Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 07
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên
.png)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
- A. $\left( { - 27; + \infty } \right)$
- B. $\left( { - \infty ;5} \right)$
- C. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
- D. $\left( { - 1; + \infty } \right)$
-
Câu 2:
Tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${3^{2x - 3}} \ge 9$ là
- A. $S = \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$
- B. $S = \left( { - \infty ;\dfrac{5}{2}} \right]$
- C. $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]$
- D. $S = \left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$
-
Câu 3:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh $2a$ và chiều cao bằng $3a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
- A. $4{a^3}$
- B. $12{a^3}$
- C. ${a^3}$
- D. $3{a^3}$
-
Câu 4:
Gọi $l,h,R$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích toàn phần ${S_{tp}}$ của hình nón là:
- A. ${S_{tp}} = \pi Rl + 2\pi {R^2}$
- B. ${S_{tp}} = 2\pi Rl + 2\pi {R^2}$
- C. ${S_{tp}} = 2\pi Rl + \pi {R^2}$
- D. $\pi Rl + \pi {R^2}$
-
Câu 5:
Hàm số $y = {\left( {2x - 4} \right)^{\dfrac{2}{3}}}$ có tập xác định là
- A. $\mathbb{R}$
- B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}$
- C. $\left( { - 2; + \infty } \right)$
- D. $\left( {2; + \infty } \right)$
-
Câu 6:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.png)
- A. $ - {x^3} + 3{x^2} + 1$
- B. $y = {x^3} + 3{x^2} + 1$
- C. $y = {x^4} - {x^2} + 1$
- D. $y = - {x^4} + 2{x^2} + 1$
-
Câu 7:
Cho $a$ là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức $P = {\log _{{a^2}}}\sqrt[4]{{{a^3}}}$
- A. $\dfrac{2}{3}$
- B. $\dfrac{8}{3}$
- C. $\dfrac{3}{8}$
- D. $\dfrac{3}{2}$
-
Câu 8:
Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 2}}$ có tiệm cận đứng là đường thẳng
- A. $x = 1$
- B. $y = 1$
- C. $x = - 2$
- D. $y = - 2$
-
Câu 9:
Cho $a$ là số thực dương tùy ý, biểu thức ${a^{\dfrac{2}{3}}}.{a^{\dfrac{2}{5}}}$ dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
- A. ${a^{\dfrac{4}{{15}}}}$
- B. ${a^{\dfrac{{16}}{{15}}}}$
- C. ${a^{\dfrac{5}{3}}}$
- D. ${a^{\dfrac{1}{2}}}$
-
Câu 10:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ sau:
.png)
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
- A. $\left( {0;1} \right)$
- B. $\left( { - 1;0} \right)$
- C. $\left( { - 1;1} \right)$
- D. $\left( { - \infty ;1} \right)$
-
Câu 11:
Hình chóp tứ giác có số cạnh là:
- A. $8$
- B. $5$
- C. $4$
- D. $6$
-
Câu 12:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:
.png)
Số điểm cực trị của hàm số bằng
- A. 1
- B. 3
- C. 2
- D. 0
-
Câu 13:
Gọi $l,h,R$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là
- A. ${S_{xq}} = \pi Rl$
- B. ${S_{xq}} = 2\pi Rl$
- C. ${S_{xq}} = \pi Rh$
- D. ${S_{xq}} = 4\pi Rl$
-
Câu 14:
Tập nghiệm $S$ của phương trình ${5^x} = 25$ là
- A. $S = \left\{ 1 \right\}$
- B. $S = \left\{ 2 \right\}$
- C. $S = \left\{ 0 \right\}$
- D. $S = \left\{ 3 \right\}$
-
Câu 15:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.png)
- A. $y = - {x^4} + 4{x^2} + 1$
- B. $y = {x^3} + 3x + 1$
- C. $y = - {x^3} + 2{x^2} + 1$
- D. $y = {x^4} - 4{x^2} + 1$
-
Câu 16:
Phương trình ${3^{2x + 1}} - {10.3^x} + 1$ có hai nghiệm phân biệt ${x_1},{x_2}$ trong đó ${x_1} < {x_2}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. ${x_1} + {x_2} = 0$
- B. ${x_1} + 2{x_2} = 3$
- C. ${x_1}{x_2} = 1$
- D. $2{x_1} - {x_2} = 3$
-
Câu 17:
Một hình nón có đường kính đường tròn đáy bằng $10cm$ và chiều dài đường sinh bằng $15cm$. Thể tích của khối nón bằng
- A. $\dfrac{{500\pi \sqrt 5 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)$
- B. $\dfrac{{250\pi \sqrt 2 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)$
- C. $250\pi \sqrt 2 \left( {c{m^3}} \right)$
- D. $500\pi \sqrt 5 \left( {c{m^3}} \right)$
-
Câu 18:
Đồ thị hàm số $y = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 4x + 4} \right)$ có bao nhiêu điểm chung với trục $Ox?$
- A. $2$
- B. $3$
- C. $4$
- D. $1$
-
Câu 19:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:
.png)
Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( x \right) - 7 = 0$ là:
- A. 2
- B. 4
- C. 3
- D. 0
-
Câu 20:
Kim tự tháp Kheops thời Ai Cập cổ đại vừa xây xong có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng $231\left( m \right)$, góc giữa mặt bên và mặt đáy khoảng $51,74^\circ $. Thể tích kim tự tháp gần với giá trị nào sau đây?
- A. $7.815.170\left( {{m^3}} \right)$
- B. $2.605.057\left( {{m^3}} \right)$
- C. $3.684.107\left( {{m^3}} \right)$
- D. $11.052.320\left( {{m^3}} \right)$
-
Câu 21:
Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2{x^3} + 3{x^2} - 12x + 2$ trên đoạn $\left[ { - 1;2} \right]$. Tỉ số $\dfrac{M}{m}$ bằng
- A. $\dfrac{{ - 6}}{5}$
- B. $ - 3$
- C. $\dfrac{5}{2}$
- D. $ - 2$
-
Câu 22:
Cho $a$ là số thực dương khác 1 và $b$ là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây sai?
- A. ${\log _a}{a^b} = b$
- B. ${\log _{\dfrac{1}{a}}}a = - 1$
- C. ${\log _a}{b^4} = 4{\log _a}b$
- D. ${a^{{{\log }_a}{b^2}}} = {b^2}$
-
Câu 23:
Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 3a,AD = 4a$ và $AC' = 10a$. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
- A. $48\sqrt 3 {a^3}$
- B. $60{a^3}$
- C. $20\sqrt 3 {a^3}$
- D. $60\sqrt 3 {a^3}$
-
Câu 24:
Cho ${\log _2}7 = a;{\log _3}7 = b$. Giá trị của ${\log _6}7$ tính theo $a$ và $b$ là
- A. $a + b$
- B. $\dfrac{{a + b}}{{ab}}$
- C. $\dfrac{1}{{a + b}}$
- D. $\dfrac{{ab}}{{a + b}}$
-
Câu 25:
Hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 9x + 1$ nghịch biến trên
- A. $\left( { - 1;3} \right)$
- B. $\left( {1;3} \right)$
- C. $\left( { - \infty ;1} \right)$ và $\left( {3; + \infty } \right)$
- D. $\mathbb{R}$
-
Câu 26:
Tập nghiệm $S$ của bất phương trình $\log _2^2x - {\log _2}x - 2 > 0$ là
- A. $S = \left( { - 1;2} \right)$
- B. $S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$
- C. $S = \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)$
- D. $S = \left( {\dfrac{1}{2};4} \right)$
-
Câu 27:
Cho phương trình $\log _{\sqrt 2 }^2x - 3{\log _2}2x + 1 = 0$. Nếu đặt $t = {\log _2}x$ thì được phương trình
- A. $2{t^2} - 3t + 2 = 0$
- B. $\dfrac{1}{4}{t^2} - 3t + 2 = 0$
- C. $4{t^2} - 3t - 2 = 0$
- D. $4{t^2} + t - 2 = 0$
-
Câu 28:
Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
- A. 3
- B. 4
- C. 6
- D. 9
-
Câu 29:
Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $BC = 3a,AC = 5a,$ cạnh bên $A'A = 6a$. Thể tích khối lăng trụ bằng
- A. $12{a^3}$
- B. $9{a^3}$
- C. $36{a^3}$
- D. $45{a^3}$
-
Câu 30:
Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x + 2}}{{{x^2} - 1}}$ có bao nhiêu đường tiệm cận?
- A. 3
- B. 1
- C. 2
- D. 4
-
Câu 31:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 3} \right)$. Hàm số $y = f\left( x \right)$ có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 0
-
Câu 32:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
.png)
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
- A. 4
- B. 2
- C. 5
- D. 3
-
Câu 33:
Cho hình nón có đỉnh $S$ và bán kính đường tròn đáy $R = a\sqrt 2 $, góc ở đỉnh bằng $60^\circ $. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
- A. $\dfrac{{4\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}$
- B. $4\pi {a^2}$
- C. $8\pi {a^2}$
- D. $\dfrac{{8\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}$
-
Câu 34:
Đạo hàm của hàm số $y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)$ là
- A. $y' = \dfrac{{x - 1}}{{\ln \left( {{x^2} - 2x + 3} \right)}}$
- B. $y' = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}$
- C. $y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}$
- D. $y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{{x^2} - 2x + 3}}$
-
Câu 35:
Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy $8\pi a$ và đường sinh có chiều dài bằng $3a$. Thể tích của khối trụ bằng
- A. $48\pi {a^3}$
- B. $16\pi {a^3}$
- C. $12\pi {a^3}$
- D. $32\pi {a^3}$
-
Câu 36:
Cho các hàm số lũy thừa $y = {x^\alpha }$, $y = {x^\beta }$ và $y = {x^\gamma }$ có đồ thị lần lượt là (1), (2) và (3) như hình vẽ.
.png)
Mệnh đề nào sau đây đúng
- A. $\alpha < \beta < \gamma $
- B. $\gamma < \alpha < \beta $
- C. $\alpha < \gamma < \beta $
- D. $\gamma < \beta < \alpha $
-
Câu 37:
Tìm giá trị $m$ để hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + m + 1$ có giá trị nhỏ nhất trên đoạn $\left[ { - 2;1} \right]$ bằng 4 là
- A. $m = 4$
- B. $m = 1$
- C. $m = - 17$
- D. $m = 3$
-
Câu 38:
Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số $y = {x^3} + 3{x^2} + mx + m$ nghịch biến trên một khoảng có độ dài không nhỏ hơn 1.
- A. $m < 3$
- B. $m \ge \dfrac{9}{4}$
- C. $m \le \dfrac{9}{4}$
- D. $m < \dfrac{9}{4}$
-
Câu 39:
Năm 2018 dân số Việt Nam là $96.961.884$ người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là $0,98\% $. Biết rằng sự gia tăng dân số được tính theo công thức $S = A.{e^{Nr}}$, trong đó $A$ là dân số của năm lấy mốc tính, $S$ là dân số sau $N$ năm, $r$ là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Với tỉ lệ tăng dân số như vậy thì ít nhất đến năm nào dân số nước ta đạt $110$ triệu người?
- A. $2031$
- B. $2035$
- C. $2025$
- D. $2041$
-
Câu 40:
Một người gửi ngân hàng số tiền 200 triệu đồng với hình thức lãi kép theo quý là 2%/ quý. Hỏi sau đúng 3 năm người đó nhận được cả vốn lẫn lãi bao nhiêu tiến?
- A. $253.648.000$ đồng
- B. $212.241.000$ đồng
- C. $239.018.000$ đồng
- D. $225.232.000$ đồng
Câu 1:
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên
.png)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi giữa HK1 môn Lịch sử 12 năm 2021-2022
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý - Lớp 12
Bộ đề thi giữa kì 1 Địa 12 số 1 có đáp án chi tiết gồm 30 câu hỏi ôn tập kiến thức môn Địa Lí lớp 12
Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022
Thi thử học kỳ 2 môn Lịch Sử lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
Đề thi thử học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12
Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2022-2023
Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021-2022