Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vùng kinh tế Trung ương của Liên Bang Nga không có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất
    • B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp
    • C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp
    • D. Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn
  2. Câu 2:

    Liên Bang Nga có hệ sinh thái rừng gì chiếm diện tích lớn nhất?

    • A. Rừng lá rộng thường xanh
    • B. Rừng hỗn giao
    • C. Rừng ngập mặn
    • D. Rừng lá kim
  3. Câu 3:

    So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên?

    • A. Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn.
    • B. Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều.
    • C. Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn.
    • D. Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn.
  4. Câu 4:

    Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Liên Bang Nga?

    • A. Tác-ta.
    • B. Bát-xkia.
    • C. Chu-vát.
    • D. Nga.
  5. Câu 5:

    Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở khu vực nào?

    • A. cao nguyên Trung Xi-bia.
    • B. đồng bằng Tây Xi-bia.
    • C. đồng bằng Đông Âu.
    • D. ven Bắc Băng Dương.
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX?

    • A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
    • B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
    • C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
    • D. Tất cả các ý trên.
  7. Câu 7:

    Liên Bang Nga có thế mạnh trồng cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do nhân tố tự nhiên nào sau đây?

    • A. Khí hậu.
    • B. Địa hình.
    • C. Đất trồng.
    • D. Sông ngòi.
  8. Câu 8:

    Từ năm 1990 – 2000, GDP bình quân đầu người của Liên Bang Nga (LBN) liên tục giảm là do đâu?

    • A. nước Nga bị khủng hoảng, tốc độ tăng GDP thường âm.
    • B. đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn do thiên tai.
    • C. vị thế, vai trò của Liên Bang Nga trên trường quốc tế suy giảm.
    • D. nước Nga tách khỏi liên bang Xô Viết.
  9. Câu 9:

    Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là gì?

    • A. nhiều dân tộc.
    • B. dân số giảm và già hóa dân số.
    • C. mật độ dân số thấp.
    • D. đô thị hóa tự phát.
  10. Câu 10:

    Ở Liên Bang Nga, vùng kinh tế sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương

    • A. vùng U – Ran.
    • B. vùng Viễn Đông.
    • C. vùng Trung tâm đất đen.
    • D. vùng Trung Ương.
  11. Câu 11:

    Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào yếu tố nào?

    • A. kĩ thuật cao.
    • B. tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.
    • C. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ cho xuất khẩu.
    • D. tận dụng tối đa sức lao động.
  12. Câu 12:

    Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành?

    • A. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
    • B. Công nghiệp chế tạo.
    • C. Công nghiệp sản xuất điện tử.
    • D. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển?

    • A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
    • B. Nhiều khoáng sản, thuận lợi cho sản xuất.
    • C. Nguồn nước dồi dào ít có thiên tai.
    • D. Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
  14. Câu 14:

    Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản là gì?

    • A. có nhiều nông sản nhiệt đới.
    • B. sản phẩm chủ yếu dùng để xuất khẩu.
    • C. chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
    • D. phát triển theo hướng thâm canh.
  15. Câu 15:

    Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì sao?

    • A. có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản.
    • B. tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ, lao động ở nông thôn.
    • C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ và thủ công, tạo sự linh hoạt trong phát triển kinh tế.
    • D. vừa phát huy được thế mạnh KHKT, vừa tận dụng được thế mạnh các cơ sở truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế.
  16. Câu 16:

    Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của địa điểm nào?

    • A. đảo Kiu-xiu.
    • B. các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
    • C. đảo Hôn – su.
    • D. đảo Hô-cai-đô.
  17. Câu 17:

    Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do đâu?

    • A. ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm.
    • B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
    • C. sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.
    • D. sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  18. Câu 18:

    Phần lãnh thổ phía nam của Nhật Bản có khí hậu nào sau đây?

    • A. Cận xích đạo.
    • B. Nhiệt đới gió mùa.
    • C. Ôn đới.
    • D. Cận nhiệt đới.
  19. Câu 19:

    Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

    • A. Là quốc gia đông dân trên thế giới
    • B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
    • C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
    • D. Là nước có kết cấu dân số già
  20. Câu 20:

    Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành gì?

    • A. Công nghiệp chế tạo.
    • B. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
    • C. Công nghiệp sản xuất điện tử.
    • D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
  21. Câu 21:

    Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều đặc điểm nào?

    • A. tri thức khoa học, kĩ thuật.
    • B. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
    • C. lao động trình độ phổ thông.
    • D. đầu tư vốn của các nước khác.
  22. Câu 22:

    Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

    • A. Cận nhiệt Địa Trung Hải
    • B. Cận nhiệt đới gió mùa
    • C. Ôn đới lục địa
    • D. Ôn đới gió mùa
  23. Câu 23:

    Phương châm về mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và Trung Quốc với 16 chữ vàng: “Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai” được thực hiện từ năm nào?

    • A. 1997
    • B. 1999
    • C. 2000
    • D. 1998
  24. Câu 24:

    Thành phần dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là gì?

    • A. Mông Cổ
    • B. Choang
    • C. Tạng
    • D. Hán
  25. Câu 25:

    Cơ cấu cây trồng của Trung Quốc đang có sự thay đổi theo hướng nào?

    • A. giảm tỉ lệ diện tích cây công nghiệp, tăng tỉ lệ diện tích cây lương thực và cây ăn quả.
    • B. giảm tỉ lệ diện tích cây ăn quả và cây lương thực, tăng tỉ lệ diện tích cây công nghiệp.
    • C. giảm tỉ lệ diện tích cây lương thực, tăng tỉ lệ diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả.
    • D. giảm tỉ lệ diện tích cây ăn quả, tăng tỉ lệ diện tích cây lương thực và cây công nghiệp.
  26. Câu 26:

    Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ở ven biển là gì?

    • A. Hồng Công và Thượng Hải.
    • B. Hồng Công và Ma Cao.
    • C. Hồng Công và Quảng Châu.
    • D. Ma Cao và Thượng Hải.
  27. Câu 27:

    Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

    • A. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
    • B. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.
    • C. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.
    • D. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.
  28. Câu 28:

    Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây?

    • A. Luyện kim màu, điện tử, hóa dầu, điện lực, sản xuất ô tô.
    • B. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
    • C. Khai thác than, hàng không hóa chất, cơ khí, xây dựng.
    • D. Hàng không, điện tử, hóa chất, luyện kim, chế tạo máy.
  29. Câu 29:

    Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

    • A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.
    • B. Lương thực, bông, thịt lợn.
    • C. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
    • D. Lúa mì, khoai tây, thịt bò.
  30. Câu 30:

    Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp cải cách công nghiệp Trung Quốc?

    • A. Giao quyền sử dụng đất và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp.
    • B. Thu hút vốn đầu tư vào các đặc khu kinh tế và khu chế xuất.
    • C. Các nhà máy được chủ động lập kế hoạch sản xuất, tìm thị trường tiêu thụ.
    • D. Thực hiện chính sách mở cửa tăng cường trao đổi với thị trường thế giới.
  31. Câu 31:

    Vấn đề quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc hiện nay là gì?

    • A. Sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính.
    • B. Quy mô dân số đông, chiếm tới gần 20% dân số toàn cầu.
    • C. Phân bố dân cư không đều.
    • D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0,6%.
  32. Câu 32:

    Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc phát triển chủ yếu loại nông sản nào?

    • A. Lúa mì, ngô, củ cải đường
    • B. Mía, chè, bông
    • C. Lúa mì, lúa gạo, bông
    • D. Lương thực, lợn
  33. Câu 33:

    Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đang trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

    • A. Công nghiệp dệt may, da giày
    • B. Công nghiệp khai thác than và kim loại
    • C. Công nghiệp lắp ráp ô tô và thiết bị điện tử
    • D. Công nghiệp hàng không – vũ trụ
  34. Câu 34:

    Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào?

    • A. 1995
    • B. 1968
    • C. 1977
    • D. 1967
  35. Câu 35:

    Đảo lớn nhất khu vực Đông Nam Á, lớn thứ 3 trên thế giới là gì?

    • A. Gia-va.
    • B. Lu-xôn.
    • C. Ca-li-man-tan.
    • D. Xu-ma-tra.
  36. Câu 36:

    Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở các nước nào?

    • A. Thái Lan, Inđônêxia, Malaxia, Việt Nam
    • B. Thái Lan, ViệtNam, Philipine, Malaixia
    • C. Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam
    • D. Thái Lan,Malaixia,Singapore, Việt Nam
  37. Câu 37:

    Trong những năm gần đây, một trong những ngành công nghiệp tăng trưởng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:

    • A. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
    • B. Công nghiệp dệt may, giày da.
    • C. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
    • D. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
  38. Câu 38:

    Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất trong khu vực Đông Nam Á ( năm 2009 ) là gì?

    • A. Brunay
    • B. Lào
    • C. Malaysia
    • D. Campuchia
  39. Câu 39:

    Thuận lợi chủ yếu của đặc điểm dân số đông ở Đông Nam Á là gì?

    • A. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động
    • B. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo
    • C. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm
    • D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng
  40. Câu 40:

    Phát biểu nào sau đây không đúng với thách thức của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) hiện nay?

    • A. Mức độ đói nghèo giống nhau giữa các nước
    • B. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lý
    • C. Phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài
    • D. Trình độ phát triển còn chênh lệch
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Vùng kinh tế Trung ương của Liên Bang Nga không có đặc điểm nào sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →