Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn ý đúng: Cư dân thành thị của Ô-xtrây-li-a chiếm 85% dân số cho thấy biểu hiện nào?

    • A.  Mức độ đô thị hoá cao.
    • B. Nông nghiệp được cơ giới hoá.
    • C.  Công nghiệp phát triển.
    • D. Tất cả các biểu hiện trên.
  2. Câu 2:

    Xác định ý đúng: Ở Ô-xtrây-li-a vùng nội địa mật độ dân số rất thấp từ 0,03 - 0,3 người/km2, trong lúc vùng Đông Nam và Tây Nam chiếm 90% dân số. Nguyên nhân nào sau đây đã chi phối?

    • A. Sự bố trí các cơ sở kinh tế chi phối.
    • B.  Lịch sử định cư của dân tộc Úc.
    • C. Điều kiện tự nhiên.
    • D. Chính phủ điều tiết dân cư.
  3. Câu 3:

    Chọn ý đúng: Nhiều loài thú bị mất nơi cư trú, thảo mộc quý hiếm giảm ở Ô-xtrây-li-a là do nguyên nhân nào?

    • A. khách du lịch dến quá nhiều gây hậu quả về môi trường.
    • B. dịch bệnh đang lây lan trong sinh vật tự nhiên.
    • C. thiên tai ảnh hưởng nghiêm trọng.
    • D. lấy đất cho sản xuất nông nghiệp.
  4. Câu 4:

    Ý nào đúng: Thủ phạm làm cho đất đai xói lở ở Ô-xtrây-li-a là gì?

    • A. Căng-gu-ru tăng số lượng quá lớn.
    • B. mưa nhiều.
    • C. tình trạng khô hạn ảnh hưởng đến cấu tượng của đất.
    • D. gió mạnh trong năm.
  5. Câu 5:

    Ý nào đúng: Một trong những việc làm nào của người Ô-xtrây-li-a với thiên nhiên mà ta cần phải học tập? 

    • A. Khai thác hết tiềm năng của thiên nhiên phục vụ đời sống.
    • B. Cải tạo hoang mạc thành đất sản xuất.
    • C. Bảo vệ môi trường thiên nhiên, duy trì phát triển bền vững.
    • D. Tất cả các hành động trên.
  6. Câu 6:

    Chọn ý đúng: Vùng có mưa đều trong năm nghiêng về thu đông của Ô-xtrây-li-a  li-a ở vị trí nào?

    • A. phía Bắc.
    • B. Nam và Đông Nam.
    • C. nội địa.
    • D. phía Tây
  7. Câu 7:

    Ý nào đúng: Đại bộ phận lãnh thổ Ô-xtrây-li-a có khí hậu cận nhiệt đới khô là vì lí do nào?

    • A.  lãnh thổ rộng lớn phân bố hai bên chí tuyến Nam.
    • B. lãnh thổ phần lớn trong vùng khí hậu
    • C.  lãnh thổ có hoang mạc rộng lớn.
    • D. lãnh thổ tách ra từ đại lục Phi.
  8. Câu 8:

    Chọn ý đúng: Vì sao hiện nay ở Ô-xtrây-li-a lại là điểm lựa chọn của nhiều du học sinh châu Á?

    • A. Vị trí địa lí gần gũi với châu Á.
    • B. Mức học phí thấp hơn nhiều nước khác.
    • C. Chất lượng giáo dục và hiệu quả đào tạo cao.
    • D. Môi trường chính trị - xã hội ổn định.
  9. Câu 9:

    Chọn ý đúng: Phát biểu nào không đúng về phân bố dân cư ở Ô-xtrây-li-a?

    • A. Tập trung ở dải đồng bằng ven biển phía đông nam và tây nam.
    • B. Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị, rất ít ở nông thôn ven biển.
    • C. Mật độ dân số rất thấp ở vùng nội địa.
    • D. Dân cư phân bố tương đối đồng đều trên lãnh thổ.
  10. Câu 10:

    Xác định: Nội dung nào là đặc điểm nổi bật ngành công nghiệp Ô-Xtrây-li-a?

    • A. Nền kinh tế phát triển, tốc độ tăng trưởng cao, ổn định.
    • B. Có vai trò rất quan trọng, chiếm tới 71% GDP – năm 2004.
    • C. Mạng lưới ngân hàng, thương mại điện tử rất phát triển.
    • D. Có trình độ phát triển cao nhưng xuất khẩu nhiều nguyên liệu thô.
  11. Câu 11:

    Xác định ý đúng: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

    • A.  Kinh tế, văn hóa, thể thao.
    • B. Trật tự - an toàn xã hội.
    • C. Khoa học – công nghệ.
    • D.  Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.
  12. Câu 12:

    Chọn ý đúng: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là?

    • A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
    • B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
    • C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
    • D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
  13. Câu 13:

    Chọn ý đúng: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

    • A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
    • B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
    • C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
    • D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.
  14. Câu 14:

    Chọn ý đúng: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á được biết đến có xu hướng giảm chủ yếu là do?

    • A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.
    • B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.
    • C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
    • D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
  15. Câu 15:

    Chọn ý đúng: Đặc điểm nào không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á?

    • A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
    • B. Số lượng gia súc khá lớn.
    • C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm
    • D. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển.
  16. Câu 16:

    Xác định: Ý nào không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

    • A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
    • B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
    • C.  Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
    • D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.
  17. Câu 17:

    Chọn ý đúng: Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á được biết đến là?

    • A.  Lúa mì.
    • B. Lúa nước.
    • C. Cà phê.
    • D. Cao su.
  18. Câu 18:

    Xác định: Ý nào không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?

    • A. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, các tôn giáo đa dạng và ảnh hưởng sâu rộng.
    • B. Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
    • C. Sự ổn định trong khu vực sẽ không tạo cớ để các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực.
    • D. Khu vực đông dân, nguồn lao động trẻ và năng động.
  19. Câu 19:

    Xác định ý đúng: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) được biết đến là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

    • A. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
    • B. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
    • C.  Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
    • D. Thông qua các hiệp ước.
  20. Câu 20:

    Chọn ý đúng: Quốc gia được biết đến có GDP/ người cao nhất trong số các quốc gia thuộc Đông Nam Á sau đây là?

    • A. Xin-ga-po.
    • B. Việt Nam.
    • C. Mi-an-ma.
    • D. Cam-pu- chia.
  21. Câu 21:

    Xác định ý không đúng Khi nói về đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952?

    • A. Bị suy sụp nghiêm trọng.
    • B. Trở thành cường quốc hàng đầu.
    • C. Tăng trưởng và phát triển nhanh.
    • D. Được đầu tư phát triển mạnh.
  22. Câu 22:

    Xác định: Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là loại nào?

    • A. Dầu mỏ và khí đốt.
    • B. Sắt và mangan.
    • C. Than đá và đồng.
    • D. Bôxit và apatit.
  23. Câu 23:

    Xác định ý đúng: Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là?

    • A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
    • B. Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.
    • C. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
    • D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
  24. Câu 24:

    Chọn ý đúng:  Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì?

    • A. Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.
    • B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
    • C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
    • D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
  25. Câu 25:

    Chọn ý đúng: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng?

    • A. Hôn-su.
    • B. Kiu-xiu.
    • C. Xi-cô-cư.
    • D. Hô-cai-đô.
  26. Câu 26:

    Chọn ý đúng:  Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu được nhận định là?

    • A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
    • B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
    • C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
    • D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
  27. Câu 27:

    Chọn ý đúng: Tại sao nông nghiệp chỉ có thể giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
    • B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
    • C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít, tỉ trọng thấp trong GDP.
    • D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
  28. Câu 28:

    Chọn ý đúng: Nhân tố nào ở đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển?

    • A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
    • B. Nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.
    • C. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
    • D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
  29. Câu 29:

    Xác định: Biểu hiện nào chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?

    • A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.
    • B. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
    • C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
    • D. Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.
  30. Câu 30:

    Chọn ý đúng: Nguyên nhân nào quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

    • A. Thiên tai khắc nghiệt: động đất, núi lửa.
    • B. Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.
    • C. Chuyển sang trồng các loại cây khác.
    • D. Phát triển nông nghiệp quảng canh.
  31. Câu 31:

    Chọn ý đúng: Ở Nhật Bản, các vật nuôi chính được nuôi theo hình thức chủ yếu nào?

    • A. Du mục.
    • B. Quảng canh.
    • C. Hộ gia đình.
    • D. Trang trại.
  32. Câu 32:

    Chọn ý đúng: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga được nhìn nhận là?

    • A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
    • B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
    • C.  Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
    • D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
  33. Câu 33:

    Xác định: Ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

    • A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
    • B. Khí hậu phân hoá đa dạng.
    • C. Giáp nhiều biển và đại dương.
    • D. Có nhiều sông, hồ lớn.
  34. Câu 34:

    Xác định: Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là?

    • A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
    • B. Công nghiệp luyện kim.
    • C. Công nghiệp quốc phòng.
    • D. Công nghiệp khai thác dầu khí.
  35. Câu 35:

    Chọn ý đúng: Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga được nhìn nhận là?

    • A. Năng lượng.
    • B. Công nghiệp.
    • C. Nông nghiệp.
    • D. Dịch vụ.
  36. Câu 36:

    Chọn ý đúng: Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 được nhìn nhận là?

    • A. Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.
    • B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
    • C. Hạn chế mở rộng ngoại giao.
    • D. Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
  37. Câu 37:

    Chọn ý đúng: Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?

    • A. Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
    • B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
    • C. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
    • D. Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
  38. Câu 38:

    Chọn ý đúng: Đặc điểm nào là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?

    • A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
    • B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
    • C. Có trữ năng thủy điện lớn.
    • D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
  39. Câu 39:

    Chọn ý đúng: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga?

    • A. Chăn nuôi gia súc.
    • B. Sản xuất lương thực.
    • C. Trồng cây công nghiệp.
    • D. Phát triển thủy điện.
  40. Câu 40:

    Chọn ý đúng: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là?

    • A. Than.
    • B. Dầu khí.
    • C. Quặng sắt.
    • D. Kim cương.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn ý đúng: Cư dân thành thị của Ô-xtrây-li-a chiếm 85% dân số cho thấy biểu hiện nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →