Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 03

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các loại cây trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là gì?

    • A. cà phê, cao su, hồ tiêu, củ cải đường
    • B. mía, cà phê, cao su, lúa mì, ca cao
    • C. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
    • D. lúa mì, cà phê, cao su, hồ tiêu
  2. Câu 2:

    Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng nào?

    • A. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
    • B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
    • C. Giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II
    • D. Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
  3. Câu 3:

    Đông Nam Á lục địa có địa hình bị chia cắt mạnh bởi yếu tố nào?

    • A. các dãy núi chạy dài theo hướng tây- đông hoặc bắc- nam
    • B. các dãy núi chạy dài theo hướng tây nam- đông bắc hoặc tây- đông
    • C. các con sông lớn chảy theo hướng bắc- nam
    • D. các dãy núi chạy dài theo hướng tây bắc- đông nam hoặc bắc- nam
  4. Câu 4:

    Nêu xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay?

    • A. giảm
    • B. tăng
    • C. ổn định
    • D. không ổn định
  5. Câu 5:

    Sắp xếp các nước theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

    • A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia
    • B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây,Mi-an-ma và Cam-pu-chia
    • C. Thái Lan,Việt Nam, Cam-pu-chia, Mi-an-ma và Bru-nây
    • D. Thái Lan,Việt Nam,Bru-nây,Mi-an-ma và Cam-pu-chia
  6. Câu 6:

    Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu gì?

    • A. Ôn đới gió mùa
    • B. Nhiệt đới gió mùa
    • C. Cận xích đạo
    • D. Cận nhiệt đới
  7. Câu 7:

    Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề xã hội gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do đâu?

    • A. trình độ lao động thấp, phân bố lao động đồng đều
    • B. quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao
    • C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao
    • D. gia tăng dân số giảm, chất lượng giáo dục đào tạo hạn chế
  8. Câu 8:

    Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm bao nhiêu?

    • A. 1967
    • B. 1977
    • C. 1995
    • D. 1997
  9. Câu 9:

    Trong những năm gần đây, sức cạnh tranh của ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô ở các nước Đông Nam Á chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

    • A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài
    • B. trình độ khoa học kỹ thuật cao
    • C. sự suy giảm của các cường quốc khác
    • D. nguồn nguyên liệu phong phú
  10. Câu 10:

    Số dân nước ta hiện đứng sau các quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?

    • A. Inđônêxia và Mianma
    • B. Philippin và Thái Lan
    • C. Inđônêxia và Thái Lan
    • D. Inđônêxia và Philippin
  11. Câu 11:

    Ngày 2/5/2014, Trung Quốc đã đưa dàn khoan 981 đến vùng biển cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí về phía đông đã xâm phạm vùng biển nào của nước ta?

    • A. Nội thủy
    • B. Lãnh hải
    • C. Đặc quyền kinh tế
    • D. Tiếp giáp lãnh hải
  12. Câu 12:

    Phát biểu nào đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

    • A. Địa hình núi cao chiếm hầu hết diện tích
    • B. Là nơi bắt nguồn của các con sông lớn
    • C. Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên, bồn địa
    • D. Có những đồng bằng châu thổ rộng lớn
  13. Câu 13:

    Nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là gì?

    • A. lúa gạo, mía, chè, bông
    • B. lúa mì, ngô, củ cải đường
    • C. mía, chè, củ cải đường, bông
    • D. lúa mì, chè, mía
  14. Câu 14:

    Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm ra sao?

    • A. hạ lưu các con sông lớn
    • B. nhiều đồng bằng châu thổ
    • C. nhiều hoang mạc rộng lớn
    • D. khí hậu ôn đới hải dương
  15. Câu 15:

    Miền Đông Trung Quốc nổi bật với loại khoáng sản nào?

    • A. Kim loại màu
    • B. Kim loại đen
    • C. Nhiên liệu
    • D. Nghèo khoáng sản
  16. Câu 16:

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 hãy cho biết tỉnh nào không tiếp giáp với Trung Quốc?

    • A. Yên Bái
    • B. Cao Bằng
    • C. Lạng Sơn
    • D. Lai Châu
  17. Câu 17:

    Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

    • A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc
    • B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
    • C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc
    • D. Chủ yếu là núi và cao nguyên
  18. Câu 18:

    Trung Quốc là quốc gia láng giềng ở phía nào của nước ta?

    • A. Phía đông
    • B. Phía tây
    • C. Phía bắc
    • D. Phía nam
  19. Câu 19:

    Vật nuôi chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là gì?

    • A. Ngựa
    • B. Trâu, bò
    • C. Cừu
    • D. Lợn
  20. Câu 20:

    Khu vực nào có địa hình cao nhất ở Trung Quốc?

    • A. Đông Bắc
    • B. Đông Nam
    • C. Tây Nam
    • D. Tây Bắc
  21. Câu 21:

    Khó khăn nào không phải là khó khăn chủ yếu của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế?

    • A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ
    • B. Phần lớn dân cư phân bố ven biển
    • C. Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần
    • D. Cơ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều
  22. Câu 22:

    Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á?

    • A. Bắc Á
    • B. Đông Á
    • C. Tây Á
    • D. Nam Á
  23. Câu 23:

    Ý nào không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

    • A. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hằng năm cao
    • B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
    • C. Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần
    • D. Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển
  24. Câu 24:

    Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm nào?

    • A. 1953
    • B. 1951
    • C.  1950
    • D. 1952
  25. Câu 25:

    Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản?

    • A. công nghiệp chế tạo máy
    • B. công nghiệp sản xuất điện tử
    • C. công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
    • D. công nghiệp dệt, sợi vải các loại
  26. Câu 26:

    Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động có những yếu tố gì?

    • A. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước
    • B. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong công việc
    • C. thường xuyên làm tăng ca, tăng cường độ lao động
    • D. làm việc tích cực,tự giác,tinh thần trách nhiệm cao
  27. Câu 27:

    Ở Nhật Bản, củ cải đường được trồng nhiều ở khu vực nào?

    • A. Hôn-su
    • B. Hô-cai-đô
    • C. Xi-cô-cư
    • D. Kiu-xiu
  28. Câu 28:

    Trong các đảo của Nhật Bản, đảo nào nằm xa nhất về phía bắc?

    • A. Kiu-xiu
    • B. Xi-cô-cư
    • C. Hôn-su
    • D. Hô-cai-đô
  29. Câu 29:

    Vùng kinh tế Hôn – su có đặc điểm gì?

    • A. Diện tích rộng nhất
    • B. Phát triển công nghiệp nặng
    • C. Nông nghiệp đóng vai trò chính
    • D. Rừng bao phủ phần lớn diện tích
  30. Câu 30:

    Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

    • A. Kiu-xiu
    • B. Hôn-su
    • C. Hô-cai-đô
    • D. Xi-cô-cư
  31. Câu 31:

    Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào?

    • A. Vùng Trung Ương
    • B. Vùng Đông Âu
    • C. Vùng trung tâm đất đen
    • D. Vùng viễn Đông
  32. Câu 32:

    Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là ngành gì?

    • A. Khai thác vàng, kim cương
    • B. Sản xuất điện
    • C. Dầu khí
    • D. Nguyên tử
  33. Câu 33:

    Diện tích rừng của Liên Bang Nga phân bố tập trung ở vùng nào?

    • A. vùng núi Uran
    • B. phần lãnh thổ phía Đông
    • C. phần lãnh thổ phía Tây
    • D. đồng bằng Tây Xibia
  34. Câu 34:

    Nêu những khó khăn về tự nhiên của Liên Bang Nga?

    • A. Đồng bằng diện tích nhỏ, kém màu mỡ
    • B. Thiếu tài nguyên cho phát triển công nghiệp
    • C. Thiếu nước cho sản xuất
    • D. Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn
  35. Câu 35:

    Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật gì?

    • A. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản
    • B. có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
    • C. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển
    • D. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn
  36. Câu 36:

    Đặc điểm của vùng kinh tế U-ran là gì?

    • A. Có dải đất đen phì nhiêu, công nghiệp phát triển
    • B. Giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế
    • C. Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất
    • D. Là vùng kinh tế sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương
  37. Câu 37:

    Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về yếu tố nào?

    • A. than
    • B. sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên
    • C. bột giấy và xen-lu-lo
    • D. điện tử - tin học
  38. Câu 38:

    Các vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào?

    • A. Vùng Trung Ương
    • B. Vùng Đông Âu
    • C. Vùng trung tâm đất đen
    • D. Vùng viễn Đông
  39. Câu 39:

    Ngành nào được coi là thế mạnh của Liên bang Nga?

    • A. công nghiệp quốc phòng
    • B. công nghiệp chế tạo máy
    • C. công nghiệp chế biến thực phẩm
    • D. công nghiệp luyện kim
  40. Câu 40:

    Thủ đô Mat-xơ-va nổi tiếng thế giới với loại hình giao thông nào sau đây?

    • A. Hàng không
    • B. Cảng biển
    • C. Đường bộ
    • D. Xe điện ngầm
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Các loại cây trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →