Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = {3^x}$ và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = {\log _2}x$ lần lượt có phương trình là

    • A. $y = 3$ và $x = 0$.
    • B. $x = 0$ và $y = 0$.
    • C. $y = 0$ và $x = 2.$
    • D. $y = 0$ và $x = 0$
  2. Câu 2:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

    • A. $\left( { - 1;1} \right).$
    • B. $\left( { - 2;2} \right).$
    • C. $\left( {1; + \infty } \right).$
    • D.  $\left( { - \infty ;1} \right).$
  3. Câu 3:

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\left( { - \infty ; + \infty } \right)?$ 

    • A. $y = \dfrac{{x - 1}}{x} \cdot $
    • B. $y = 2{x^3}.$
    • C. $y = {x^2} + 1.$
    • D. $y = {x^4} + 5.$
  4. Câu 4:

    Khối lập phương và khối bát diện đều lần lượt là khối đa diện đều loại

    • A. $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;3} \right\}.$
    • B. $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;5} \right\}.$
    • C. $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;4} \right\}.$
    • D. $\left\{ {3;4} \right\}$ và $\left\{ {4;3} \right\}.$
  5. Câu 5:

    Nếu khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng $2a$ và thể tích bằng $36\pi {a^3}\,\left( {0 < a \in \mathbb{R}} \right)$ thì chiều cao bằng 

    • A. $3a.$
    • B. $6a.$
    • C. $9a.$
    • D. $27a.$
  6. Câu 6:

    Hai hàm số $y = {\left( {x - 1} \right)^{ - 2}}$ và $y = {x^{\dfrac{1}{2}}}$ lần lượt có tập xác định là 

    • A. $\left( {0; + \infty } \right)$ và $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$và $\left( {0; + \infty } \right)$.
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$và $\left[ {0; + \infty } \right)$.
    • D. $\mathbb{R}$ và $\left( {0; + \infty } \right).$
  7. Câu 7:

    Cho mặt cầu có bán kính bằng $3a,$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

    • A. $12\pi {a^2}.$
    • B. $6\pi {a^2}.$
    • C. $36\pi {a^2}.$
    • D. $9\pi {a^2}.$
  8. Câu 8:

    Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{1 - x}}{{x + 1}}$ trên $\left[ { - 3; - 2} \right]$ lần lượt bằng

    • A. $2$ và $ - 3.$
    • B. $3$ và $ - 2.$
    • C. $3$ và $2.$
    • D. $ - 2$ và $ - 3.$
  9. Câu 9:

    Cho khối chóp có chiều cao bằng $6a,$ đáy là tam giác vuông cân với cạnh huyền bằng $2a,$ biết $0 < a \in \mathbb{R}.$ Thể tích của khối chóp đã cho bằng 

    • A. $2{a^3}.$
    • B. $2\sqrt 2 {a^3}.$
    • C. $3{a^3}.$
    • D. $3\sqrt 2 {a^3}.$
  10. Câu 10:

    Cho $a$ là số thực dương. Phương trình ${2^x} = a$ có nghiệm là 

    • A. $x = {\log _2}a.$
    • B. $x = \sqrt a .$
    • C. $x = {\log _a}2.$
    • D. $x = \ln a.$
  11. Câu 11:

    Số điểm cực trị của hai hàm số $y = {x^4}$ và $y = {e^x}$ lần lượt bằng

    • A. $0$ và $0.$
    • B. $0$ và $1.$
    • C. $1$ và $1.$
    • D. $1$ và $0.$
  12. Câu 12:

    Số điểm cực trị của hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = x{\left( {x - 1} \right)^2},\forall \,x \in \mathbb{R}$ là

    • A. $1.$
    • B. $2.$
    • C. $3.$
    • D. $0.$
  13. Câu 13:

    Cho $a$ và $b$ là hai số thực dương thỏa $a \ne 1.$ Giá trị của biểu thức ${\log _a}\left( {8b} \right) - {\log _a}\left( {2b} \right)$ bằng

    • A. $6b.$
    • B. $2{\log _a}2.$
    • C. ${\log _a}\left( {6b} \right).$
    • D. ${\log _a}\left( {4b} \right).$
  14. Câu 14:

    Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là $2a,4a,4a,$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng

    • A. $72\pi {a^2}.$
    • B. $12\pi {a^2}.$
    • C. $36\pi {a^2}.$
    • D. $9\pi {a^2}.$
  15. Câu 15:

    Tính theo $a$ chiều cao của hình chóp tứ giác đều có các cạnh bằng $2a$ (với $0 < a \in \mathbb{R}$).

    • A. $3a\sqrt 2 .$
    • B. $2a\sqrt 2 .$
    • C. $a\sqrt 2 .$
    • D. $2a.$
  16. Câu 16:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ và có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( x \right) = 1$ bằng

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 0
  17. Câu 17:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x - m}}{{x + 1}}$ thỏa $\mathop {\min }\limits_{\left[ {0;1} \right]} y + \mathop {\max }\limits_{\left[ {0;1} \right]} y = 5.$ Tham số thực $m$ thuộc tập nào dưới đây ?

    • A. $\left[ {2;4} \right).$
    • B. $\left( { - \infty ;2} \right).$
    • C. $\left[ {4;6} \right).$
    • D. $\left[ {6; + \infty } \right).$
  18. Câu 18:

    Nếu đặt $t = {3^x} > 0$ thì phương trình ${3^{2x - 1}} + {3^{x + 1}} - 12 = 0$ trở thành phương trình

    • A. $3{t^2} + 3t - 12 = 0.$
    • B. ${t^2} + 9t + 36 = 0.$
    • C. ${t^2} - 9t - 36 = 0.$
    • D. ${t^2} + 9t - 36 = 0.$
  19. Câu 19:

    Nếu đặt $t = {\log _2}x$ (với $0 < x \in \mathbb{R}$) thì phương trình ${\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} + {\log _4}\left( {{x^3}} \right) - 7 = 0$ trở thành phương trình nào dưới đây ? 

    • A. $2{t^2} + 3t - 14 = 0.$
    • B. $2{t^2} - 3t - 14 = 0.$
    • C. $2{t^2} + 3t - 7 = 0.$
    • D. ${t^2} + 6t - 7 = 0.$
  20. Câu 20:

    Hàm số $y = \sqrt[3]{{1 + {x^2}}}$ có đạo hàm $y'$ bằng

    • A. $\dfrac{{2x}}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $
    • B. $\dfrac{{2x}}{{\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $
    • C. $\dfrac{x}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $
    • D.  $\dfrac{{2x}}{{3\sqrt[3]{{1 + {x^2}}}}} \cdot $
  21. Câu 21:

    Đạo hàm của hàm số $y = {\log _2}\left( {3 + {x^2}} \right)$ là

    • A. $y' = \dfrac{{2x\ln 2}}{{3 + {x^2}}} \cdot $
    • B. $y' = \dfrac{{2x}}{{\left( {3 + {x^2}} \right)\ln 2}} \cdot $
    • C. $y' = \dfrac{x}{{\left( {3 + {x^2}} \right)\ln 2}} \cdot $
    • D. $y' = \dfrac{{2x}}{{3 + {x^2}}} \cdot $
  22. Câu 22:

    Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích là $V,$ khối chóp $A'.BCC'B'$ có thể tích là ${V_1}.$ Tỉ số $\dfrac{{{V_1}}}{V}$ bằng

    • A. $\dfrac{3}{4}.$
    • B. $\dfrac{1}{2}.$
    • C. $\dfrac{3}{5}.$
    • D. $\dfrac{2}{3}.$
  23. Câu 23:

    Tìm diện tích xung quanh của khối nón có bán kính đáy bằng $8a,$ thể tích bằng $128\pi {a^3},$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$

    • A. $80\pi {a^2}.$
    • B. $160\pi {a^2}.$
    • C. $16\pi \sqrt 7 {a^2}.$
    • D. $40\pi {a^2}.$
  24. Câu 24:

    Đạo hàm của hàm số $y = {2^{\cos x}}$ là

    • A. $y' = \left( {\ln 2} \right){2^{\cos x}}\sin x.$
    • B. $y' =  - {2^{\cos x}}\sin x.$
    • C. $y' = \left( {\cos x} \right){2^{\cos x - 1}}.$
    • D. $y' =  - \left( {\ln 2} \right){2^{\cos x}}\sin x.$
  25. Câu 25:

    Hàm số $y = \sqrt {{x^4} + 1} $ có đạo hàm $y'$ bằng

    • A. $\dfrac{1}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$
    • B. $\dfrac{{4{x^3}}}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$
    • C. $\dfrac{{2{x^3}}}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$
    • D. $\dfrac{{{x^4}}}{{2\sqrt {{x^4} + 1} }}.$
  26. Câu 26:

    Số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2{x^2} + 2x}}{{{x^2} + 2x + 1}}$ lần lượt là

    • A. $0$ và $2.$
    • B. $0$ và $1.$
    • C. $1$ và $2$.
    • D. $1$ và $1.$
  27. Câu 27:

    Cho $0 < x \in \mathbb{R}.$ Đạo hàm của hàm số $y = \ln \left( {x\sqrt {{x^2} + 1} } \right)$ là 

    • A. $y' = \dfrac{{2{x^2} + 3}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $
    • B. $y' = \dfrac{{{x^2} + 2}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $
    • C.  $y' = \dfrac{{2{x^2} + 1}}{{2{x^2} + 2}} \cdot $
    • D. $y' = \dfrac{{2{x^2} + 1}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $
  28. Câu 28:

    Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều, $AB = 6a,$ với $0 < a \in \mathbb{R},$ góc giữa đường thẳng $A'B$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng $45^\circ .$ Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

    • A. $54\sqrt 3 {a^3}.$
    • B. $108\sqrt 3 {a^3}.$
    • C. $27\sqrt 3 {a^3}.$
    • D. $18\sqrt 3 {a^3}.$
  29. Câu 29:

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + c;$ với $x$ là biến số thực; $a,b,c$ là ba hằng số thực, $a \ne 0.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. $b < 0 < a$ và $c < 0.$
    • B. $a < 0 < b$ và $c < 0.$
    • C. $a < b < 0$ và $c < 0.$
    • D. $a < 0 < b$ và $c > 0.$
  30. Câu 30:

    Cho hai số thực dương $a$ và $b$ thỏa $a \ne 1 \ne {a^2}b.$ Giá trị của biểu thức $2 - \dfrac{3}{{2 + {{\log }_a}b}}$ bằng

    • A. ${\log _{\left( {a{b^2}} \right)}}\left( {{a^2}b} \right).$
    • B. ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {a{b^2}} \right).$
    • C. ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {2ab} \right).$
    • D. ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {2a{b^2}} \right).$
  31. Câu 31:

    Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm$f'\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu như hình bên. Hàm số $f\left( {3 - 2x} \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

    • A. $\left( {3;4} \right).$
    • B. $\left( {2;3} \right).$
    • C. $\left( { - \infty ; - 3} \right).$
    • D. $\left( {0;2} \right).$
  32. Câu 32:

    Số giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - m{x^2} - 2mx$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ bằng

    • A. 0
    • B. 8
    • C. 7
    • D. 6
  33. Câu 33:

    Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh bằng $4a,$ $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, $SA = 6a$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ bằng

    • A. $3\sqrt 3 a.$
    • B. $3a.$
    • C. $a.$
    • D. $6a.$
  34. Câu 34:

    Số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {x + 1}  - 1}}{{{x^3} - 4x}}$ lần lượt là

    • A. $3$ và $1.$
    • B. $1$ và $1.$
    • C. $2$ và $1.$
    • D. $1$ và $0.$
  35. Câu 35:

    Cho hàm số $y = {x^4} + 8{x^2} + m$ có giá trị nhỏ nhất trên $\left[ {1;3} \right]$ bằng $6.$ Tham số thực $m$ bằng 

    • A. $ - 42.$
    • B.  $6.$
    • C. $15.$
    • D. $ - 3.$
  36. Câu 36:

    Tập hợp các tham số thực $m$ để hàm số $y = \dfrac{x}{{x - m}}$ nghịch biến trên $\left( {1; + \infty } \right)$ là

    • A. $\left( {0;1} \right).$
    • B. $\left[ {0;1} \right).$
    • C. $\left( {0;1} \right].$
    • D. $\left[ {0;1} \right].$
  37. Câu 37:

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số $y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c;$ với $x$ là biến số thực; $a,b,c$ là ba hằng số thực, $a \ne 0.$ Gọi $k$ là số nghiệm thực của phương trình $f\left( x \right) = 1.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. $abc < 0$và $k = 2.$
    • B. $abc > 0$và $k = 3.$
    • C. $abc < 0$và $k = 0.$
    • D. $abc > 0$và $k = 2.$
  38. Câu 38:

    Hàm số $y = {x^3} + m{x^2}$ đạt cực đại tại $x =  - 2$ khi và chỉ khi giá trị của tham số thực $m$ bằng 

    • A. $ - 3.$
    • B. $3.$
    • C. $ - 12.$
    • D. $12.$
  39. Câu 39:

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \sqrt {4{x^2} - 8x + 5}  + 2x$ có phương trình là 

    • A. $y = 4.$
    • B. $y =  - 2.$
    • C. $y = 2.$
    • D.  $y =  - 4.$
  40. Câu 40:

    Một công ty thành lập vào đầu năm 2015, tổng số tiền trả lương năm 2015 của công ty là $500$ triệu đồng. Biết rằng từ năm $2016$ trở đi, mỗi năm thì tổng số tiền trả lương của công ty tăng thêm $9\% $ so với năm kế trước. Năm đầu tiên có tổng số tiền trả lương năm đó của công ty lớn hơn 1 tỷ đồng là

    • A. 2023
    • B. 2024
    • C. 2026
    • D. 2025
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3xy = {3^x} và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=log2xy = {\log _2}x lần lượt có phương trình là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →