Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 12

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Căn cứ vào Tập bản đồ thế giới và các châu lục trang 8 và 9, cho biết Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào?

    • A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
    • B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
    • C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
    • D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
  2. Câu 2:

    Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

    • A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
    • B. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
    • C. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
    • D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
  3. Câu 3:

    Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

    • A. Thái Lan.
    • B. Ma-lai-xi-a.
    • C. Mi-an-ma.
    • D. Lào.
  4. Câu 4:

    Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm bao nhiêu?

    • A. 1992.
    • B. 1985.
    • C. 1986.
    • D. 1995.
  5. Câu 5:

    Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương lớn nào?

    • A. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
    • B. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương
    • C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương
    • D. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
  6. Câu 6:

    Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là gì?

    • A. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
    • B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
    • C. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
    • D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
  7. Câu 7:

    Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu nào sau đây?

    • A. Ôn đới gió mùa.
    • B. Nhiệt đới gió mùa.
    • C. Cận xích đạo.
    • D. Cận nhiệt đới.
  8. Câu 8:

    Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với trồng cây nào?

    • A. trồng lúa nước.
    • B. trồng cây ăn quả.
    • C. trồng cây công nghiệp.
    • D. trồng cây rau, đậu.
  9. Câu 9:

    Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng như thế nào?

    • A. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
    • B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
    • C. Giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II
    • D. Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
  10. Câu 10:

    Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đang trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

    • A. Công nghiệp dệt may, da giày
    • B. Công nghiệp khai thác than và kim loại
    • C. Công nghiệp lắp ráp ô tô và thiết bị điện tử
    • D. Công nghiệp hàng không – vũ trụ
  11. Câu 11:

    Nông sản nào dưới đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (2004)?

    • A. Bông(sợi).
    • B. Hồ tiêu.
    • C. Cà phê.
    • D. Mía.
  12. Câu 12:

    Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa nền kinh tế từ năm bao nhiêu?

    • A. 1978.
    • B. 1986.
    • C. 1994.
    • D. 1949.
  13. Câu 13:

    Phần lớn các hoạt động kinh tế - xã hội của Trung Quốc phát triển mạnh ở khu vực nào?

    • A. miền lãnh thổ phía Đông, đặc biệt vùng ven biển.
    • B. vùng Đông Bắc.
    • C. miền Nam và Đông Nam.
    • D. miền lãnh thổ phía Tây.
  14. Câu 14:

    Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

    • A. Điện, luyện kim, cơ khí.
    • B. Điện, chế tạo máy, cơ khí chính xác.
    • C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
    • D. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động.
  15. Câu 15:

    Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới trên đất liền giữa Trung Quốc với các nước là gì?

    • A. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
    • B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
    • C. chủ yếu là núi và cao nguyên.
    • D. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
  16. Câu 16:

    Nhận định nào sau đây là sai về các quốc gia và khu vực?

    • A. Liên Bang Nga là quốc gia có diện tích rộng nhất thế giới.
    • B. Trung Quốc là quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á.
    • C. Khu vực Tây Nam Á chiếm trên 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới.
    • D. Hầu hết các nước đang phát triển có kết cấu dân số trẻ, quy mô dân số lớn.
  17. Câu 17:

    Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?

    • A. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn
    • B. Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa
    • C. Ven biển và thượng lưu các con sông lớn
    • D. Phía Tây Bắc của miền Đông
  18. Câu 18:

    Lợn được nuôi chủ yếu ở đâu của Trung Quốc?

    • A. Miền Tây
    • B. Phía Bắc
    • C. Đồng bằng phía Đông
    • D. Phía Nam
  19. Câu 19:

    Nông phẩm nào của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

    • A. Lương thực, bông, thịt lợn
    • B. Lúa mì, ngô, củ cải đường
    • C. Lúa mì, lúa gạo, bông
    • D. Lương thực, mía, chè
  20. Câu 20:

    Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

    • A. Cận nhiệt Địa Trung Hải
    • B. Cận nhiệt đới gió mùa
    • C. Ôn đới lục địa
    • D. Ôn đới gió mùa
  21. Câu 21:

    Diện tích rộng nhất, dân số đông, kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế đảo?

    • A. Hô-cai-đô.
    • B. Xi-cô-cư.
    • C. Hôn - su.
    • D. Kiu-xiu.
  22. Câu 22:

    Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản như thế nào?

    • A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
    • B. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
    • C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
    • D. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
  23. Câu 23:

    Dịch vụ chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu kinh tế Nhật Bản.

    • A. 58%
    • B. 30%
    • C. 68%
    • D. 48%
  24. Câu 24:

    Ngành giao thông vận tải nào của Nhật Bản có vị trí quan trọng trên thế giới?

    • A. Đường bộ.
    • B. Đường sắt.
    • C. Đường biển.
    • D. Đường hàng không.
  25. Câu 25:

    Khí hậu cận nhiệt đới ẩm, gió mùa, mưa nhiều giúp Nhật Bản trồng loại cây chính nào sau đây?

    • A. Lúa gạo.
    • B. Cà phê.
    • C. Khoai tây.
    • D. Dâu tằm.
  26. Câu 26:

    Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2004 là gì?

    • A. Lớn hơn Hoa Kì.
    • B. Lớn hơn Nhật Bản.
    • C. Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại.
    • D. Nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản Cộng lại.
  27. Câu 27:

    Vùng nào có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt?

    • A. Xi-cô-cư.
    • B. Hôn-su.
    • C. Hô-cai-đô.
    • D. Kiu-xiu.
  28. Câu 28:

    Tiềm năng lớn nhất để Nhật Bản phát triển mạnh ngành khai thác hải sản là gì?

    • A. có cơ sở vật chất, trình độ KHKT cao.
    • B. công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
    • C. có nhiều ngư trường rộng lớn.
    • D. có nghề truyền thống đánh bắt lâu đời.
  29. Câu 29:

    Những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do đâu?

    • A. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
    • B. khủng hoảng tài chính.
    • C. thiên tai, động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
    • D. sức mua thị trường giảm.
  30. Câu 30:

    Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào yếu tố nào?

    • A. kĩ thuật cao.
    • B. tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.
    • C. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ cho xuất khẩu.
    • D. tận dụng tối đa sức lao động.
  31. Câu 31:

    Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm các khu vực nào?

    • A. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
    • B. toàn bộ phần Bắc Á.
    • C. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
    • D. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
  32. Câu 32:

    Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Đông là địa hình như thế nào?

    • A. đồng bằng và vùng trũng.
    • B. núi và cao nguyên.
    • C. đồi núi thấp và vùng trũng.
    • D. đồng bằng và đồi núi thấp.
  33. Câu 33:

    Đặc điểm đồng bằng Đông Âu như thế nào?

    • A. Đồng bằng thấp, xen kẽ nhiều đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi
    • B. Đồng bằng thấp, xen kẽ nhiều đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây công nghiệp, thực phẩm và chăn nuôi
    • C. Đồng bằng tương đối cao, xen kẽ nhiều đồi thấp, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi
    • D. Đồng bằng tương đối cao, xen kẽ nhiều đồi thấp, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi
  34. Câu 34:

    Đặc điểm nào không đúng về xã hội, khoa học, kĩ thuật của Liên Bang Nga?

    • A. Trình độ học vấn khá cao
    • B. Có nhiều công trình khoa học có giá trị lớn
    • C. Đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản
    • D. Là nước thứ hai trên thế giới đưa con người lên vũ trụ
  35. Câu 35:

    Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

    • A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc
    • B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết
    • C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết
    • D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất
  36. Câu 36:

    Đặc điểm nào không đúng về nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc của Liên Bang Nga?

    • A. Nhờ những chính sách và biện pháp đúng đắn, nền kinh tế LB Nga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên
    • B. Liên Bang Nga nằm trong nhóm NICs
    • C. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng thứ 4 thế giới, đời sống nhân dân được cải thiện
    • D. Trong quá trình phát triển kinh tế, LB Nga vẫn còn gặp nhiều khóa khăn như phân hóa giàu nghèo, nạn chảy máu chất xám…
  37. Câu 37:

    Phần lãnh thổ phía Bắc Liên Bang Nga có đặc điểm khí hậu nào?

    • A. Khí hậu ôn đới
    • B. Khí hậu cận cực
    • C. Khí hậu cận nhiệt
    • D. Khí hậu nhiệt đới
  38. Câu 38:

    Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào sau đây?

    • A. Vùng Trung Ương
    • B. Vùng Đông Âu
    • C. Vùng trung tâm đất đen
    • D. Vùng viễn Đông
  39. Câu 39:

    Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?

    • A. khai thác vàng, kim cương
    • B. Sản xuất điện
    • C. Dầu khí
    • D. Nguyên tử
  40. Câu 40:

    Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới ở Liên Bang Nga có tên là gì?

    • A. Biển Aran
    • B. Hồ Baican
    • C. Hồ Bankhat
    • D. Ngũ Hồ
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Căn cứ vào Tập bản đồ thế giới và các châu lục trang 8 và 9, cho biết Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →