. A'(1;5)
    • B. A'(-1;5)
    • C. A'(3;4)
    • D. A'(-5;-1)
  37. Câu 37:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    • A. Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.
    • B. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.
    • C. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
    • D. Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
  38. Câu 38:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    • A. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
    • B. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.
    • C. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau.
    • D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song.
  39. Câu 39:

    Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC?

    • A. Có thể song song hoặc cắt nhau.
    • B. Cắt nhau.
    • C. Song song với nhau.
    • D. Chéo nhau.
  40. Câu 40:

    Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ qua MN cắt AD và BC lần lượt tại P, Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

    • A. I, A, C
    • B. I, B, D
    • C. I, A, B
    • D. I, C, D
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau y = tan 3x và tan(π32x)\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →