Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do đâu?

    • A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
    • B. Nhập cư
    • C. Quy mô dân số lớn
    • D. Tuổi thọ cao
  2. Câu 2:

    Nhận xét nào đúng về dân cư của Ô-xtrây-li-a?

    • A. Ô-xtrây-li-a là nước có quy mô dân số lớn hàng đầu thế giới
    • B. Số dân Ô-xtrây-li-a tăng lên rất nhanh
    • C. Số dân Ô-xtrây-li-a tăng lên liên tục
    • D. Số dân Ô-xtrây-li-a nhìn chung có xu hướng tăng qua các năm
  3. Câu 3:

    Thành phần dân cư chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Ô-xtrây-li-a có nguồn gốc từ châu lục nào?

    • A. Châu Á
    • B. Châu Mĩ
    • C. Châu Âu
    • D. Thổ dân, cư dân đảo
  4. Câu 4:

    Nêu xét về lao động, Ô-xtrây-li-a là nước đứng hàng đầu thế giới về yếu tố nào?

    • A. Số lượng lao động
    • B. Số người làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin
    • C. Lao động kĩ thuật cao
    • D. Tỉ trọng lao động khu vực II
  5. Câu 5:

    Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm mục đích gì?

    • A. Đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực
    • B. Phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực
    • C. Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN
    • D. Tập trung phát triển kinh tế của khu vực
  6. Câu 6:

    Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

    • A. Đông Ti-mo
    • B. Lào.
    • C. Mi-an-ma
    • D. Bru-nây
  7. Câu 7:

    Thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN là gì?

    • A. Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa
    • B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao
    • C. Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên
    • D. Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định
  8. Câu 8:

    Ý nào không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

    • A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
    • B. Sử dụng chung một loại tiền
    • C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới
    • D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước
  9. Câu 9:

    Những nước nào đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á?

    • A. Lào, In-đô-nê-xi-a
    • B. Thái Lan, Việt Nam
    • C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
    • D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a
  10. Câu 10:

    Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?

    • A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
    • B. Khai thác thế mạnh về đất đai
    • C. Thay thế cây lương thực
    • D. Xuất khẩu thu ngoại tệ
  11. Câu 11:

    Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là gì?

    • A. Chăn nuôi bò
    • B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
    • C. Khai thác và chế biến lâm sản
    • D. Nuôi cừu để lấy lông
  12. Câu 12:

    Ý nào không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

    • A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại
    • B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp
    • C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại
    • D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa
  13. Câu 13:

    Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là gì?

    • A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
    • B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
    • C. Lao động không cần cù, siêng năng
    • D. Thiếu sự dẻo dai, năng động
  14. Câu 14:

    Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là gì?

    • A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc
    • B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)
    • C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh
    • D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu
  15. Câu 15:

    Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là gì?

    • A. Nghèo tài nguyên khoáng sản
    • B. Không có đồng bằng lớn
    • C. Lượng mưa quanh năm không đáng kể
    • D. Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai
  16. Câu 16:

    Vì sao các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản?

    • A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
    • B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình
    • C. Nằm trong vành đai sinh khoáng
    • D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương
  17. Câu 17:

    Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

    • A. Miền Tây
    • B. Miền Đông
    • C. Ven biển
    • D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc
  18. Câu 18:

    Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

    • A. Chế tạo máy
    • B. Dệt may
    • C. Sản xuất ô tô
    • D. Hóa chất
  19. Câu 19:

    Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

    • A. Lương thực
    • B. Củ cải đường
    • C. Mía
    • D. Chè
  20. Câu 20:

    Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là gì?

    • A. Lúa mì, ngô, củ cải đường
    • B. Lúa gạo, mía, bông
    • C. Lúa mì, lúa gạo, ngô
    • D. Lúa gạo, hướng dương, chè
  21. Câu 21:

    Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm gì?

    • A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ
    • B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
    • C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ
    • D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng
  22. Câu 22:

    Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

    • A. Các thành phố lớn
    • B. Các đồng bằng châu thổ
    • C. Vùng núi và biên giới
    • D. Dọc biên giới phía nam
  23. Câu 23:

    Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc ra sao?

    • A. Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn
    • B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi
    • C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây
    • D. Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông
  24. Câu 24:

    Với đặc điểm lãnh thổ trải dài và giáp 14 nước, Trung Quốc có những thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội nào?

    • A. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống
    • B. Có nhiều tài nguyên thiên nhiên
    • C. Có thể giao lưu với nhiều quốc gia.
    • D. Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị
  25. Câu 25:

    Cây trồng chính của Nhật Bản là gì?

    • A. Lúa mì
    • B. Chè
    • C. Lúa gạo
    • D. Thuốc lá
  26. Câu 26:

    Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là gì?

    • A. Tự cung, tự cấp
    • B. Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng
    • C. Quy mô lớn
    • D. Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu
  27. Câu 27:

    Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là gì?

    • A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép
    • B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu
    • C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng
    • D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê
  28. Câu 28:

    Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng nào?

    • A. Hôn-su
    • B. Kiu-xiu
    • C. Xi-cô-cư
    • D. Hô-cai-đô
  29. Câu 29:

    Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do đâu?

    • A. Có nhiều bão, sóng thần
    • B. Có diện tích rộng nhất
    • C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao
    • D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
  30. Câu 30:

    Các loại khoáng sản nào có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản?

    • A. Dầu mỏ và khí đốt
    • B. Sắt và mangan
    • C. Than đá và đồng
    • D. Bôxit và apatit
  31. Câu 31:

    Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là gì?

    • A. Bão
    • B. Động đất
    • C. Hạn hán
    • D. Ngập lụt
  32. Câu 32:

    Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản ra sao?

    • A. Bị suy sụp nghiêm trọng
    • B. Trở thành cường quốc hàng đầu
    • C. Tăng trưởng và phát triển nhanh
    • D. Được đầu tư phát triển mạnh
  33. Câu 33:

    Ngành công nghiệp mũi nhọn nào, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga?

    • A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ
    • B. Công nghiệp luyện kim
    • C. Công nghiệp quốc phòng
    • D. Công nghiệp khai thác dầu khí
  34. Câu 34:

    Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp gì?

    • A. Mới
    • B. Thủ công
    • C. Truyền thống
    • D. Hiện đại
  35. Câu 35:

    Ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

    • A. Quỹ đất nông nghiệp lớn
    • B. Khí hậu phân hoá đa dạng
    • C. Giáp nhiều biển và đại dương
    • D. Có nhiều sông, hồ lớn
  36. Câu 36:

    Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

    • A. Hàng không
    • B. Đường sắt
    • C. Đường biển
    • D. Đường sông
  37. Câu 37:

    Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là gì?

    • A. Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy
    • B. Thấp và nhiều ô trũng ngập nước
    • C. Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp
    • D. Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp
  38. Câu 38:

    Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là gì?

    • A. Chăn nuôi gia súc
    • B. Sản xuất lương thực
    • C. Trồng cây công nghiệp
    • D. Phát triển thủy điện
  39. Câu 39:

    Đại bộ phận lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc khí hậu nào?

    • A. Nhiệt đới
    • B. Cận nhiệt đới
    • C. Cận cực
    • D. Ôn đới
  40. Câu 40:

    Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là gì?

    • A. Dầu mỏ, than đá
    • B. Quặng sắt, khí tự nhiên
    • C. Khí tự nhiên, than đá
    • D. Quặng sắt, dầu mỏ
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do đâu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →