Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các nước khu vực Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong thời gian qua chủ yếu do đâu?

    • A. phát triển nông nghiệp hàng hóa.
    • B. có nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.
    • C. đẩy mạnh thu hút đầu tư nước ngoài.
    • D. đẩy mạnh xuất khẩu.
  2. Câu 2:

    Dạng địa hình nào dưới đây là đặc điểm nổi bật nhất về địa hình ở bộ phận Đông Nam Á?

    • A. Đây là khu vực tập trung nhiều đáo nhất thế giới.
    • B. Có nhiều thung lũng rộng.
    • C. Các dãy núi chạy dài theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
    • D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
  3. Câu 3:

    Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được cho đến nay là gì?

    • A. Đảm bảo ổn định, hoà bình, cùng phát triển.
    • B. Xây dựng khu vực thương mại tự do ASEAN.
    • C. Hợp tác toàn diện về kinh tế, xã hội, quốc phòng-an ninh.
    • D. 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên ASEAN.
  4. Câu 4:

    Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là gì?

    • A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
    • B. tăng cường mối quan hệ ngoại giao giữa các nước với nhau.
    • C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    • D. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
  5. Câu 5:

    Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước?

    • A. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam –pu-chia.
    • B. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.
    • C.  Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
    • D. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân cơ bản giúp cho sản phẩm các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử,… ở Đông Nam Á có sức cạnh tranhh và trở thành thế mạnh của nhiều nước những năm gần đây là:

    • A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
    • B. trình độ khoa học kĩ thuật cao.
    • C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    • D. nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.
  7. Câu 7:

    Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì sao?

    • A. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
    • B. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
    • C. vị trí cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a, nơi các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
    • D. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
  8. Câu 8:

    Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

    • A. Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển.
    • B. Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển.
    • C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
    • D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
  9. Câu 9:

    Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á?

    • A. khí hậu nóng, khô, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
    • B. khí hậu nóng ẩm, nhiều đồng bằng rộng lớn, nguồn nước ngầm dồi dào.
    • C. khí hậu nóng khô, nhiều đồng bằng rộng lớn, nguồn nước ngầm dồi dào.
    • D. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
  10. Câu 10:

    Kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng tích cực biểu hiện ở đâu?

    • A. kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.
    • B. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, lâm nghiệp.
    • C. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
    • D. đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ.
  11. Câu 11:

    Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là gì?

    • A. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
    • B. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
    • C. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
    • D. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
  12. Câu 12:

    Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do đâu?

    • A. diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.
    • B. nhu cầu lớn của đất nước có dân số đông nhất thế giới.
    • C. có nhiều chính sách, cải cách trong nông nghiệp.
    • D. thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài vào nông nghiệp.
  13. Câu 13:

    Để thu hút đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã làm gì?

    • A. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
    • B. thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
    • C. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
    • D. tiến hành cải cách ruộng đất.
  14. Câu 14:

    Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển dựa trên thế mạnh về đặc điểm nào?

    • A. lực lượng lao động có trình độ kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
    • B. lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
    • C. lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
    • D. thị trường tiêu thụ rộng lớn và lao động có chuyên môn trình độ cao.
  15. Câu 15:

    Chính sách dân số một con của Trung Quốc nhằm mục đích nào?

    • A. Chăm sóc trẻ em tốt hơn.
    • B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
    • C. Cân bằng cơ cấu giới tính.
    • D. Ổn định nền kinh tế.
  16. Câu 16:

    Mục tiêu chủ yếu của việc thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất của Trung Quốc là gì?

    • A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
    • B. nâng cao trình độ lao động công nghiệp.
    • C. nâng cao sức cạnh tranh hàng hóa.
    • D. giải quyết tình trạng thừa lao động.
  17. Câu 17:

    Các tài nguyên thiên nhiên nổi bật ở miền Tây Trung Quốc là gì?

    • A. rừng, đồng cỏ và đất.
    • B. rừng, đồng cỏ và khoáng sản.
    • C. đồng cỏ, khoáng sản và nguồn nước.
    • D. đồng cỏ, khoáng sản và đất.
  18. Câu 18:

    Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

    • A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.
    • B. Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
    • C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.
    • D. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  19. Câu 19:

    Các đồng bằng màu mỡ ở phía Nam Trung Quốc là nơi thích hợp để trồng các loại cây là gì?

    • A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.
    • B. Lúa mì, lúa gạo, chè.
    • C. Lúa gạo, mía, chè, bông.
    • D. Lúa gạo, ngô, củ cải đường.
  20. Câu 20:

    Con sông không đổ về phía Đông Trung Quốc?

    • A. Trường Giang.
    • B. Hắc Long Giang (Amur).
    • C. Hoàng Hà.
    • D. Mê kông.
  21. Câu 21:

    Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm như thế nào?

    • A. thấp và đang tăng dần.
    • B. cao và đang giẩm dần.
    • C. thấp và đang giảm dần.
    • D. cao và đang tăng dần.
  22. Câu 22:

    Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á?

    • A. Đông Nam Á.
    • B. Nam Á.
    • C. Đông Á.
    • D. Bắc Á.
  23. Câu 23:

    Lúa gạo được trồng nhiều ở phía Nam Nhật Bản do khu vực này có khí hậu ra sao?

    • A. ôn đới mưa nhiều.
    • B. cận nhiệt gió mùa.
    • C. ôn đới gió mùa.
    • D. chuyển từ cận nhiệt đến ôn đới.
  24. Câu 24:

    Đảo nào sau đây của Nhật Bản phát triển mạnh công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép?

    • A. Kiu-xiu.
    • B. Hô-cai-đô.
    • C. Hôn-su.
    • D. Xi-cô-cư.
  25. Câu 25:

    Vùng sản xuất nông sản cây ăn quả và củ cải đường chủ yếu của Nhật Bản ở đâu?

    • A. đảo Xi-cô-cư.
    • B. đảo Kiu-Xiu.
    • C. đảo Hô-cai-đô.
    • D. đảo Hôn-su.
  26. Câu 26:

    Các hải cảng lớn của Nhật như Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo nào?

    • A. Hô-cai-đô.
    • B. Hôn-su.
    • C. Xi-cô-cư.
    • D. Kiu-xiu.
  27. Câu 27:

    Trong hoạt động thương mại bạn hàng lớn nhất của Nhật Bản ở đâu?

    • A. Các nước ASEAN.
    • B. Các nước châu Phi.
    • C. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.
    • D. Các nước Mỹ Latinh.
  28. Câu 28:

    Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?

    • A. Đông Á.
    • B. Nam Á.
    • C. Bắc Á.
    • D. Tây Á.
  29. Câu 29:

    Hòn đảo có diện tích nhỏ nhất Nhật Bản là gì?

    • A. Hôn su.
    • B. Kiu xiu.
    • C. Hô cai đô.
    • D. Xi cô cư.
  30. Câu 30:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

    • A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
    • B. Phát triển theo hướng thâm canh.
    • C. Chú trọng năng suất, chất lượng.
    • D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
  31. Câu 31:

    Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về loại nguyên liệu nào?

    • A. than.
    • B. sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
    • C. bột giấy và xen-lu-lo.
    • D. điện tử - tin học.
  32. Câu 32:

    Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật là gì?

    • A. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
    • B. có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
    • C. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
    • D. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
  33. Câu 33:

    Ranh giới phân chia đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xibia của Liên bang Nga là gì?

    • A. sông Ê nit xây.
    • B. sông Vôn -ga.
    • C. sông Lê na.
    • D. dãy Ural.
  34. Câu 34:

    Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới của Liên Bang Nga là gì?

    • A. quặng sắt, than đá.
    • B. quặng đồng, bô xít.
    • C. than đá, dầu mỏ, vàng.
    • D. khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
  35. Câu 35:

    Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga không tập trung ở vùng?

    • A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
    • B. Đồng bằng Đông Âu.
    • C. Vùng núi già Uran.
    • D. Vùng Viễn Đông.
  36. Câu 36:

    Ngành kinh tế nào của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt?

    • A. Dầu khí.
    • B. Nông nghiệp.
    • C. Khai khoáng.
    • D. Điện tử - tin học.
  37. Câu 37:

    So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên?

    • A. Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn.
    • B. Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều.
    • C. Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn.
    • D. Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn.
  38. Câu 38:

    Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở đâu?

    • A. đồng bằng Tây Xi-bia.
    • B. phía nam đất nước.
    • C. phía bắc đất nước.
    • D. đồng bằng Đông Âu.
  39. Câu 39:

    Phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nguyên nhân chủ yếu là do đâu?

    • A. đất đai kém màu mỡ.
    • B. địa hình núi và cao nguyên.
    • C.  thiếu nguồn nước cho tưới tiêu.
    • D. ít dân cư sinh sống.
  40. Câu 40:

    Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

    • A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc.
    • B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết.
    • C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết.
    • D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Các nước khu vực Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong thời gian qua chủ yếu do đâu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →