Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt?

    • A. 13
    • B. 8
    • C. 11
    • D. 9
  2. Câu 2:

    Cho a là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{a^{\frac{2}{3}}}.{a^{\frac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}$ bằng bao nhiêu?

    • A. ${a^{\frac{1}{3}}}$
    • B. ${a^{\frac{5}{4}}}$
    • C. ${a^{\frac{3}{4}}}$
    • D. ${a^{\frac{4}{5}}}$
  3. Câu 3:

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. (0;1)
    • B. (-1;0)
    • C. $\left( {1; + \infty } \right)$
    • D. (-1;1)
  4. Câu 4:

    Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng $\sqrt 2 a$ và tam giác SAC đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu?

    • A. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
    • C. $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
    • D. $\dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}$
  5. Câu 5:

    Cho khối hộp có thể tích bằng 12a3 và diện tích mặt đáy 4a2. Chiều cao của khối hộp đã cho bằng bao nhiêu?

    • A. 6a
    • B. a
    • C. 3a
    • D. 9a
  6. Câu 6:

    Cho hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [-3;1] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-3;1]. Giá trị của M - m bằng bao nhiêu?

    • A. 6
    • B. 2
    • C. 8
    • D. 4
  7. Câu 7:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên là:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. (-1;3)
    • B. (-3;2)
    • C. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
    • D. $\left( {3; + \infty } \right)$
  8. Câu 8:

    Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 3}}$ có một đường tiệm cận đứng là

    • A. x = 3
    • B. y = 2
    • C. x = -3
    • D. y = -2
  9. Câu 9:

    Tập xác định của hàm số $y = {\left( {3x - 1} \right)^{ - 4}}$ là

    • A. $\left( {\dfrac{1}{3}; + \infty } \right)$
    • B. $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right)$
    • C. R
    • D. $R\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}$
  10. Câu 10:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = \ln \left( {2x - 1} \right)$.

    • A. $\left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$
    • B. $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right)$
    • C. $\left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$
    • D. $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]$
  11. Câu 11:

    Cho a là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7 + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7 - 4}}.{a^{2\sqrt 7 + 9}}}}$ bằng giá trị nào dưới đây?

    • A. ${a^{\sqrt 7 }}$
    • B. $a^2$
    • C. ${a^{-\sqrt 7 }}$
    • D. $a^{-2}$
  12. Câu 12:

    Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và $AA' = \sqrt 6 a$. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

    • A. $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}$
    • B. $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{2}$
    • C. $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{4}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{2}$
  13. Câu 13:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Giá trị cực đại của hàm số đã cho là giá trị nào dưới đây?

    • A. -1
    • B. 2
    • C. 1
    • D. -3
  14. Câu 14:

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

    Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là điểm nào dưới đây?

    • A. (3;-1)
    • B. (-1;3)
    • C. (4;1)
    • D. (1;4)
  15. Câu 15:

    Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

    • A. $y = \dfrac{{x - 1}}{{2x - 1}}$
    • B. $y = - {x^3} + 3x - 2$
    • C. $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$
    • D. $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}$
  16. Câu 16:

    Số đỉnh của khối bát diện đều là mấy?

    • A. 6
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 12
  17. Câu 17:

    Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 thỏa mãn ${\log _a}b = 3,\,{\log _a}c = - 4$. Giá trị của ${\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)$ bằng bao nhiêu?

    • A. -7
    • B. 6
    • C. 5
    • D. 7
  18. Câu 18:

    Số các giá trị nguyên của m để hàm số $y = {x^3} - 3m{x^2} - \left( {12m - 15} \right)x + 7$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là bao nhiêu?

    • A. 8
    • B. 6
    • C. 5
    • D. 7
  19. Câu 19:

    Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

    • A. $y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}$
    • B. $y = - {x^3} + 3x + 1$
    • C. $y = - {x^4} + x + 1$
    • D. $y = {x^3} + 3x + 1$
  20. Câu 20:

    Đạo hàm của hàm số $y = x\ln x$ trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$ là

    • A. $\ln x - 1$
    • B. $\ln x + 1$
    • C. $\ln x + x$
    • D. $\ln - x$
  21. Câu 21:

    Với a là số thực dương tùy ý, ${\log _5}{a^6}$ bằng giá trị nào sau đây?

    • A. $6 + {\log _5}a$
    • B. $\dfrac{1}{6} + {\log _5}a$
    • C. $\dfrac{1}{6}{\log _5}a$
    • D. $6{\log _5}a$
  22. Câu 22:

    Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang qua điểm A(2;3).

    • A. $y = \dfrac{{x + 3}}{{3x + 2}}$
    • B. $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 2}}$
    • C. $y = \dfrac{{3x + 1}}{{2x - 2}}$
    • D. $y = \dfrac{{3x + 2}}{{x + 3}}$
  23. Câu 23:

    Cho khối chóp có thể tích bằng $10{a^3}$ và chiều cao bằng 5a. Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng  bao nhiêu?

    • A. $2a^2$
    • B. $6a^2$
    • C. $12a^2$
    • D. $4a^2$
  24. Câu 24:

    Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh $\sqrt 2 a$, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = \sqrt 3 a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu?

    • A. $\dfrac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
    • C. $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}$
  25. Câu 25:

    Cho hàm số y  = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Số nghiệm của phương trình $3f\left( x \right) - 7 = 0$ là:

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 0
    • D. 2
  26. Câu 26:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Số các đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 1
  27. Câu 27:

    Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng $24{a^3}$, gọi M là trung điểm AB, N là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB. Thể tích khối chóp S.MNC bằng giá trị nào dưới đây?

    • A. $8{a^3}$
    • B. $4{a^3}$
    • C. $6{a^3}$
    • D. $12{a^3}$
  28. Câu 28:

    Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích là V, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính thể tích của khối chóp O.A'B'C'D'.

    • A. $\dfrac{V}{3}$
    • B. $\dfrac{V}{6}$
    • C. $\dfrac{V}{4}$
    • D. $\dfrac{V}{2}$
  29. Câu 29:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

    Hàm số $y = f\left( {1 - 2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A. (0;2)
    • B. $\left( { - \infty ;1} \right)$
    • C. $\left( {1; + \infty } \right)$
    • D. (1;2)
  30. Câu 30:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x + m}}{{x - 2}}$ thỏa mãn $\mathop {\min }\limits_{\left[ {3;5} \right]} y = 4$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. m > 5
    • B. $4 \le m \le 5$
    • C. $2 \le m < 4$
    • D. m < 2
  31. Câu 31:

    Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{2x + 1}}{{{3^x}}}$ là

    • A. $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^{2x}}}}$
    • B. $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^x}}}$
    • C. $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^{2x}}}}$
    • D. $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^x}}}$
  32. Câu 32:

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm $f'\left( x \right) = x{\left( {x + 3} \right)^2}$, $\forall x \in R$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là bao nhiêu?

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 0
    • D. 2
  33. Câu 33:

    Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'  có AB = a, AD = 2a  và $AC' = a\sqrt {14} $ . Tính thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho.

    • A. $8a^3$
    • B. $10a^3$
    • C. $6a^3$
    • D. $4a^3$
  34. Câu 34:

    Đạo hàm của hàm số $y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\frac{1}{4}}}$ là:

    • A. $y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\frac{1}{4}}}$
    • B. $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{2}$
    • C. $\left( {3x - 1} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}$
    • D. $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{4}$
  35. Câu 35:

    Đồ thị hàm số $y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 7$ có 2 điểm cực trị là A và B. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ).

    • A. 6
    • B. 7
    • C. $\dfrac72$
    • D. $\dfrac{{13}}{2}$
  36. Câu 36:

    Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 2}}$ cắt đường thẳng $y = 2x + m$(m là tham số)  tại hai điểm phân biệt A và B, giá trị nhỏ nhất của AB bằng bao nhiêu?

    • A. $\dfrac{{3\sqrt {10} }}{2}$
    • B. $3\sqrt {10} $
    • C. $\dfrac{{5\sqrt 2 }}{2}$
    • D. $5\sqrt 2 $
  37. Câu 37:

    Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2$ là điểm nào sau đây?

    • A. (3;-2)
    • B. (2;3)
    • C. (3;2)
    • D. (-3;2)
  38. Câu 38:

    Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng $\dfrac{{3a}}{4}$. Tính thể tích khối chóp đã cho.

    • A. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}$
    • B. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}$
    • C. $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{28}}$
    • D. $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{14}}$
  39. Câu 39:

    Số các giá trị nguyên của m để hàm số $y = {\left( {{x^2} + 2mx + m + 20} \right)^{ - \sqrt 7 }}$ có tập xác định là khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là bao nhiêu?

    • A. 9
    • B. 8
    • C. 7
    • D. 10
  40. Câu 40:

    Biết ${\log _{40}}75 = a + \dfrac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}$ với a, b, c là các số nguyên dương. Giá trị của abc bằng bao nhiêu?

    • A. 32
    • B. 36
    • C. 24
    • D. 48
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →