Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 05
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho hàm số $y = {x^3} - 3{x^2}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)$.
- B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$.
- C. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)$.
- D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$.
-
Câu 2:
Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
- A. Tứ giác
- B. Hình chữ nhật
- C. Tam giác đều
- D. Hình vuông
-
Câu 3:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
- A. $y = {x^4} + {x^2} + 2$
- B. $y = {x^4} - {x^2} + 2$
- C. $y = {x^4} - {x^2} + 1$
- D. $y = {x^4} + {x^2} + 1$
-
Câu 4:
Tìm $b$để đồ thị hàm số $y = 2{x^4} + b{x^2} + 1$ có $3$ cực trị
- A. $b > 0$
- B. $b < 0$
- C. $b = 0$
- D. $b \ne 0$
-
Câu 5:
Số điểm chung của đồ thị hàm số $y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)$ và trục hoành là
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 6:
Tập nghiệm của phương trình ${\log _2}x = 5$ là
- A. $\left\{ 1 \right\}$
- B. $\left\{ 5 \right\}$
- C. $\left\{ {32} \right\}$
- D. $\left\{ {25} \right\}$
-
Câu 7:
Cho $a$ là số thực dương khác $1$. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương $x,y$ ?
- A. ${\log _a}\dfrac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y$
- B. ${\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x{\log _a}y$
- C. ${\log _a}\dfrac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)$
- D. ${\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y$
-
Câu 8:
Hàm số $y = - {x^4} + 3{x^2} - 1$ có bao nhiêu điểm cực trị?
- A. 2
- B. 1
- C. 3
- D. 0
-
Câu 9:
Nếu ${\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^m} < {\left( {\sqrt 2 - 1} \right)^n}$ thì ta kết luận gì về $m$ và $n$ ?
- A. $m = n$
- B. $m > n$
- C. $m \le n$
- D. $m < n$
-
Câu 10:
Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = {x^\alpha }$, với $\alpha $ là số nguyên âm?
- A. $D = \left( { - \infty ;0} \right)$
- B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$
- C. $D = \left( {0; + \infty } \right)$
- D. $D = \mathbb{R}$
-
Câu 11:
Cho hình trụ $\left( T \right)$ có chiều cao $h$, độ dài đường sinh $l$, bán kính đáy $r$. Ký hiệu ${S_{tp}}$ là diện tích toàn phần của $\left( T \right)$. Công thức nào sau đây là đúng?
- A. ${S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}$
- B. ${S_{tp}} = \pi rl$
- C. ${S_{tp}} = \pi rl + 2\pi r$
- D. ${S_{tp}} = 2\pi rl + 2\pi {r^2}$
-
Câu 12:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ
Mệnh đề nào sai?
- A. Hàm số có ba điểm cực trị
- B. Hàm số có giá trị cực đại bằng $3$
- C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
- D. Hàm số có hai điểm cực tiểu
-
Câu 13:
Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 3}}{{2x + 1}}$ có tâm đối xứng là
- A. $I\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$
- B. $I\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$
- C. $I\left( { - \dfrac{1}{2};2} \right)$
- D. Không có tâm đối xứng
-
Câu 14:
Số tiệm cận của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$ là
- A. 2
- B. 3
- C. 1
- D. 4
-
Câu 15:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- A. $\left( { - \infty ;1} \right)$
- B. $\left( {1; + \infty } \right)$
- C. $\left( { - 1;0} \right)$
- D. $\left( {0;1} \right)$
-
Câu 16:
Số nghiệm của phương trình: ${9^x} + {6^x} = {2.4^x}$ là
- A. 2
- B. 1
- C. 3
- D. 0
-
Câu 17:
Nghiệm của bất phương trình ${\log _2}\left( {{{7.10}^x} - {{5.25}^x}} \right) > 2x + 1$ là
- A. $\left( {0;1} \right)$
- B. $\left( { - 1;0} \right)$
- C. $\left[ { - 1;0} \right]$
- D. $\left[ { - 1;0} \right)$
-
Câu 18:
Cho hình chóp $S.ABCD$ có $\Delta SAB$ đều cạnh $2a$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với $\left( {ABCD} \right)$; $ABCD$ là hình vuông. Thể tích của khối chóp $S.ABCD$ là
- A. $\dfrac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
- B. $4\sqrt 3 {a^3}$
- C. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
- D. $\dfrac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{6}$
-
Câu 19:
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $a$. Khi tăng cạnh của hình lập phương lên $5$ lần thì ta được thể tích của hình lập phương mới là
- A. $25{a^3}$
- B. $125{a^3}$
- C. $5{a^3}$
- D. ${a^3}$
-
Câu 20:
Rút gọn biểu thức $Q = {b^{\frac{5}{3}}}:\sqrt[3]{b}$ với $b > 0$.
- A. $Q = {b^2}$
- B. $Q = {b^{ - \frac{4}{3}}}$
- C. $Q = {b^{\frac{5}{9}}}$
- D. $Q = {b^{\frac{4}{3}}}$
-
Câu 21:
Nếu $\log 3 = a$ thì $\log 9000$ bằng
- A. ${a^2} + 3$
- B. $2a + 3$
- C. $2{a^3}$
- D. ${a^3}$
-
Câu 22:
Cho hình nón $\left( N \right)$có đường sinh bằng $9cm$, chiều cao bằng $3cm$. Thể tích của hình nón $\left( N \right)$ là
- A. $\sqrt {72} \pi \,\left( {c{m^3}} \right)$
- B. $27\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$
- C. $72\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$
- D. $216\pi \,\left( {c{m^3}} \right)$
-
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{{x^2} - x}} \ge \dfrac{1}{4}$ có dạng $\left[ {a;b} \right]$. Khi đó $a + b$ bằng
- A. $1$
- B. $2$
- C. $ - 2$
- D. $3$
-
Câu 24:
Cho khối chóp $S.ABC$. Trên $3$ cạnh $SA,SB,SC$ lần lượt lấy $3$ điểm $A',B',C'$ sao cho $SA' = \dfrac{1}{3}SA;$ $SB' = \dfrac{1}{4}SB;$$SC' = \dfrac{1}{2}SC$. Gọi $V$ và $V'$ lần lượt là thể tích của khối chóp $S.ABC$ và $S.A'B'C'$. Khi đó tỉ số $\dfrac{{V'}}{V}$ là
- A. $24$
- B. $12$
- C. $\dfrac{1}{{24}}$
- D. $\dfrac{1}{{12}}$
-
Câu 25:
Phương trình $\log \left( {x + 1} \right) + \log \left( {x + 3} \right) = \log \left( {x + 7} \right)$ có nghiệm là
- A. $x = 3$
- B. $x = 2$
- C. $x = 1$
- D. $x = 0$
-
Câu 26:
Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$, đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $AA' = a\sqrt 3 $, $AB = BC = 2a$. Tính thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$.
- A. $2{a^3}\sqrt 3 $
- B. $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- D. ${a^3}\sqrt 3 $
-
Câu 27:
Một khối trụ $\left( T \right)$ có thể tích bằng $81\pi \,\,\left( {c{m^3}} \right)$ và có đường sinh gấp ba lần bán kính đáy. Độ dài đường sinh của $\left( T \right)$ là
- A. $6\,\,\left( {cm} \right)$
- B. $9\,\,\left( {cm} \right)$
- C. $3\,\,\left( {cm} \right)$
- D. $12\,\,\left( {cm} \right)$
-
Câu 28:
Đáy của hình chóp $S.ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy có độ dài bằng $a$. Thể tích khối tứ diện $S.BCD$ là
- A. $\dfrac{{{a^3}}}{8}$
- B. $\dfrac{{{a^3}}}{3}$
- C. $\dfrac{{{a^3}}}{4}$
- D. $\dfrac{{{a^3}}}{6}$
-
Câu 29:
Cho phương trình ${25^x} + {5.5^{x + 1}} - 3 = 0$. Khi đặt $t = {5^x}$, ta được phương trình nào dưới đây?
- A. $2{t^2} - 3 = 0$
- B. $4t - 3 = 0$
- C. ${t^2} + 5t - 3 = 0$
- D. ${t^2} + 25t - 3 = 0$
-
Câu 30:
Giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{x - {m^2}}}{{x + 1}}$ trên $\left[ {0;1} \right]$ là
- A. $\dfrac{{1 + {m^2}}}{2}$
- B. $ - {m^2}$
- C. $\dfrac{{1 - {m^2}}}{2}$
- D. Đáp án khác
-
Câu 31:
Phương trình ${\log _3}\left( {{{3.2}^x} - 1} \right) - 2x - 1 = 0$ tương đương với phương trình nào sau đây?
- A. ${3.2^x} - 1 = {3^{2x + 1}}$
- B. ${3.2^x} - 1 = {3^{2x - 1}}$
- C. ${3.2^x} - 1 = 2x - 1$
- D. ${3.2^x} - 1 = 2x + 1$
-
Câu 32:
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình thoi cạnh $a$, $\widehat {CBA} = 60^\circ $ và thể tích bằng $3{a^3}$. Tính chiều cao $h$ của hình hộp đã cho.
- A. $h = 3a$
- B. $h = \sqrt 3 a$
- C. $h = 2\sqrt 3 a$
- D. $h = 4\sqrt 3 a$
-
Câu 33:
Cho khối chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy, tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $AB = a,BC = 2a$, góc giữa $\left( {SBC} \right)$ và mặt đáy bằng $30^\circ $. Khi đó thể tích khối chóp đã cho là
- A. $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}$
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
- D. $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{9}$
-
Câu 34:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$, hàm số $f'\left( x \right) = {x^3} + a{x^2} + bx + c\,\,$$\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)$ có đồ thị như hình vẽ
Hàm số $g\left( x \right) = f\left( {f'\left( x \right)} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
- A. $\left( { - \infty ; - 2} \right)$
- B. $\left( { - \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}} \right)$
- C. $\left( {1; + \infty } \right)$
- D. $\left( { - 1;0} \right)$
-
Câu 35:
Cho hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 3}}\,\,\left( C \right)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên $\left( C \right)$, $d$ là tổng khoảng cách từ $M$ đến hai đường tiệm cận của đồ thị $\left( C \right)$. Giá trị nhỏ nhất của $d$ là
- A. $2$
- B. $2\sqrt 2 $
- C. $6$
- D. $4\sqrt 2 $
-
Câu 36:
Cho hàm số bậc ba $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình dưới.
Tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \left| {f\left( x \right) - m} \right|$ có ba điểm cực trị là
- A. $m \le - 1$ hoặc $m \ge 3$
- B. $m \le - 3$ hoặc $m \ge 1$
- C. $m = - 1$ hoặc $m = 3$
- D. $1 \le m \le 3$
-
Câu 37:
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với đáy, thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBD} \right)$.
- A. $\dfrac{{2a}}{3}$
- B. $\dfrac{{3a}}{2}$
- C. $\dfrac{a}{3}$
- D. $\dfrac{{4a}}{3}$
-
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $m{.2^{{x^2} - 3x + 2}} + {2^{4 - {x^2}}} = {2^{6 - 3x}} + m$ có đúng $3$ nghiệm thực phân biệt.
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 39:
Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục và đồng biến trên khoảng $\left( { - 1;2} \right)$ thì hàm số $y = f\left( {x + 2} \right)$ đồng biến trên khoảng nào?
- A. $\left( { - 2;4} \right)$
- B. $\left( { - 1;2} \right)$
- C. $\left( {1;4} \right)$
- D. $\left( { - 3;0} \right)$
-
Câu 40:
Đường thẳng $y = m$ và đường cong $y = - {x^4} + 4{x^2} + 2$ có bốn điểm chung khi
- A. $0 < m < 4$
- B. $0 \le m < 4$
- C. $2 < m < 6$
- D. $0 \le m \le 6$
Câu 1:
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022